wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 KHỐI 12

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

sinxdx =\int^{ }\sin xdx\ =  

a)

cosx+C\cos x+C  

b)

cosx+C-\cos x+C  

c)

sinx+C\sin x+C  

d)

sinx+C-\sin x+C  

2.

1cos2xdx=\int\frac{1}{\cos^2x}dx=  

a)

tanx+C\tan x+C  

b)

tanx+C-\tan x+C  

c)

cotx+C\cot x+C  

d)

cotx+C-\cot x+C  

3.

1ax+bdx=\int_{ }^{ }\frac{1}{ax+b}dx=  

a)

1alnax+b+C\frac{1}{a}\ln\left|ax+b\right|+C  

b)

lnax+b+C\ln\left|ax+b\right|+C  

4.

Cho hàm số ff  xác định trên  KK  . Hàm số  FF  dược gọi là nguyên hàm của  ff  trên  KK  nếu

a)

f(x)=F(x),xKf'\left(x\right)=F\left(x\right),\forall x\in K  

b)

F(x)=f(x),xKF'\left(x\right)=f\left(x\right),\forall x\in K  

5.

axdx=      (0<a1)\int_{ }^{ }a^xdx=\ \ \ \ \ \ \left(0<a\ne1\right)  

a)

axlna+C\frac{a^x}{\ln a}+C  

b)

axlnaa^x\ln a  

6.

Nguyên hàm của hàm số f(x)=4x3+1f\left(x\right)=4x^3+1  là ?

a)

F(x)=x4x+CF\left(x\right)=x^4-x+C  

b)

F(x)=x4+x+CF\left(x\right)=x^4+x+C  

c)

F(x)=4x4+x+CF\left(x\right)=4x^4+x+C  

d)

F(x)=12x2+CF\left(x\right)=12x^2+C  

7.

Tích phân

L=0πxsin xdxL=\int_0^{\pi}x\sin\ xdx  bằng

a)

L=πL=\pi  

b)

L=πL=-\pi  

c)

L=2L=-2  

d)

L=0L=0  

8.

Tích phân

K=12(2x1)lnxdxK=\int_1^2\left(2x-1\right)\ln xdx  bằng

a)

K=3ln2+12K=3\ln2+\frac{1}{2}  

b)

K=12K=\frac{1}{2}  

c)

K=3ln2K=3\ln2  

d)

K=2ln212K=2\ln2-\frac{1}{2}  

9.

Tích phân

I=01(1x)exdxI=\int_0^1\left(1-x\right)e^xdx  có giá trị là 

a)

e+2e+2  

b)

2e2-e  

c)

e2e-2  

d)

ee  

10.


I=122xx21dxI=\int_1^22x\sqrt{x^2-1}dx  và  u=x21u=x^2-1  . Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

I=03uduI=\int_0^3\sqrt{u}du  

b)

I=12uduI=\int_1^2\sqrt{u}du  

c)

I=2327I=\frac{2}{3}\sqrt{27}  

d)

I=23332I=\frac{2}{3}3^{\frac{3}{2}}  

11.

Biết 02ex(2x+ex)dx=a.e4+be2+c\int_0^2e^x\left(2x+e^x\right)dx=a.e^4+be^2+c , với  a,b,ca,b,c  là các số hữu tỉ. Tính  S=a+b+cS=a+b+c  ?


a)

S=2S=2  

b)

S=4S=-4  

c)

S=2S=-2  

d)

S=4S=4  

12.

f(x)=x33x2+5f\left(x\right)=x^3-3x^2+5  

Họ nguyên hàm của hàm số là

a)

3x26x3x^2-6x  

b)

3x26x+C3x^2-6x+C  

c)

x44x3+5x+C\frac{x^4}{4}-x^3+5x+C  

d)

x4x3+5x+Cx^4-x^3+5x+C  

13.

Tıˊnh2021xdxTính\int2021^xdx  

a)

2021x+C2021^x+C  

b)

2021xln(2021)+C\frac{2021^x}{\ln\left(2021\right)}+C  

c)

ln(2021)2021x+C\frac{\ln\left(2021\right)}{2021^x}+C  

d)

ln2021x+C\ln\left|2021^x\right|+C  

14.

Nếu  12f(x)dx=2\int_1^2f\left(x\right)dx=2  thì  12[3.f(x)2]dx\int_1^2\left[3.f\left(x\right)-2\right]dx  bằng bao nhiêu?

a)

I=4I=4  

b)

I=2I=2  

c)

I=3I=3  

d)

I=1I=1  

15.

Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=exf\left(x\right)=e^x , biết F(0)=4. Tính F(x) 

a)

F(x)=ex+2F\left(x\right)=e^x+2  

b)

F(x)=ex+3F\left(x\right)=e^x+3  

c)

F(x)=ex+4F\left(x\right)=e^x+4  

d)

F(x)=ex+1F\left(x\right)=e^x+1  

16.

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2y=x^2  , trục hoành Ox, các đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là:

a)

73\frac{7}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

7

d)

8

17.

Phương trình nào sau đây là pt mặt cầu

a)

x2+y2+z22x=0x^2+y^2+z^2-2x=0

b)

x2+y2z22x+y+1=0x^2+y^2-z^2-2x+y+1=0

c)

2x2+2y2+z22xy=02x^2+2y^2+z^2-2xy=0

d)

x2+y2+z22xy2yz2zx=0x^2+y^2+z^2-2xy-2yz-2zx=0

18.

Mặt cầu  
(x1)2+(y+2)2+z2=9\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+z^2=9  có tâm là:

a)

I(1;2;0)I\left(1;-2;0\right)  

b)

I(1;2;0)I\left(-1;2;0\right)  

c)

I(1;2;0)I\left(1;2;0\right)  

d)

I(1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  

19.

Mặt cầu (S):  x2+y2+z28x+2y+1=0x^2+y^2+z^2-8x+2y+1=0  có tâm là:

a)

I(8;2;0)I\left(8;-2;0\right)  

b)

I(4;1;0)I\left(-4;1;0\right)  

c)

I(8;2;1)I\left(-8;2;1\right)  

d)

I(4;1;0)I\left(4;-1;0\right)  

20.

Phương trình mặt cầu có bán kính bằng 3 và đi qua gốc tọa độ là:

a)

x2+y2+z23x=0x^2+y^2+z^2-3x=0

b)

x2+y2+z29y=0x^2+y^2+z^2-9y=0

c)

x2+y2+z29=0x^2+y^2+z^2-9=0

d)

x2+y2+z2+x+y+z=9x^2+y^2+z^2+x+y+z=9

21.

Trong không gian , cho hai điểm M(1,2,3) và N(-1,2,-1) . Mặt cầu đường kính có phương trình là

a)

x2+(y2)2+(z1)2=20x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=20

b)

x2+(y2)2+(z1)2=5x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{5}

c)

x2+(y2)2+(z1)2=5x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=5

d)

x2+(y2)2+(z1)2=20x^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{20}

22.

Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz), cho mặt cầu có tâm I(1,1,-2) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x+2y-z+5=0.Tính bán kính R của mặt cầu bằng?

a)

R=6

b)

R=4

c)

R=2

d)

R=3

23.

Mặt cầu có tâm I(3,-3,1) và đi qua điểm A (5,-2,1) có phương trình là

a)

(x3)2+(y+3)2+(z1)2=25\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=25

b)

(x3)2+(y+3)2+(z1)2=25\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{25}

c)

(x3)2+(y+3)2+(z1)2=5\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=\sqrt{5}

d)

(x3)2+(y+3)2+(z1)2+=5\left(x-3\right)^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2+=5

24.

Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz) , tìm tất cả các giá trị m để phương trình (S): là phương trình của một mặt cầu. x2+y2+z22x2y4z+m=0x^2+y^2+z^2-2x-2y-4z+m=0  

a)

m6m\ge6  

b)

m6m\le6  

c)

m>6m>6  

d)

m<6m<6  

25.

Một vectơ khác vectơ - không được gọi là vectơ pháp tuyến (VTPT) của mặt phẳng nếu giá của nó vuông góc với mặt phẳng.

Hỏi: Mỗi mặt phẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?

a)

Không có VTPT

b)

Có duy nhất 1 VTPT

c)

Có đúng 2 VTPT

d)

Có vô số VTPT

26.

Các VTPT của cùng một mặt phẳng có mối liên hệ gì với nhau?

a)

Chúng vuông góc với nhau.

b)

Chúng cùng phương với nhau.

c)

Chúng cùng nằm trên một mặt phẳng.

d)

Các VTPT này bằng nhau.

27.

Tồn tại bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm  M(x0; y0; z0)M\left(x_0;\ y_0;\ z_0\right)  và nhận vectơ  n =(A; B; C)\overrightarrow{n\ }=\left(A;\ B;\ C\right)  làm VTPT?

a)

Không tồn tại mặt phẳng nào.

b)

Tồn tại duy nhất một mặt phẳng.

c)

Tồn tại hai mặt phẳng.

d)

Tồn tại vô số mặt phẳng.

28.

Mặt phẳng  x5y+6=0x-5y+6=0  có một VTPT là:

a)

n =(1;5; 0)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-5;\ 0\right)  

b)

n =(1;5; 6)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-5;\ 6\right)  

c)

n =(1; 5; 0)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ 5;\ 0\right)  

d)

n =(1; 5; 6)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ 5;\ 6\right)  

29.

Mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng A, B, C có VTPT là vectơ nào sau đây?

a)

n =[AB , AC ]\overrightarrow{n\ }=\left[\overrightarrow{AB\ },\ \overrightarrow{AC\ }\right]  

b)

n  =AB \overrightarrow{n\ \ }=\overrightarrow{AB\ }  

c)

n =AC \overrightarrow{n\ }=\overrightarrow{AC\ }  

d)

n  =AB +AC \overrightarrow{n\ \ }=\overrightarrow{AB\ }+\overrightarrow{AC\ }  

30.

Mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1;0;2), B(2;3;1), C(0;1;1)A\left(1;0;-2\right),\ B\left(2;3;-1\right),\ C\left(0;1;1\right) có một VTPT là:

a)

n =(2;1; 1)\overrightarrow{n\ }=\left(2;-1;\ 1\right)  

b)

n =(8; 4;4)\overrightarrow{n\ }=\left(8;\ 4;-4\right)  

c)

n =(0; 4; 4)\overrightarrow{n\ }=\left(0;\ 4;\ 4\right)  

d)

n =(1;1;1)\overrightarrow{n\ }=\left(1;1;-1\right)  

31.

Mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?

a)

2x5y+z=02x-5y+z=0

b)

3x7=03x-7=0

c)

2x+y1=02x+y-1=0

d)

x+y+z3=0x+y+z-3=0

32.

Hình sinh bởi hình tam giác đều ABC quay quanh đường cao AH là

a)

Mặt nón tròn xoay

b)

Khối nón tròn xoay

c)

Hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng a

d)

Hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng a2\frac{a}{2}  

33.

Cho hình nón tròn xoay có đường cao h=6h=6  , đường sinh l=10l=10  có thể tích là

a)

128π128\pi  

b)

384π384\pi  

c)

200π200\pi  

d)

80π80\pi  

34.

Biết bán kính đáy trụ r=3cmr=3cm  và đường cao của trụ h=4cmh=4cm . Diện tích xung quanh của hình trụ là:

a)

24π24\pi  

b)

12π12\pi  

c)

15π15\pi  

d)

30π30\pi  

35.

Cho khối trụ tròn xoay có bán kính đáy là r=6cmr=6cm  đường sinh l=10cml=10cm . Thể tích khối trụ đó là:

a)

360π360\pi  

b)

120π120\pi  

c)

180π180\pi  

d)

288π288\pi  

36.

Biết thiết diện qua trục của một khối trụ là hình vuông cạnh a. Diện tích toàn phần của khối trụ đó là:

a)

πa2\pi a^2  

b)

2πa22\pi a^2  

c)

54πa2\frac{5}{4}\pi a^2  

d)

32πa2\frac{3}{2}\pi a^2  

37.

Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm. Thể tích của khối trụ là:

a)

175π175\pi  

b)

175π3\frac{175\pi}{3}  

c)

245π245\pi  

d)

245π3\frac{245\pi}{3}  

38.

Cho khối nón (N) có thể tích là V. Một khối trụ (T) có một mặt đáy trùng với đáy nón và đáy còn lại có tâm là đỉnh của nón. Thể tích của khối trụ là:

a)

2V

b)

3V

c)

V3\frac{V}{3}  

d)

V2\frac{V}{2}  

39.

Mặt nón tròn xoay có đường sinh l=5cml=5cm  đường cao h=4cmh=4cm  thì có bán kính đáy là:

a)

r=1cmr=1cm  

b)

r=3cmr=3cm  

c)

r=41cmr=\sqrt[]{41}cm  

d)

r=2cmr=2cm  

40.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai vectơ

a =(0;3;1), b =(3;0;-1). Tính cos⁡(a ,b).

a)

cos⁡(a ,b )=-1/100.

b)

cos⁡(a ,b )=-1/10.

c)

cos⁡(a ,b )=1/100.

d)

cos⁡(a ,b )=1/10.

41.

     Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(4;2;1), B(-2;-1;4). Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn đẳng thức

AM=2MB\overrightarrow{AM}=2\overrightarrow{MB}  

a)

M(0;0;3).

b)

M(0;0;-3).

c)

M(-8;-4;7).

d)

M(8;4;-7).

42.

(Tham khảo THPTQG 2019) ) Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;1;-1)  và B(2;3;2). Véctơ  AB\overrightarrow{AB}   có tọa độ là :

a)

(1;2;3)

b)

(-1;-2;3)

c)

(3;5;1)

d)

(3;4;1)

43.

(Tham khảo THPTQG 2019) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm I(1;1;1) và A(1;2;3). Phương trình của mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A là

a)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=29

b)

(x1)2+(y1)2+(z1)2=5\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=5

c)

(x1)2+(y1)2+(z1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=25

d)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=5

44.

(Mã đề 101 BGD&ĐT NĂM 2018) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;-4;3) và B(2;2;7). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là:

a)

(1;3;2)

b)

(2;6;4)

c)

(2;-1;5)

d)

(4;-2;10)

45.

Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;2;0), B(-1;1;3), C(0;2;-5). Để bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng thì tọa độ điểm D là:

a)

D(-2;5;0)

b)

D(1;2;3)

c)

D(1;-1;6)

d)

D(0;0;2)

46.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;1) và B(2;-1;2). Tìm tọa độ điểm M nằm trên trục Ox và cách đều hai điểm AB.

a)

M(12;12;32)M\left(\frac{1}{2};\frac{1}{2};\frac{3}{2}\right)

b)

M(12;0;0)M\left(\frac{1}{2};0;0\right)

c)

M(32;0;0)M\left(\frac{3}{2};0;0\right)

d)

M(0;12;32)M\left(0;\frac{1}{2};\frac{3}{2}\right)

47.

Trong không gian Oxzy, cho ba điểm A(2;5;3), B(3;7;4), C(x;y;6). Trong trường hợp ba điểm thẳng hàng, tính giá trị x - y?

a)

-6

b)

-16

c)

6

d)

16

48.

Nguyên hàm 3(x2)2dx\int_{ }^{ }3\left(x-2\right)^2dx  là ?

a)

x36x2+12xx^3-6x^2+12x  

b)

x36x2+12x+Cx^3-6x^2+12x+C  

c)

x3+6x2+12x+Cx^3+6x^2+12x+C  

d)

6x12+C6x-12+C  

49.

Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số  f(x)=4x32x+1f\left(x\right)=4x^3-2x+1  , biết F(2) = 14. Tính F(x) ? 

a)

F(x)=x4x2+xF\left(x\right)=x^4-x^2+x  

b)

F(x)=x4x2+x+CF\left(x\right)=x^4-x^2+x+C  

c)

F(x)=x4x2+x+2F\left(x\right)=x^4-x^2+x+2  

d)

F(x)=12x22+CF\left(x\right)=12x^2-2+C  

50.

e(ax+b)dx =\int e^{\left(ax+b\right)}dx\ =  

a)

1ae(ax+b)+C\frac{1}{a}e^{\left(ax+b\right)}+C  

b)

1ae(ax+b)+C-\frac{1}{a}e^{\left(ax+b\right)}+C