NEW
Font size
Worksheets1-Nguyên Hàm Cơ Bản - Lần 1-C14
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
Cho f(x) là hàm số bất kỳ liên tục trên R và a,b là hai số thực tùy ý. Gọi F(x),G(x) là hai nguyên hàm tùy ý của f(x) . Mệnh đề nào sau đây đúng?
F(a)+G(a)=F(b)+G(b)
F(a)−G(a)=F(b)−G(b)
G(a)F(a)=G(b)F(b)
với G(a)=0,G(b)=0
F(a)⋅G(a)=F(b)⋅G(b)
Hàm số f(x)=x+3 là một nguyên hàm của hàm số nào bên dưới?
g(x)=2x+31
g(x)=x+3−1
g(x)=23(x+3)23+C
g(x)=32(x+3)23+C
Cho các hàm số f(x),g(x) có đạo hàm trên R . Mệnh đề nào sau đây sai ?
∫f′(x)dx=f(x)+C
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx
∫g(x)f(x)dx=∫g(x)dx∫f(x)dx
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx,(k∈R,k=0)
Hàm số F(x)=cos3x là nguyên hàm của hàm số
f(x)=−sin3x
f(x)=3sin3x
f(x)=3sin3x
f(x)=−3sin3x
∫2xdx=2x⋅ln2+C
∫2xdx=ln22x+C
∫2xdx=x+12x+1+C
∫2xdx=−ln22x+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=ex là biểu thức nào sau đây?
ln∣x∣+C
−ex+C
x1+C
ex+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x(1+3x3) là
x2(1+56x3)+C
2x(x+43x4)+C
x2(1+23x2)+C
x2(x+43x3)+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x1 là
ln∣x∣+C
−x1
−x21+C
lnx+C
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+1 là
3x3+x+C
6x+C
x3+x+C
x3+C
Cho hai hàm số f(x),g(x) liên tục trên R . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx với k=0
∫[f(x)⋅g(x)]dx=∫f(x)dx⋅∫g(x)dx
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+sinx là
x3+sinx+C
3x3−sinx+C
x3+cosx+C
x3−cosx+C
Họ các nguyên hàm của hàm số y=102x là
ln10102x+C
2ln1010x+C
2ln10102x+C
102x2ln10+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cosx là
−sinx+C
−cosx+C
sinx+C
cosx+C
Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=x1.
F(x)=lnx+C
F(x)=ln∣x∣+C
F(x)=−x21+C
F(x)=ln∣x∣
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2−1 là
3x3+x+C
x3−x+C
6x+C
x3+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+x3 trên (−∞;0) và (0;+∞) là
3x3−3ln∣x∣+C
−3x3+3ln∣x∣+C
3x3+3ln∣x∣+C
3x3+3lnx+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+x22
∫f(x)dx=3x3+x1+C
∫f(x)dx=3x3−x1+C
∫f(x)dx=3x3−x2+C
∫f(x)dx=3x3+x2+C
Cho hai hàm số f(x) và g(x) liên tục trên I (với I là khoảng hoặc đoạn hoặc nữa khoảng của R ). Mệnh đề nào dưới đây sai ?
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx
∫f(x)⋅g(x)dx=∫f(x)dx⋅∫g(x)dx
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx với k=0
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+3 là
x2+C
x2+3x+C
2x2+C
2x2+3x+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+1 là họ hàm số nào sau đây?
2x2+1+C
x2+1+C
x2+x+C
4x2+x+C
Với a là một số thực khác 0, mệnh đề nào sau đây sai ?
∫sin(ax+b)dx=a1cos(ax+b)+C
∫sin2(ax+b)1dx=−a1cot(ax+b)+C
∫cos2(ax+b)1dx=a1tan(ax+b)+C
∫cos(ax+b)dx=a1sin(ax+b)+C
Họ nguyên hàm của hàm số y=2x+1 là
x2+x+C
2x+C
2x2+x+C
2x+1+C
Cho hàm số f(x)=3x2−2 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
∫f(x)dx=x3−2+C
∫f(x)dx=x3−2x
∫f(x)dx=x3−2x+C
∫f(x)dx=3x3−2x+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=3x là
∫f(x)dx=ln33x+C
∫f(x)dx=3x+C
∫f(x)dx=x+13x+1+C
∫f(x)dx=3xln3+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x−sinx là
2x2−cosx+C
1+cosx+C
1−cosx+C
2x2+cosx+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x3+x2 là
4x4+3x3+C
41x4+31x3+C
x4+x3+C
3x2+2x+C
Hàm số có đạo hàm bằng 2x+x21 là
y=x32x3−2
y=xx3+1
y=xx3+5x−1
y=x3x3+3x
Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=4sin2x ?
2x−cos2x
2x−sin2x
2x+cos2x
2x+sin2x
Hàm số F(x)=ex là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số sau đây?
f(x)=ex
f(x)=xex
f(x)=−e−x
f(x)=xex
Khẳng định nào trong các khẳng định sau đây là Sai?
∫exdx=ex+C
∫x1dx=lnx+C,(x>0)
∫cosxdx=sinx+C
∫lnxdx=x1+C,(x>0)
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+7x.
∫f(x)dx=3x+1+7x+1+C
∫f(x)dx=3xln3+7xln7+C
∫f(x)dx=x+13x+1+x+17x+1+C
∫f(x)dx=ln33x+ln77x+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+cosx là
2−sinx+C
x2−sinx+C
x2+sinx+C
2+sinx+C
Tính ∫(x−sin2x)dx.
2x2+2cos2x+C
2x2+sinx+C
x2+2cos2x+C
2x2+cos2x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=4x−32 .
∫4x−32dx=ln∣4x−3∣+C
∫4x−32dx=41ln∣4x−3∣+C
∫4x−32dx=21ln∣4x−3∣+C
∫4x−32dx=2ln∣4x−3∣+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=5x là
x+15x+1+C
5ln5+C
ln55x+C
5x+1+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sin2x là
F(x)=cos2x+C
F(x)=21cos2x+C
F(x)=−cos2x+C
F(x)=−21cos2x+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=5x−21.
∫5x−2dx=5ln∣5x−2∣+C
∫5x−2dx=51ln(5x−2)+C
∫5x−2dx=51ln∣5x−2∣+C
∫5x−2dx=−21ln(5x−2)+C
Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx với k∈R
(∫f(x)dx)’=f(x)
∫xαdx=α+11xα+1
với α=−1
Nếu F(x) và G(x) là hai nguyên hàm của f(x) thì câu nào sau đây đúng?
F(x)+G(x)
là hằng số
F(x)⋅G(x)
là hằng số
G(x)F(x)
là hằng số
F(x)−G(x)
là hằng số
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=sin2x
∫sin2xdx=2cos2x+C
∫sin2xdx=−2cos2x+C
∫sin2xdx=−cos2x+C
∫sin2xdx=2cos2x+C
Tính ∫4sin(2x+3π)dx , kết quả nào sau đây là đúng?
2cos(2x+3π)+C
−4cos(2x+3π)+C
−21cos(2x+3π)+C
−2cos(2x+3π)+C
Tìm nguyên hàm của hàm số f(x)=e2x
∫e2xdx=2e2x+C
∫e2xdx=21e2x+C
∫e2xdx=2x+1e2x+1+C
∫e2xdx=e2x+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x+sinx là
x2−cosx+C
2x2−cosx+C
2x2+cosx+C
x2+cosx+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=(x+1)(x+2) là
F(x)=2x+3+C
F(x)=3x3+32x2+2x+C
F(x)=3x3+23x2+2x+C
F(x)=3x3−32x2+2x+C
∫x23x2+2x−3dx bằng
3x+2ln∣x∣+x3+C
x33(x3+x2−3x)+C
3x+2ln∣x∣−x3+C
x3x3+x2−3x+C
Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=22x(3x−4xx).
F(x)=ln1212x−32xx+C
F(x)=ln222x(ln33x−4xxxln4)+C
F(x)=12x+xx+C
F(x)=ln222x(ln33x−4xxx)+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x3+3x là
x4+3x2+C
4x4+23x2+C
3x2+3+C
3x4+3x2+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cosx+sinx là
sinx−cosx+C
sinx+cosx+C
−sinx+cosx+C
−sinx−cosx+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cosx là
F(x)=sinx+C
F(x)=cotx+C
F(x)=−sinx+C
F(x)=tanx+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=cos3x là
∫f(x)dx=3sin3x+C
∫f(x)dx=sin3x+C
∫f(x)dx=3sin3x+C
∫f(x)dx=−3sin3x+C
