wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập tuần 25

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

(2)+(5)=\left(-2\right)+(-5)=  

a)

33  

b)

3-3  

c)

77  

d)

7-7  

2.

(6)+12\left(-6\right)+12  

a)

6-6  

b)

66  

c)

1818  

d)

18-18  

3.

(15)+(2)=\left(-15\right)+(-2)=  

a)

17-17  

b)

13-13  

c)

1717  

d)

7-7  

4.

(2)5=\left(-2\right)-5=  

a)

33  

b)

3-3  

c)

77  

d)

7-7  

5.

(9)+8=\left(-9\right)+8=  

a)

17-17  

b)

11  

c)

1-1

d)

1717  

6.

(2)(5)=\left(-2\right)-(-5)=  

a)

33  

b)

3-3  

c)

77  

d)

7-7  

7.

223022-30  

a)

88  

b)

52-52  

c)

5252  

d)

8-8  

8.

Chọn khẳng định đúng.

a)

Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm.

b)

Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên dương.

c)

Tổng của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm.

d)

Hiệu của hai số nguyên là một số nguyên âm.

9.

(12)+(23)=\left(-12\right)+(-23)=  

a)

35-35  

b)

3535  

c)

13-13  

d)

1313  

10.

1479+26=14-79+26=  

a)

59

b)

-49

c)

49

d)

-39

11.

73+2627=-73+26-27=  

a)

-74

b)

-64

c)

-54

d)

-84

12.

75(4695)+86=75-\left(46-95\right)+86=  

a)

75 -46 -95 +86

b)

75 -46 +95 +86

c)

75 -46 +95 -86

d)

75 +46 +95 +86

13.

71+(834993)=-71+\left(83-49-93\right)=  

a)

-71 +83 -49 -93

b)

71 +83 -49 -93

c)

-71 -83 +49 +93

d)

-71 +83 +49 +93

14.

(7196)(2136)=\left(71-96\right)-\left(21-36\right)=  

a)

71 -96 -21 -36

b)

71 +96 -21 +36

c)

71 -96 -21 +36

d)

71 -96 +21 +36

15.

(4389)+21=-\left(43-89\right)+21=  

a)

57

b)

67

c)

189

d)

199

16.

(3942)+(4239)=\left(39-\left|42\right|\right)+\left(-42-39\right)=  

a)

0

b)

-84

c)

84

d)

-6

17.

16(86)+7989=-16-\left(-86\right)+79-89=  

a)

100

b)

-100

c)

-60

d)

60

18.

28+(44)+84=-28+\left(-44\right)+\left|84\right|=  

a)

68

b)

12

c)

100

d)

-68

19.

Số nguyên x nào dưới đây thỏa mãn x – 8 = 20

a)

x = 12

b)

x = 28

c)

x = 160

d)

x = -28

20.

A = - 2 + (- 14 - 8)

Bỏ dấu ngoặc cho phép tính trênđược kết quả là:

a)

-2 + 14 - 8

b)

2 - 14 - 8

c)

2 - 14 - 8

d)

- 2 - 14 - 8

21.

B = (a -b) - (-a)


Bỏ dấu ngoặc của biểu thức trên được kết quả là:

a)

a - b - a

b)

a - b + a

c)

- a + b + a

d)

- a - b - a

22.

Kết quả của phép tính - 12 + 27 bằng

a)

39

b)

- 39

c)

- 15

d)

15

23.

Kết quả của phép tính 5 - ( - 108) là

a)

113

b)

103

c)

- 103

d)

- 113

24.

Kết quả của phép tính ( - 82) + ( - 18) là:

a)

- 100

b)

100

c)

- 64

d)

64

25.

(-3).7=

a)

21

b)

-21

c)

10

d)

-10

26.

(+7).(-5) =

a)

12

b)

-12

c)

35

d)

-35

27.

Kết quả của phép tính (-140) : 20 là ?

a)

7

b)

- 70

c)

- 7

d)

-120

28.

Thực hiện phép tính: (-2).29 + (-2).(-99) + (-2).(-30). =

a)

199

b)

299

c)

-199

d)

200

29.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH: (-6).(-7)

a)

42

b)

44

c)

-45

d)

-42

30.

KẾT QUẢ CỦA PHÉP TÍNH: (-5).(-8)

a)

-40

b)

39

c)

40

d)

-39

31.

KẾT QUẢ CỦA PHÉP TÍNH: (-200).4

a)

800

b)

-800

c)

1000

d)

-1000

32.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH: 50:(-5)

a)

10

b)

-10

c)

5

d)

-5

33.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH: (-240):(-12)

a)

25

b)

20

c)

-20

d)

-25

34.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH: 90:(-45)

a)

-2

b)

2

c)

3

d)

-3

35.

KẾT QUẢ PHÉP TÍNH : (-12):(-4)

a)

3

b)

-3

c)

4

d)

-4

36.

Kết quả phép cộng
58+14\frac{5}{8}+\frac{1}{4}  là


a)

58+14=612\frac{5}{8}+\frac{1}{4}=\frac{6}{12}  

b)

58+14=68\frac{5}{8}+\frac{1}{4}=\frac{6}{8}  

c)

58+28=78\frac{5}{8}+\frac{2}{8}=\frac{7}{8}  

d)

58+28=716\frac{5}{8}+\frac{2}{8}=\frac{7}{16}  

37.

Kết quả của phép trừ 12719\frac{1}{27}-\frac{1}{9}

a)

12719=018\frac{1}{27}-\frac{1}{9}=\frac{0}{18}  

b)

127327=1327 =227\frac{1}{27}-\frac{3}{27}=\frac{1-3}{27}\ =\frac{-2}{27}  

c)

12719=227\frac{1}{27}-\frac{1}{9}=\frac{2}{27}  

d)

127327=20\frac{1}{27}-\frac{3}{27}=\frac{-2}{0}  

38.

Tìm X:
713+526=X26\frac{7}{13}+\frac{5}{26}=\frac{X}{26}


(a)  

39.

Tìm giá trị của X, biết rằng:
X=12+23X=\frac{1}{2}+\frac{-2}{3}

a)

15-\frac{1}{5}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

16-\frac{1}{6}  

d)

76\frac{7}{6}  

40.

Phân số thập phân 351100\frac{351}{100}  được viết thành số thập phân là

(a)  

41.

Số thập phân gồm "tám đơn vị, hai phần mười" được viết là:

a)

8,02

b)

2,8

c)

2,08

d)

8,2

42.

Phân số nào là phân số thập phân

a)

230\frac{2}{30}  

b)

7100\frac{7}{100}  

c)

4550\frac{45}{50}  

d)

3400\frac{3}{400}  

43.

Số lớn nhất trong các số sau là?

a)

93,54kg

b)

93,55kg

c)

93,45kg

d)

93,53kg

44.

Số thập 16,27 có chữ số 2 ở hàng nào

a)

2 đơn vị

b)

2 phần mười

c)

hai chục

d)

hai phần trăm

45.

Phân số nào sau đây là phân số thập phân

a)

421000\frac{42}{1000}  

b)

1330\frac{13}{30}  

c)

3470\frac{34}{70}  

d)

23\frac{2}{3}  

46.

Trong các phân s 910; 17351; 19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\ \frac{17}{351};\ \frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567} có các phân số thập phân số thập phân là:

a)

1009;1000567\frac{100}{9};\frac{1000}{567}  

b)

910;19100;10019; 2411000;1000567\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19};\ \frac{241}{1000};\frac{1000}{567}  

c)

910;19100;2411000\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{241}{1000}  

d)

910;19100;10019\frac{9}{10};\frac{19}{100};\frac{100}{19}  

47.

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số ta làm sao?

a)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai mẫu số với nhau và giữ nguyên tử số.

b)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng tử số với tử số và cộng mẫu số với mẫu số.

c)

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu số, ta cộng hai tử số với nhau và giữ nguyên mẫu số.

d)

Tất cả đều đúng

48.

Muốn nhân hai phân số ta làm sao?

a)

Lấy tử số nhân với tử số và giữ nguyên mẫu số.

b)

Lấy mẫu số nhân với mẫu số và giữ nguyên tử số.

c)

Lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

d)

Tất cả đều sai

49.

89 : 511 = \frac{8}{9}\ :\ \frac{5}{11}\ =\  

a)

4099\frac{40}{99}  

b)

8845\frac{88}{45}  

c)

4588\frac{45}{88}  

d)

32\frac{3}{2}  

50.

Viết phân số

35500\frac{35}{500}  thành phân số thập phân

a)

7100\frac{7}{100}  

b)

35100\frac{35}{100}  

c)

701000\frac{70}{1000}  

d)

351000\frac{35}{1000}