NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP KTGK1_TOÁN 6
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Tập hợp nào sau đây chỉ tập hợp các số tự nhiên?
{1; 7; 3; 6; 5}
{1; 2; 3; 4; 5; a}
{a; b; c; d; e; f}
{0; 1; 2; 3; 4; 5; ... }
Số nào là ước của 10:
24
16
8
5
Số nào là bội của 6:
2
16
8
12
Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố:
10
1
7
90
Số nguyên tố nhỏ nhất là số nào?
2
1
3
4
Phép chia nào sau đây là phép chia hết:
45 : 2
49 : 3
54 : 6
90 : 7
Có bao nhiêu tam giác đều trong hình bên:
6
9
12
4
Trong các hình sau, hình nào là hình chữ nhật:
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
Viết các bội nhỏ hơn 40 của 8.
0, 8, 16, 24, 32
0, 8, 16, 24, 40
8, 16, 24, 32, 40
0, 8, 16, 24, 32, 40
Viết các ước của số 30.
1, 2, 3, 5, 6, 10, 15, 30
1, 3, 5, 10, 30, 60
2, 3, 5, 6, 15, 30, 60
1, 2, 5, 6, 10, 15, 20, 30
Một cửa hàng may đồng phục học sinh có 128 m vải, biết để may mỗi bộ đồng phục học sinh cần 3 m vải. Hỏi cửa hàng may được nhiều nhất bao nhiêu bộ đồng phục học sinh và còn thừa bao nhiêu mét vải?
May được 42 bộ đồng phục, còn thừa 2 mét vải.
May được 40 bộ đồng phục, còn thừa 8 mét vải.
May được 43 bộ đồng phục, còn thừa 1 mét vải.
May được 41 bộ đồng phục, còn thừa 5 mét vải.
Tam giác đều ABC có đặc điểm nào sau đây về cạnh và góc?
Ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng nhau và mỗi góc 60°.
Hai cạnh bằng nhau, một góc 90°.
Ba cạnh không bằng nhau, ba góc khác nhau.
Một cạnh dài hơn hai cạnh còn lại, một góc lớn hơn hai góc còn lại.
Một lớp học có 18 nam và 24 nữ được chia đều vào các nhóm sao cho số nam trong các nhóm bằng nhau và số nữ trong các nhóm bằng nhau. Số nhóm nhiều nhất có thể chia là bao nhiêu?
6
8
12
4
Chọn tập hợp các số tự nhiên khác 0?
N = {0; 1; 2; 3}
N = {0; 1; 2; 3; 4; 5; ...}
N* = {0; 1; 2; 3; 4; 5; ...}
N* = {1; 2; 3; 4; 5; ...}
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 117; 202; 89; 99
89; 99; 202; 117
202; 117; 99; 89
89; 99; 117; 202
99; 89; 117; 202
Khi thực hiện phép tính đối với biểu thức có ngoặc, ta thực hiện theo thứ tự
{ } → [ ] → ( )
( ) → { } → [ ]
[ ] → ( ) → { }
( ) → [ ] → { }
Số nào là ước của 15:
10
5
7
0
Số nào là bội của 7:
49
13
9
27
Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố:
8
13
50
42
Khẳng định nào sau đây là sai?
Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
Số 2 là số nguyên tố bé nhất.
Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước.
Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5, 7
Tìm số dư trong phép chia 157 : 3
1
2
3
4
Trong các hình sau, hình nào là lục giác đều:
Hình d)
Hình a)
Hình b)
Hình c)
Trong các hình sau, hình nào là hình vuông:
Hình B
Hình C
Hình D
Hình A
Trong các hình sau, hình nào là hình tam giác đều:
Hình a)
Hình c)
Hình d)
Hình b)
Lớp 6A có 40 học sinh. Cứ một ngày mỗi bạn tiết kiệm được 1.000 đồng. Hỏi sau bao nhiêu ngày các bạn lớp 6A có thể mua một chiếc xe đạp tặng bạn nghèo của lớp. Biết giá tiền một chiếc xe đạp là 800.000 đồng.
15 ngày.
10 ngày.
20 ngày.
25 ngày.
Hình bình hành ABCD có bao nhiêu cạnh, góc và đường chéo?
4 cạnh, 4 góc, 2 đường chéo
3 cạnh, 4 góc, 2 đường chéo
4 cạnh, 3 góc, 2 đường chéo
4 cạnh, 4 góc, 1 đường chéo
Hai bạn My và Diệu cùng học chung một trường nhưng ở hai lớp khác nhau. My cứ 10 ngày lại trực nhật, Diệu cứ 12 ngày lại trực nhật. Lần đầu tiên trực nhật của hai bạn vào cùng một ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày hai bạn lại cùng trực nhật?
60 ngày.
20 ngày.
120 ngày.
30 ngày.
Cho ba số tự nhiên chẵn liên tiếp tăng dần t, z, 202. Hai số t, z là:
t = 206; z = 204
t = 200; z = 201
t = 198; z = 200
t = 204; z = 203
Thứ tự các phép tính trong một biểu thức có các phép tính trừ, chia và nâng lên lũy thừa là:
Nâng lên lũy thừa trước, rồi đến chia, cuối cùng trừ sau.
Nhân, chia trước, cộng trừ sau.
Thực hiện các phép tính từ trái sang phải.
Chia trước, rồi nâng lên lũy thừa, cuối cùng trừ sau.
Trong các số tự nhiên sau số nào là hợp số:
1
0
49
13
Khẳng định nào sau đây là SAI?
Số 0 là hợp số.
Số 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.
Số 1 không là số nguyên tố.
Các số nguyên tố trong khoảng từ 10 đến 20 là: 11; 13; 17; 19.
Số dư của phép chia 92: 5 là:
2
3
4
5
Trong các hình sau, hình nào là hình lục giác đều:
Hình D
Hình C
Hình B
Hình A
Viết các số sau bằng số La Mã: 7; 14; 28.
7: VII; 14: XIV; 28: XXVIII
7: VIII; 14: XV; 28: XXIX
7: VI; 14: XIII; 28: XXVII
7: IX; 14: XVI; 28: XXX
Mẹ đưa cho bạn An 100 000 đồng để mua 5 quyển tập. Biết sau khi mua tập bạn An còn thừa 60 000 đồng. Hỏi bạn An đã mua tập hết bao nhiêu tiền?
40 000 đồng
60 000 đồng
50 000 đồng
30 000 đồng
Bạn An dự định chia 186 viên kẹo và 104 cái bánh thành các túi quà như nhau để tặng cho các em ở trại trẻ mồ côi. Biết rằng khi chia xong thì còn dư 4 viên kẹo. Hỏi số túi quà nhiều nhất An có thể chia được là bao nhiêu?
Số túi quà nhiều nhất là 26 túi.
Số túi quà nhiều nhất là 22 túi.
Số túi quà nhiều nhất là 40 túi.
Số túi quà nhiều nhất là 50 túi.
Cho ABCD và EFGH lần lượt là hình vuông có cạnh DC = 9cm và HG = 7cm, biết diện tích các hình thang AEHD, HDCG, GFGF, BFEA là như nhau. Tính diện tích hình thang HDCG.
Diện tích hình thang HDCG là 8 cm².
Diện tích hình thang HDCG là 9 cm².
Diện tích hình thang HDCG là 10 cm².
Diện tích hình thang HDCG là 12 cm².
Tập hợp M các số tự nhiên nhỏ hơn 7 là:
M = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}
M = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
M = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}
M = {x/x là số tự nhiên, x > 7}
Số tự nhiên liền sau của của các số 32; 85; a (a ∈ N) lần lượt là:
33; 85; b
33; 86; b
33; 86; a + 1
32; 86; a + 1
Trong các số: 1215; 4467; 3690; 2024. Số chia hết cho 9 là:
A. 3690; 4467
B. 1215; 2024
C. 4467; 3690
D. 1215; 3690
Chọn các khẳng định đúng trong các câu sau:
48 là ước của 6
12 là bội của 48
48 là bội của 8
0 là ước của 48
Trong các câu sau, câu nào sai:
Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 có nhiều hơn hai ước.
Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số.
Số 1 là số nguyên tố.
Gọi P là tập hợp các số nguyên tố. Hãy chọn khẳng định đúng:
11 ∈ P
15 ∈ P
13 ∉ P
23 ∉ P
Khi chia số tự nhiên a cho 12 ta được thương là q (q ∈ N) và số dư là 9. Khi đó:
a = 12.q + 9
a = 9.q + 12
12 = a.q + 9
a = 9.12 + q
Viết các số sau bằng số La Mã: 6; 21; 25.
6: VI; 21: XXI; 25: XXV
6: IV; 21: XIX; 25: XXIV
6: VII; 21: XXII; 25: XXVI
6: V; 21: XX; 25: XXIII
Bạn Quyên mua 5 bút bi và ba quyển vở hết số tiền là 70 000 đồng. giá mỗi cây bút bi là 5 000 đồng. Hỏi giá tiền một quyển vở là bao nhiêu tiền?
Giá tiền một quyển vở là 15 000 đồng.
Giá tiền một quyển vở là 10 000 đồng.
Giá tiền một quyển vở là 20 000 đồng.
Giá tiền một quyển vở là 5 000 đồng.
Năm sinh của Giáo sư Hoàng Tụy có dạng 1a2b. Tìm năm sinh của ông, biết rằng năm sinh của ông là số không chia hết cho 2, chia cho 5 dư 2 và chia cho 9 dư 1.
1927
1923
1937
1917
Kí hiệu nào sau đây chỉ tập hợp các số tự nhiên?
Z
Q
N
R
Số nào là ước của 12:
4
5
7
10
Số nào là bội của 15:
3
5
10
30
