wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔnTN THPT số 1

Total questions: 50

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị lớn nhất của hàm số  f(x)=x42x2+1f\left(x\right)=x^4-2x^2+1  trên đoạn [0; 2] là ?

a)

maxf(x)=64\max f\left(x\right)=64  

b)

maxf(x)=1\max f\left(x\right)=1  

c)

maxf(x)=0\max f\left(x\right)=0  

d)

maxf(x)=9\max f\left(x\right)=9  

2.

Tìm đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y=2x1x+1y=\frac{2x-1}{x+1}  


a)

x=12; y=1x=\frac{1}{2};\ y=-1  

b)

x=1; y=2x=1;\ y=-2  

c)

x=1; y=2x=-1;\ y=2  

d)

x=1; y=12x=-1;\ y=\frac{1}{2}  

3.

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

4.

Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(-1; 0)

b)

(-6; 5)

c)

(0; 1)

d)

(- \infty ; -1)

5.
a)

Hàm số đạt cực đại tại x = 3

b)

Hàm số đạt cực đại tại x = 1

c)

Hàm số đạt cực đại tại x = 4

d)

Hàm số đạt cực đại tại x = -2

6.

Đồ thị hàm số dưới đây là của hàm số nào?

a)

y=2xy=2^x

b)

y=2xy=2x

c)

y=x2y=x^2

d)

y=(0,5)xy=\left(0,5\right)^x

7.

Phương trìn 5x=2 5^x=2\  có nghiệm là

a)

A. x=52x=\frac{5}{2}  

b)

B. x=log52x=\log_52  

c)

C. x=25x=\frac{2}{5}  

d)

D. x=log25x=\log_25  

8.

Rút gọn biểu thức Q=b53:b3Q=b^{\frac{5}{3}}:\sqrt[3]{b}   với b>0.b>0.  

a)

.Q=b43.Q=b^{-\frac{4}{3}}  

b)

Q=b2Q=b^2  

c)

Q=b43Q=b^{\frac{4}{3}}  

d)

Q=b59Q=b^{\frac{5}{9}}  

9.

Với a,b là các số thực dương tùy ý và a1,loga3ba\ne1,\log⁡_{a^3}b  bằng

a)

3+logab3+\log⁡_ab  

b)

3logab3\log⁡_ab  

c)

13+logab\frac{1}{3}+\log⁡_ab  

d)

13logab\frac{1}{3}\log⁡_ab  

10.

Phương trình 43x2=164^{3x-2}=16  có nghiệm là:

a)

x=43x=\frac{4}{3}  

b)

x=34x=\frac{3}{4}  

c)

x=3x=3  

d)

x=5x=5  

11.

Phương trình log2(x3)=3\log_2\left(x-3\right)=3   có nghiệm là:

a)

8

b)

11

c)

9

d)

5

12.

Tập nghiệm của bất phương trình 5x255^x\ge25

a)

(;2)\left(-\infty;2\right)  

b)

(;2]\left(-\infty;2\right]  

c)

(2;+)\left(2;+\infty\right)  

d)

[2;+)\left[2;+\infty\right)  

13.

sinxdx =\int^{ }\sin xdx\ =  

a)

cosx+C\cos x+C  

b)

cosx+C-\cos x+C  

c)

sinx+C\sin x+C  

d)

sinx+C-\sin x+C  

14.

 Nguyên hàm của hàm số f(x)=x23xf\left(x\right)=x^2-3x là ? 

a)

F(x)=x333x22+CF\left(x\right)=\frac{x^3}{3}-\frac{3x^2}{2}+C  

b)

F(x)=x33+3x22+CF\left(x\right)=\frac{x^3}{3}+\frac{3x^2}{2}+C  

c)

F(x)=x33x2+CF\left(x\right)=x^3-3x^2+C  

d)

F(x)=x333x22F\left(x\right)=\frac{x^3}{3}-\frac{3x^2}{2}  

15.

Nếu  13f(x)dx=2\int_1^3f\left(x\right)dx=2  thì  13[3.f(x)2]dx\int_1^3\left[3.f\left(x\right)-2\right]dx  bằng bao nhiêu?

a)

I=4I=4  

b)

I=2I=2  

c)

I=3I=3  

d)

I=1I=1  

16.

Tıˊnh2021xdxTính\int2021^xdx  

a)

2021x+C2021^x+C  

b)

2021xln(2021)+C\frac{2021^x}{\ln\left(2021\right)}+C  

c)

ln(2021)2021x+C\frac{\ln\left(2021\right)}{2021^x}+C  

d)

ln2021x+C\ln\left|2021^x\right|+C  

17.

Tính

Cho 01f(x)dx=2,13f(x)dx=6. Tıˊnh I= 03f(x)dxCho\ \int_0^1f\left(x\right)dx=-2,\int_1^3f\left(x\right)dx=6.\ Tính\ I=\ \int_0^3f\left(x\right)dx  dx

a)

8

b)

12

c)

36

d)

4

18.

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2y=x^2  , trục hoành Ox, các đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là:

a)

73\frac{7}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

7

d)

8

19.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

a)

S=abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

b)

S=πabf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

c)

S=abf(x)dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

d)

S=πabf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

20.

Ký hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b x=a,\ x=b\ (như hình vẽ) . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=\left|\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx\right|  

b)

S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx  

c)

S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=-\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx  

d)

S=abf(x)dxS=\int_a^bf^{ }\left(x\right)dx  

21.

Số phức  z=6+5iz=6+5i  có phần ảo là

a)

6

b)

5

c)

6i

d)

5i

22.

Số phức liên hợp của số phức z=34iz=3-4i  là:

a)

3+4i3+4i  

b)

34i-3-4i  

c)

3+4i-3+4i  

d)

4+3i-4+3i  

23.

Điểm M(-1;3) là điểm biểu diễn của số phức

a)

z = -1 + 3i

b)

z = 1 - 3i

c)

z = 3 + i

d)

z = 3 -i

24.

Cho hai số phức  z1=2+3iz_1=2+3i  và  z2=45iz_2=-4-5i  . Số phức  z=z1+z2z=z_1+z_2  là

a)

z=2+2iz=2+2i  

b)

z=22iz=-2-2i  

c)

z=22iz=2-2i  

d)

z=2+2iz=-2+2i  

25.

Tập hợp điểm biểu diễn các số phức zz  thỏa mãn  z(34i)=2\left|z-\left(3-4i\right)\right|=2  là

a)

đường tròn tâm I(3; –4) và bán kính 2.

b)

đường tròn tâm I(–3; 4) và bán kính 2.

c)

đường tròn tâm I(3; –4) và bán kính 4.

d)

đường tròn tâm I(–3; 4) và bán kính 4.

26.

Đa diện các loại {3; 5} là loại

a)

Hai mươi mặt đều.

b)

Tám mặt đều.

c)

Lập phương.

d)

Tứ diện đều.

27.

Công thức thể tích khối chóp có diện tích mặt đáy là B, chiều cao h là:

a)

BhBh

b)

13Bh\frac{1}{3}Bh

c)

3Bh3Bh

d)

14Bh\frac{1}{4}Bh

28.

Lăng trụ có diện tích đáy là B=2a2B=2a^2 và chiều cao h=a3h=a\sqrt{3} thì thể tích bằng bao nhiêu?

a)

2a332a^3\sqrt{3}

b)

2a333\frac{2a^3\sqrt{3}}{3}

c)

2a336\frac{2a^3\sqrt{3}}{6}

d)

2a232a^2\sqrt{3}

29.

Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là:

a)

a33\frac{a^3}{3}

b)

a332\frac{a^3\sqrt{3}}{2}

c)

a334\frac{a^3\sqrt{3}}{4}

d)

a323\frac{a^3\sqrt{2}}{3}

30.

Cho khối chóp có diện tích đáy B=3B=3 và chiều cao h=4.h=4. Thể tích của khối chóp đã cho là

a)

V=6.V=6.

b)

V=12.V=12.

c)

V=36.V=36.

d)

V=4.V=4.

31.

Cho hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và đường sinh ll . Diện tích xung quanh của nón đó là

a)

2πrl2\pi rl

b)

πrl\pi rl

c)

πr2\pi r^2

d)

πrl2r2\pi r\sqrt[]{l^2-r^2}

32.

Cho hình nón xoay có đường cao h=6h=6 , đường sinh l=10l=10 . Bán kính đáy của hình nón là

a)

88

b)

6464

c)

44

d)

1616

33.

Thể tích khối cầu có bán kính R là

a)

V=4πR3V=4\pi R^3 .

b)

V=43πR3V=\frac{4}{3}\pi R^3 .

c)

V=13πR3V=\frac{1}{3}\pi R^3 .

d)

V=34πR3V=\frac{3}{4}\pi R^3 .

34.

Thể tích của khối trụ là

a)

πr2h\pi r^2h .

b)

πrl\pi rl .

c)

2πrl2\pi rl .

d)

4πr24\pi r^2 .

35.

Biết bán kính đáy trụ r=3cmr=3cm  và đường cao của trụ h=4cmh=4cm . Diện tích xung quanh của hình trụ là:

a)

24π24\pi  

b)

12π12\pi  

c)

15π15\pi  

d)

30π30\pi  

36.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai điểm A(1;1;2)A\left(1;1;-2\right)  và B(2;2;1)B\left(2;2;1\right)  vectơ AB\overrightarrow{AB}  có tọa độ là

a)

(1;1;3)\left(-1;-1;3\right)  

b)

(3;1;1)\left(3;1;1\right)  

c)

(1;1;3)\left(1;1;3\right)  

d)

(3;3;1)\left(3;3;-1\right)  

37.

Trong không gian OxyzOxyz  cho hai điểm A(2;4;3), B(2;2;7)A\left(2;-4;3\right),\ B\left(2;2;7\right) . Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là

a)

(4;2;10)\left(4;-2;10\right)  

b)

(1;2;3)\left(1;2;3\right)  

c)

(2;6;4)\left(2;6;4\right)  

d)

(2;1;5)\left(2;-1;5\right)  

38.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  , tính tích vô hướng của hai vectơ u=(3;0;1)\overrightarrow{u}=\left(3;0;1\right)  và v=(2;1;0)\overrightarrow{v}=\left(2;1;0\right)  

a)

88  

b)

66  

c)

00  

d)

6-6  

39.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho mặt cầu (s): (x1)2+(y+2)2+(z+3)2=4\left(s\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z+3\right)^2=4  . Tâm của (S)\left(S\right)  có tọa độ là

a)

(1;2;3)\left(-1;2;3\right)  

b)

(2;4;6)\left(2;-4;-6\right)  

c)

(2;4;6)\left(-2;4;6\right)  

d)

(1;2;3)\left(1;-2;-3\right)  

40.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho mặt cầu (S): x2+y2+(z1)2=16\left(S\right):\ x^2+y^2+\left(z-1\right)^2=16 . Bán kính của (S)\left(S\right)  bằng

a)

32

b)

8

c)

4

d)

16

41.

Để phương trình x2+y2+z22mx+4y6z+14=0x^2+y^2+z^2-2mx+4y-6z+14=0 là phương trình của một mặt cầu thì điều kiện của tham số mm

a)

m<1m<-1 hoặc m>1.m>1.

b)

1<m<1-1<m<1

c)

0<m<10<m<1

d)

m>1m>1

42.

Đường thẳng d đi qua điểm M(xo;yo;zo)M\left(x_o;y_o;z_o\right)  và có véc tơ chỉ phương là u(a;b;c)\overrightarrow{u}\left(a;b;c\right) . Khi đó  phương trình tham số của đường thẳng d là ?

a)
b)
c)
d)
43.
a)
b)
c)
d)
44.

Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng (P) có phương trình 2xy+z1=02x-y+z-1=0   . Tìm một vectơ pháp tuyến của (P).

a)

n=(2;1;1)\overrightarrow{n}=\left(2;-1;1\right)  

b)

n=(2;1;1)\overrightarrow{n}=\left(2;1;-1\right)  

c)

n=(1;1;1)\overrightarrow{n}=\left(1;-1;1\right)  

d)

n=(1;1;1)\overrightarrow{n}=\left(-1;1;-1\right)  

45.

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): 2x3y+5z+3=0\left(P\right):\ 2x-3y+5z+3=0  và (Q):2x3y+5z+1=0\left(Q\right):2x-3y+5z+1=0   . Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng (P) và (Q).

a)

Hai mặt phẳng (P) và (Q) cắt nhau.

b)

Hai mặt phẳng (P) và (Q)  trùng nhau.

c)

Hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau.

d)

Hai mặt phẳng (P) và (Q) cắt và vuông góc với nhau.

46.

Tập xác định của hàm số

y=(x1)13y=\left(x-1\right)^{\frac{1}{3}}  là

a)

D=(;1)D=\left(-\infty;1\right)  

b)

D=(1;+)D=\left(1;+\infty\right)  

c)

D=RD=R  

d)

D=R\ {1}\left\{1\right\}  

47.

Cho các số thực dương a, b, c với a1a\ne1  . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

a)

loga(b+c)=logab+logbc\log_a\left(b+c\right)=\log_ab+\log_bc  

b)

loga(b+c)=logab.logac\log_a\left(b+c\right)=\log_ab.\log_ac  

c)

loga(bc)=logab +logac\log_a\left(bc\right)=\log_ab\ +\log_ac  

d)

loga(bc)=logab.logac\log_a\left(bc\right)=\log_ab.\log_ac  

48.

Tìm đạo hàm của hàm số

y =logxy\ =\log x  

a)

y=ln10xy'=\frac{\ln10}{x}  

b)

y=1xln10y'=\frac{1}{x\ln10}  

c)

y=110lnxy'=\frac{1}{10\ln x}  

d)

y=1xy'=\frac{1}{x}  

49.

Tập xác định của hàm số

y=5xy=5^x  

a)

RR  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

R \{0}

d)

[0; +)\left[0;\ +\infty\right)  

50.

Tập xác định của hàm số y=log2xy=\log_2x  là:

a)

(;0)\left(-\infty;0\right)  

b)

(0;+)\left(0;+\infty\right)  

c)

(;+)\left(-\infty;+\infty\right)  

d)

[0;+)\left[0;+\infty\right)