wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG THỨC TOÁN 12 CẦN NHỚ

Total questions: 54

Worksheet time: 5hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích xung quanh của hình nón là

a)

πrl\pi rl  

b)

2πrl2\pi rl  

c)

3πrl3\pi rl  

d)

6πrl6\pi rl  

2.

Diện tích toàn phần của hình nón là

a)

πrl+π.r2\pi rl+\pi.r^2  

b)

2πrl+π.r22\pi rl+\pi.r^2  

c)

2πrl+2π.r22\pi rl+2\pi.r^2  

d)

πrl+2π.r2\pi rl+2\pi.r^2  

3.

Diện tích toàn phần của hình trụ là

a)

πrl+π.r2\pi rl+\pi.r^2  

b)

2πrl+π.r22\pi rl+\pi.r^2  

c)

2πrl+2π.r22\pi rl+2\pi.r^2  

d)

πrl+2π.r2\pi rl+2\pi.r^2  

4.

Diện tích xung quanh của hình trụ là

a)

πrl\pi rl  

b)

2πrl2\pi rl  

c)

3πrl3\pi rl  

d)

6πrl6\pi rl  

5.

Thể tích của khối trụ là

a)

π.r2.h\pi.r^2.h  

b)

13π.r2.h\frac{1}{3}\pi.r^2.h  

c)

3π.r2.h3\pi.r^2.h  

d)

2π.r2.h2\pi.r^2.h  

6.

Thể tích của khối nón là

a)

π.r2.h\pi.r^2.h  

b)

13π.r2.h\frac{1}{3}\pi.r^2.h  

c)

3π.r2.h3\pi.r^2.h  

d)

2π.r2.h2\pi.r^2.h  

7.

Diện tích của mặt cầu là

a)

4π.r24\pi.r^2  

b)

2π.r22\pi.r^2  

c)

π.r2\pi.r^2  

d)

6π.r26\pi.r^2  

8.

Thể tích của khối cầu là

a)

  23π.r3\frac{2}{3}\pi.r^3  

b)

43π.r3\frac{4}{3}\pi.r^3  

c)

43π.r2\frac{4}{3}\pi.r^2  

d)

43π.r5\frac{4}{3}\pi.r^5  

9.

Thể tích khối chóp là

a)

  13Bh\frac{1}{3}Bh  

b)

BhBh  

c)

3Bh3Bh  

d)

13π.r2.h\frac{1}{3}\pi.r^2.h  

10.

Thể tích khối lăng trụ là

a)

   V=13BhV=\frac{1}{3}Bh  

b)

V=BhV=Bh  

c)

V=3BhV=3Bh  

d)

V=13π.r2.hV=\frac{1}{3}\pi.r^2.h  

11.

Thể tích khối lập phương cạnh a là

a)

   V=a3V=a^3  

b)

V=a2V=a^2  

c)

V=3aV=3a  

d)

V=3a3V=3a^3  

12.

Thể tích khối hình hộp chữ nhật các cạnh lần lượt a,b,c là

a)

   V=a.b.cV=a.b.c  

b)

V=3a.b.cV=3a.b.c  

c)

V=2a.b.cV=2a.b.c  

d)

V=3a2V=3a^2  

13.

Thể tích khối hình hộp chữ nhật các cạnh lần lượt a,b,c là

a)

   V=a.b.cV=a.b.c  

b)

V=3a.b.cV=3a.b.c  

c)

V=2a.b.cV=2a.b.c  

d)

V=3a2V=3a^2  

14.

Tìm khẳng định sai?

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

aman=amn\frac{a^m}{a^n}=a^{m-n}

c)

(am)n=am.n\left(a^m\right)^n=a^{m.n}

d)

(a.b)n=an+bn\left(a.b\right)^n=a^n+b^n

15.

Tập xác định D của hàm số   y=(x23x4)3y=\left(x^2-3x-4\right)^{-3}  là?

a)

D=R\ {1;4}\left\{-1;4\right\}  

b)

D=(;1)(4;+)D=\left(-\infty;1\right)\cup\left(4;+\infty\right)  

c)

[1;4]\left[-1;4\right]  

d)

(1;4)\left(-1;4\right)  

16.

Tập xác định D của hàm số   y=(x33x2+2x)14y=\left(x^3-3x^2+2x\right)^{\frac{1}{4}}  là?

a)

(0;1)(2;+)\left(0;1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

b)

R\ {0;1;2}\left\{0;1;2\right\}  

c)

(;0)(1;2)\left(-\infty;0\right)\cup\left(1;2\right)  

d)

(;0)(2;+)\left(-\infty;0\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

17.

Cho các số thực dương a và b (a1)\left(a\ne1\right) . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây

a)

loga1=0\log_a1=0  

b)

logabα=αlogab\log_ab^{\alpha}=\alpha\log_ab  

c)

logaαb=αlogab\log_{a^{\alpha}}b=\alpha\log_ab  

d)

logaa=1\log_aa=1  

18.

Với điều kiện xác định của các biểu thức. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

logaa=0\log_aa=0

b)

loga1=0\log_a1=0

c)

logabα=1αlogab\log_ab^{\alpha}=\frac{1}{\alpha}\log_ab

d)

loga(bc)=logablogac\log_a\left(b-c\right)=\log_ab-\log_ac

19.

Đạo hàm của hàm số y=2019xy=2019^x bằng 

a)

2019x1ln20192019^{x-1}\ln2019  

b)

x.2019x1x.2019^{x-1}  

c)

2018x2018^x  

d)

2019x.ln20192019^x.\ln2019  

20.

Đạo hàm của hàm số y=πxy=\pi^x bằng 


a)

y=πxlnπy'=\pi^x\ln\pi  

b)

πxlnπ\frac{\pi^x}{\ln\pi}  

c)

xππ1x\pi^{\pi-1}  

d)

xπx1lnπx\pi^{x-1}\ln\pi  

21.

Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y ?

a)

loga(xy)=logaxlogay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_ax-\log_ay

b)

loga(xy)=logax+logay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_ax+\log_ay

c)

loga(xy)=loga(xy)\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\log_a\left(x-y\right)

d)

loga(xy)=logaxlogay\log_a\left(\frac{x}{y}\right)=\frac{\log_ax}{\log_ay}

22.

Với a là số thực dương tùy ý,  log5(5a)\log_5\left(5a\right)  bằng

a)

5+log5a5+\log_5a  

b)

1+log5a1+\log_5a  

c)

5log5a5-\log_5a  

d)

5log5a5\log_5a  

23.

Với a, b  là hai số dương tùy ý,  log(ab2)\log\left(ab^2\right)  bằng

a)

2(loga+logb)2\left(\log_{ }a+\log_{ }b\right)  

b)

loga+12logb\log_{ }a+\frac{1}{2}\log_{ }b  

c)

2loga+logb2\log_{ }a+\log_{ }b  

d)

loga+2logb\log_{ }a+2\log_{ }b  

24.

Mặt cầu  
(x1)2+(y+2)2+z2=9\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+z^2=9  có tâm là:

a)

I(1;2;0)I\left(1;-2;0\right)  

b)

I(1;2;0)I\left(-1;2;0\right)  

c)

I(1;2;0)I\left(1;2;0\right)  

d)

I(1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  

25.

Mặt cầu (S):  x2+y2+z28x+2y+1=0x^2+y^2+z^2-8x+2y+1=0  có tâm là:

a)

I(8;2;0)I\left(8;-2;0\right)  

b)

I(4;1;0)I\left(-4;1;0\right)  

c)

I(8;2;1)I\left(-8;2;1\right)  

d)

I(4;1;0)I\left(4;-1;0\right)  

26.

Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1;2;3), baˊn kıˊnh R=3I\left(-1;2;-3\right),\ bán\ kính\ R=3  là:

a)

(S): (x+1)2+(y2)2+(z+3)2=9\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z+3\right)^2=9  

b)

(S): (x1)2+(y+2)2+(z3)2=9\left(S\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z-3\right)^2=9  

c)

(S): (x+1)2+(y2)2+(z3)2=3\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=3  

d)

(S): (x1)2+(y+2)2+(z+3)2=32\left(S\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z+3\right)^2=3^2  

27.

Đường kính của mặt cầu (S):  (x+1)2+(y2)2+z2=4\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+z^2=4  là:

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

28.

Mặt phẳng  x5y+6=0x-5y+6=0  có một VTPT là:

a)

n =(1;5; 0)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-5;\ 0\right)  

b)

n =(1;5; 6)\overrightarrow{n\ }=\left(1;-5;\ 6\right)  

c)

n =(1; 5; 0)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ 5;\ 0\right)  

d)

n =(1; 5; 6)\overrightarrow{n\ }=\left(1;\ 5;\ 6\right)  

29.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M(3;2;1)M\left(3;2;-1\right)  ?

a)

(P1):x+y+2z+1=0.\left(P_1\right):x+y+2z+1=0.  

b)

  (P2): 2x 3y +z 1 = 0\left(P_2\right):\ 2x\ -3y\ +z\ -1\ =\ 0  

c)

(P3): x  3y +z + 1 = 0\left(P_3\right):\ x\ -\ 3y\ +z\ +\ 1\ =\ 0  

d)

(P4):xy+z=0.\left(P_4\right):x-y+z=0.  

30.

Khoảng cách từ điểm M(2;1;5)M\left(2;-1;5\right) đến mặt phẳng (P): 2x2y+z3=0\left(P\right):\ 2x-2y+z-3=0   bằng

a)

103\frac{10}{3}  

b)

109\frac{10}{9}  

c)

83\frac{8}{3}  

d)

89\frac{8}{9}  

31.

Mặt phẳng (Oyz) có phương trình là

a)

z=0.

b)

x=0.

c)

y=0.

d)

y+z=0.

32.

Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(3,0,0),B(0,1,0) vaˋ C(0,0,2)A\left(3,0,0\right),B\left(0,1,0\right)\ và\ C\left(0,0,-2\right)  . Mặt phẳng (ABC) có phương trình là

a)

x3+y1+z2=1.\frac{x}{3}+\frac{y}{1}+\frac{z}{2}=1.  

b)

x3+y1+z2=1.\frac{x}{3}+\frac{y}{1}+\frac{z}{-2}=1.  

c)

x3+y1+z2=1.\frac{x}{-3}+\frac{y}{1}+\frac{z}{2}=1.  

d)

x3+y1+z2=1.\frac{x}{3}+\frac{y}{-1}+\frac{z}{2}=1.  

33.

Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1;1;1)A\left(1;-1;1\right)    và B(2;1;0)B\left(2;-1;0\right)  . Tìm toạ độ vectơ AB\overrightarrow{AB}   .

a)

AB=(3;2;1)\overrightarrow{AB}=\left(3;-2;1\right)  

b)

AB=(1;0;1)\overrightarrow{AB}=\left(-1;0;1\right)  

c)

AB=(32;1;12)\overrightarrow{AB}=\left(\frac{3}{2};-1;\frac{1}{2}\right)  

d)

AB=(1;0;1)\overrightarrow{AB}=\left(1;0;-1\right)  

34.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;-4;3) và B(2;2;7). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là:

a)

(1;3;2)

b)

(2;6;4)

c)

(2;-1;5)

d)

(4;-2;10)

35.

Trong không gian OxyzOxyz , cho  a=(1;1;2),b=(3;0;1)\overrightarrow{a}=\left(1;-1;2\right),\overrightarrow{b}=\left(3;0;-1\right)  và  c=(2;5;1)\overrightarrow{c}=\left(-2;5;1\right)  . Tọa độ vectơ u=a+bc\overrightarrow{u}=\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}-\overrightarrow{c}  là

a)

u=(6;6;0)\overrightarrow{u}=\left(6;-6;0\right)  

b)

u=(6;0;6)\overrightarrow{u}=\left(6;0;-6\right)  

c)

c=(0;6;6)\overrightarrow{c}=\left(0;6;-6\right)  

d)

u=(6;6;0)\overrightarrow{u}=\left(-6;6;0\right)  

36.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  A(1;2;2)A\left(1;2;-2\right)  ,  B(5;2;0)B\left(-5;-2;0\right)  ,  C(7;6;1)C\left(7;6;-1\right)  . Trọng tâm của  ΔABC\Delta ABC  là:

a)

(1;4;3)\left(1;4;-3\right)  

b)

(1;3;1)\left(1;3;-1\right)  

c)

(3;4;1)\left(3;4;-1\right)  

d)

(1;2;1)\left(1;2;-1\right)  

37.

u(1;3;2)\overrightarrow{u}\left(1;-3;2\right)  cùng phương với vecto nào trong các vecto dưới đây:


a)

v(2;6;4)\overrightarrow{v}\left(2;-6;4\right)  

b)

a(1;3;2)\overrightarrow{a}\left(1;3;-2\right)  

c)

b(2;3;1)\overrightarrow{b}\left(2;-3;1\right)  

d)

c(2;3;1)\overrightarrow{c}\left(2;3;1\right)  

38.

Cho u(2;3;1)\overrightarrow{u}\left(-2;3;1\right)  Tính  u=?\left|\overrightarrow{u}\right|=?  

a)

13\sqrt{13}  

b)

232\sqrt{3}  

c)

14\sqrt{14}  

d)

323\sqrt{2}  

39.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho đường thẳng d: x32=y45=z+13d:\ \frac{x-3}{2}=\frac{y-4}{-5}=\frac{z+1}{3}  . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của dd  ?

a)

u=(2;4;1)\overrightarrow{u}=\left(2;4;-1\right)  

b)

u=(2;5;3)\overrightarrow{u}=\left(2;-5;3\right)  

c)

u=(2;5;3)\overrightarrow{u}=\left(2;5;3\right)  

d)

u=(3;4;1)\overrightarrow{u}=\left(3;4;1\right)  

40.

Câu 1.   Cho số phức z = 3+ 2i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.

a)

Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2.

b)

Phần thực bằng , phần ảo bằng 2.

c)

Phần thực bằng 3, phần ảo bằng -2.

d)

Phần thực bằng -3, phần ảo bằng -2.

41.

Câu 3 Tìm số phức liên hợp của số phức z = - 3 + i                  .

a)

z=3i\overline{z}=3-i

b)

z=3+i\overline{z}=-3+i

c)

z=3+i\overline{z}=3+i

d)

z=3i\overline{z}=-3-i

42.

Câu 4: Tìm mô đun  của số phức z = 3 + i                  .

a)

z=10\left|z\right|=10

b)

z=9\left|z\right|=9

c)

z=10\left|z\right|=\sqrt{10}

d)

z=7\left|z\right|=7

43.

Tìm phần thực và phần ảo của số phức  z=i(34i).z=i\left(3-4i\right).  

a)

Phần thực là 4 và phần ảo là 3.

b)

Phần thực là 3 và phần ảo là -4.

c)

Phần thực là 4 và phần ảo là 3i3i .

d)

Phần thực là -4 và phần ảo là 3i3i .

44.

Tính môđun của số phức  z=a+bi (a, b R)z=a+bi\ \left(a,\ b\ \in R\right)  

a)

z=a2+b2\left|z\right|=\sqrt{a^2+b^2} .

b)

z=a+b\left|z\right|=\sqrt{a+b} .

c)

z=a2+b2\left|z\right|=a^2+b^2  

d)

z=a2b2\left|z\right|=\sqrt{a^2-b^2}  

45.

Tìm nghiệm của phương trình: (32i)z5+2i=iz+1+8i\left(3-2i\right)z-5+2i=iz+1+8i

a)

z=1+iz=1+i

b)

z=1iz=1-i

c)

z=2iz=2i

d)

z=1+iz=-1+i

46.

Nguyên hàm  exdx\int_{ }^{ }e^xdx  bằng 

a)


xex1+Cxe^{x-1}+C  

b)

ex+Ce^x+C  

c)

exdxe^xdx  

d)

exdx+Ce^xdx+C  

47.

Với a>0 , a1a>0\ ,\ a\ne1  ta có

Nguyên hàm  axdx\int_{ }^{ }a^xdx  bằng 

a)


xax1+Cxa^{x-1}+C  

b)

ax.lna+Ca^x.\ln a+C  

c)

ax+Ca^x+C  

d)

axlna+C\frac{a^x}{\ln a}+C  

48.

Nguyên hàm  1xdx\int_{ }^{ }\frac{\text{1}}{\text{x}}dx  bằng 

a)


lnx+C\ln\left|x\right|+C  

b)

lnx+C\ln x+C  

c)

1x+C\frac{1}{x}+C  

d)

1x2+C-\frac{1}{x^2}+C  

49.

Nguyên hàm  sin xdx\int_{ }^{ }\text{sin x}dx bằng 

a)


cosx+C\cos x+C  

b)

sinx+C\sin x+C  

c)

sinx+C-\sin x+C  

d)

cosx+C-\cos x+C  

50.

Nguyên hàm  cos xdx\int_{ }^{ }\text{cos x}dx bằng 

a)

cosx+C\cos x+C  

b)

sinx+C\sin x+C  

c)

sinx+C-\sin x+C  

d)

cosx+C-\cos x+C  

51.

Nguyên hàm  12x+3dx\int_{ }^{ }\frac{\text{1}}{\text{2x+3}}dx  bằng 

a)


12ln2x+3+C\frac{1}{2}\ln\left|2x+3\right|+C  

b)

ln2x+3+C\ln\left|2x+3\right|+C  

c)

12ln(2x+3)+C\frac{1}{2}\ln\left(2x+3\right)+C  

d)

12x+3+C-\frac{1}{2x+3}+C  

52.

Cho hàm số ff  xác định trên  KK  . Hàm số  FF  dược gọi là nguyên hàm của  ff  trên  KK  nếu

a)

f(x)=F(x),xKf'\left(x\right)=F\left(x\right),\forall x\in K  

b)

F(x)=f(x),xKF'\left(x\right)=f\left(x\right),\forall x\in K  

53.

Chọn các khẳng định đúng Nếu  f,gf,g  là hai hàm số liên tục trên  KK  thì

a)

[f(x)+g(x)]dx=f(x)dx+g(x)dx\int_{ }\left[f\left(x\right)+g\left(x\right)\right]dx=\int f\left(x\right)dx+\int g\left(x\right)dx  

b)

(k0)\left(k\ne0\right)  

kf(x)dx=kf(x)dx\int kf\left(x\right)dx=k\int f\left(x\right)dx  

c)

[f(x).g(x)]dx=f(x)dx.g(x)dx\int_{ }\left[f\left(x\right).g\left(x\right)\right]dx=\int f\left(x\right)dx.\int g\left(x\right)dx  

54.

Tıˊnh2021xdxTính\int2021^xdx  

a)

2021x+C2021^x+C  

b)

2021xln(2021)+C\frac{2021^x}{\ln\left(2021\right)}+C  

c)

ln(2021)2021x+C\frac{\ln\left(2021\right)}{2021^x}+C  

d)

ln2021x+C\ln\left|2021^x\right|+C