Font size
WorksheetsCÔNG THỨC TOÁN 12 CẦN NHỚ
Total questions: 54
Worksheet time: 5hrs 30mins
Diện tích xung quanh của hình nón là
πrl
2πrl
3πrl
6πrl
Diện tích toàn phần của hình nón là
πrl+π.r2
2πrl+π.r2
2πrl+2π.r2
πrl+2π.r2
Diện tích toàn phần của hình trụ là
πrl+π.r2
2πrl+π.r2
2πrl+2π.r2
πrl+2π.r2
Diện tích xung quanh của hình trụ là
πrl
2πrl
3πrl
6πrl
Thể tích của khối trụ là
π.r2.h
31π.r2.h
3π.r2.h
2π.r2.h
Thể tích của khối nón là
π.r2.h
31π.r2.h
3π.r2.h
2π.r2.h
Diện tích của mặt cầu là
4π.r2
2π.r2
π.r2
6π.r2
Thể tích của khối cầu là
32π.r3
34π.r3
34π.r2
34π.r5
Thể tích khối chóp là
31Bh
Bh
3Bh
31π.r2.h
Thể tích khối lăng trụ là
V=31Bh
V=Bh
V=3Bh
V=31π.r2.h
Thể tích khối lập phương cạnh a là
V=a3
V=a2
V=3a
V=3a3
Thể tích khối hình hộp chữ nhật các cạnh lần lượt a,b,c là
V=a.b.c
V=3a.b.c
V=2a.b.c
V=3a2
Thể tích khối hình hộp chữ nhật các cạnh lần lượt a,b,c là
V=a.b.c
V=3a.b.c
V=2a.b.c
V=3a2
Tìm khẳng định sai?
am.an=am+n
anam=am−n
(am)n=am.n
(a.b)n=an+bn
Tập xác định D của hàm số y=(x2−3x−4)−3 là?
D=R\ {−1;4}
D=(−∞;1)∪(4;+∞)
[−1;4]
(−1;4)
Tập xác định D của hàm số y=(x3−3x2+2x)41 là?
(0;1)∪(2;+∞)
R\ {0;1;2}
(−∞;0)∪(1;2)
(−∞;0)∪(2;+∞)
Cho các số thực dương a và b (a=1) . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây
loga1=0
logabα=αlogab
logaαb=αlogab
logaa=1
Với điều kiện xác định của các biểu thức. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
logaa=0
loga1=0
logabα=α1logab
loga(b−c)=logab−logac
2019x−1ln2019
x.2019x−1
2018x
2019x.ln2019
Đạo hàm của hàm số y=πx bằng
y′=πxlnπ
lnππx
xππ−1
xπx−1lnπ
Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x, y ?
loga(yx)=logax−logay
loga(yx)=logax+logay
loga(yx)=loga(x−y)
loga(yx)=logaylogax
Với a là số thực dương tùy ý, log5(5a) bằng
5+log5a
1+log5a
5−log5a
5log5a
Với a, b là hai số dương tùy ý, log(ab2) bằng
2(loga+logb)
loga+21logb
2loga+logb
loga+2logb
Mặt cầu
(x−1)2+(y+2)2+z2=9 có tâm là:
I(1;−2;0)
I(−1;2;0)
I(1;2;0)
I(−1;2;1)
Mặt cầu (S): x2+y2+z2−8x+2y+1=0 có tâm là:
I(8;−2;0)
I(−4;1;0)
I(−8;2;1)
I(4;−1;0)
Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(−1;2;−3), baˊn kıˊnh R=3 là:
(S): (x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9
(S): (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9
(S): (x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=3
(S): (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=32
Đường kính của mặt cầu (S): (x+1)2+(y−2)2+z2=4 là:
2
4
8
16
Mặt phẳng x−5y+6=0 có một VTPT là:
n =(1;−5; 0)
n =(1;−5; 6)
n =(1; 5; 0)
n =(1; 5; 6)
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây đi qua điểm M(3;2;−1) ?
(P1):x+y+2z+1=0.
(P2): 2x −3y +z −1 = 0
(P3): x − 3y +z + 1 = 0
(P4):x−y+z=0.
Khoảng cách từ điểm M(2;−1;5) đến mặt phẳng (P): 2x−2y+z−3=0 bằng
310
910
38
98
Mặt phẳng (Oyz) có phương trình là
z=0.
x=0.
y=0.
y+z=0.
Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(3,0,0),B(0,1,0) vaˋ C(0,0,−2) . Mặt phẳng (ABC) có phương trình là
3x+1y+2z=1.
3x+1y+−2z=1.
−3x+1y+2z=1.
3x+−1y+2z=1.
Trong không gian Oxyz , cho điểm A(1;−1;1) và B(2;−1;0) . Tìm toạ độ vectơ AB .
AB=(3;−2;1)
AB=(−1;0;1)
AB=(23;−1;21)
AB=(1;0;−1)
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;-4;3) và B(2;2;7). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là:
(1;3;2)
(2;6;4)
(2;-1;5)
(4;-2;10)
Trong không gian Oxyz , cho a=(1;−1;2),b=(3;0;−1) và c=(−2;5;1) . Tọa độ vectơ u=a+b−c là
u=(6;−6;0)
u=(6;0;−6)
c=(0;6;−6)
u=(−6;6;0)
Cho ΔABC có A(1;2;−2) , B(−5;−2;0) , C(7;6;−1) . Trọng tâm của ΔABC là:
(1;4;−3)
(1;3;−1)
(3;4;−1)
(1;2;−1)
u(1;−3;2) cùng phương với vecto nào trong các vecto dưới đây:
v(2;−6;4)
a(1;3;−2)
b(2;−3;1)
c(2;3;1)
Cho u(−2;3;1) Tính u=?
13
23
14
32
Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d: 2x−3=−5y−4=3z+1 . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d ?
u=(2;4;−1)
u=(2;−5;3)
u=(2;5;3)
u=(3;4;1)
Câu 1. Cho số phức z = 3+ 2i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.
Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 2.
Phần thực bằng , phần ảo bằng 2.
Phần thực bằng 3, phần ảo bằng -2.
Phần thực bằng -3, phần ảo bằng -2.
Câu 3 Tìm số phức liên hợp của số phức z = - 3 + i .
z=3−i
z=−3+i
z=3+i
z=−3−i
Câu 4: Tìm mô đun của số phức z = 3 + i .
∣z∣=10
∣z∣=9
∣z∣=10
∣z∣=7
Tìm phần thực và phần ảo của số phức z=i(3−4i).
Phần thực là 4 và phần ảo là 3.
Phần thực là 3 và phần ảo là -4.
Phần thực là 4 và phần ảo là 3i .
Phần thực là -4 và phần ảo là 3i .
Tính môđun của số phức z=a+bi (a, b ∈R)
∣z∣=a2+b2 .
∣z∣=a+b .
∣z∣=a2+b2
∣z∣=a2−b2
Tìm nghiệm của phương trình: (3−2i)z−5+2i=iz+1+8i .
z=1+i .
z=1−i .
z=2i .
z=−1+i .
Nguyên hàm ∫exdx bằng
ex+C
exdx
exdx+C
Với a>0 , a=1 ta có
Nguyên hàm ∫axdx bằng
ax.lna+C
ax+C
lnaax+C
Nguyên hàm ∫x1dx bằng
lnx+C
x1+C
−x21+C
Nguyên hàm ∫sin xdx bằng
sinx+C
−sinx+C
−cosx+C
Nguyên hàm ∫cos xdx bằng
cosx+C
sinx+C
−sinx+C
−cosx+C
Nguyên hàm ∫2x+31dx bằng
ln∣2x+3∣+C
21ln(2x+3)+C
−2x+31+C
Cho hàm số f xác định trên K . Hàm số F dược gọi là nguyên hàm của f trên K nếu
f′(x)=F(x),∀x∈K
F′(x)=f(x),∀x∈K
Chọn các khẳng định đúng Nếu f,g là hai hàm số liên tục trên K thì
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx
(k=0)
∫kf(x)dx=k∫f(x)dx
∫[f(x).g(x)]dx=∫f(x)dx.∫g(x)dx
Tıˊnh∫2021xdx
2021x+C
ln(2021)2021x+C
2021xln(2021)+C
ln∣2021x∣+C
