wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập diện tích hình phẳng và quy tắc dấu ngoặc

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Chu vi hình vuông ABCD là 568m. Một cạnh hình vuông là ...m.

a)

241

b)

222

c)

142

d)

569

2.

Diện tích của hình vuông ABCD có cạnh 8cm là

a)

32cm2

b)

32cm

c)

64cm2

d)

64cm

3.

Chu vi của một hình vuông là 36cm. Tính độ dài một cạnh.

a)

6 cm

b)

9 cm

c)

144 cm

d)

18 cm

4.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Diện tích của hình vuông có độ dài một cạnh 6 cm là (a)   cm2

5.

Một hình chữ nhật có diện tích 104cm2. Biết chiều rộng của hình chữ nhật đó là 8cm. Hỏi chiều dài của hình chữ nhật là bao nhiêu?

a)

14cm

b)

14cm2

c)

13cm

d)

13cm2

6.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 11cm và chiều rộng 5cm là (a)   cm2

7.

Quan sát hình và chọn câu trả lời đúng:

a)

Diện tích hình vuông nhỏ hơn diện tích hình chữ nhật

b)

Diện tích hai hình bằng nhau

c)

Diện tích hình chữ nhật lớn hơn diện tích hình vuông

d)

Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình chữ nhật

8.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Diện tích của hình vuông có độ dài một cạnh 5cm là (a)   cm2

9.

Hình chữ nhật có chiều dài 5cm, chiều rộng 4 cm. Diện tích là?

a)

9cm

b)

20cm2 

c)

18cm

d)

39cm

10.

Diện tích hình thang có độ dài hai đáy a , b và đường cao là h, có công thức là:

a)

S = (a+b).h2S\ =\ \frac{\left(a+b\right).h}{2}  

b)

S = (ab).h2S\ =\ \frac{\left(a-b\right).h}{\text{2}}  

c)

S =(a +b) . h . 2S\ =\text{(a +b) . h . 2}  

d)

S = a+b . h2S\ =\ \frac{a+b\ .\ h}{\text{2}}  

11.

Diện tích hình bình hành có độ dài một cạnh a và chiều cao tương ứng h là:

a)

S = a + h

b)

S = a : h

c)

S = a . h

d)

S = a . h2S\ =\ \frac{a\ .\ h}{\text{2}}  

12.

Điền vào chỗ trống:

"Muốn nhân hai số nguyên cùng dấu ta (a)   rồi đặt dấu dương trước kết quả"

13.

Điền vào chỗ trống

" Muốn nhân hai số nguyên khác dấu ta nhân hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu (a)   trước kết quả"

14.

Kết quả của phép tính: (-5998).(-9798) là số nguyên dương hay âm?

a)

Nguyên dương

b)

nguyên âm

c)

không xác định được

15.

Kết quả của phép tính (-9).(-23456).(-12233) là số nguyên dương hay nguyên âm

a)

Nguyên âm

b)

nguyên dương

c)

không xác định được

16.

Kết quả của tích (-2021) . 0 bằng:

a)

0

b)

1

c)

-2021

d)

-0

17.

Giá trị của lũy thừa (-1)10 là:

a)

-1

b)

1

c)

10

d)

-10

18.

(33).(1).(2)=\left(-33\right).\left(-1\right).\left(-2\right)=  

a)

35

b)

66

c)

-66

d)

-35

19.

25.(6).(4)=25.\left(-6\right).\left(-4\right)=  

a)

600

b)

-600

c)

250

d)

-250

20.

(125).(1).(8).(11)=\left(-125\right).\left(-1\right).\left(-8\right).\left(-11\right)=  

a)

-5500

b)

5500

c)

-11000

d)

11000

21.

(16).4(64)=\left(-16\right).4-\left(-64\right)=  

a)

128

b)

-128

c)

0

d)

32

22.

(1).(2).(3).(4).(5)=\left(-1\right).\left(-2\right).\left(-3\right).\left(-4\right).\left(-5\right)=  

a)

-120

b)

120

c)

15

d)

-15

23.

96(11).(6)=96-\left(-11\right).\left(-6\right)=  

a)

-990

b)

990

c)

30

d)

-30

24.

55+(1)10=\left|-55\right|+\left(-1\right)^{10}=  

a)

56

b)

45

c)

-65

d)

65

25.

(1)(2).(3)+(4)=\left(-1\right)-\left(-2\right).\left(-3\right)+\left(-4\right)=  

a)

-24

b)

-10

c)

-11

d)

1

26.

Tìm x biết x + 7 = 4

a)

x = -3

b)

x = 11

c)

x = -11

d)

x = 3

27.

Số nguyên x nào dưới đây thỏa mãn x – 8 = 20

a)

x = 12

b)

x = 28

c)

x = 160

d)

x = -28

28.

Có bao nhiêu số nguyên x sao cho x - 10 = 118

a)

0

b)

2

c)

1

d)

3

29.

Tìm số nguyên x biết, x – 43 = (35 – x) – 48

a)

x = 15

b)

Không có giá trị x thỏa mãn.

c)

x = 30

d)

x = -30

30.

(5).4=?\left(-5\right).4=?  

a)

20-20  

b)

2020  

c)

1010  

d)

10-10  

31.

Kết quả phép tính ( -3). 4 = ?

a)

12

b)

- 12

c)

-7

d)

7

32.

Kết quả phép tính : 10.(-15) = ?

a)

-150

b)

150

c)

25

d)

-25

33.

Kết quả phép tính: ( + 6).(+8) = ?

a)

-48

b)

48

c)

14

d)

-14

34.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

5 ... -3

a)

>

b)

<

c)

=

35.

Trên trục số, nếu điểm m nằm sau điểm n thì ...

a)

m<n

b)

m>n

36.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

-5 ... -3

a)

>

b)

<

c)

=

37.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

-96 ... -35

a)

>

b)

<

c)

=

38.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

-10 ... -3

a)

>

b)

<

c)

=

39.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

0 ... -2

a)

>

b)

<

c)

=

40.

Cho hai số nguyên dương a và b. Nếu a < b thì ...

a)

-a < -b

b)

-a > -b

41.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn

9; 5; -3; 0; -1

a)

-1; -3; 0; 5; 9

b)

0; -1; -3; 5; 9

c)

-3; -1; 0; 5; 9

42.

Trên tia số, nếu điểm a nằm trước điểm b thì ...

a)

a<b

b)

a>b

43.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

-5 ... 3

a)

>

b)

<

c)

=

44.

Tổng (-43567 - 123) + 43567 bằng

a)

-123

b)

-124

c)

-125

d)

87011

45.

Kết quả của phép tính (-98) + 8 + 12 + 98 là

a)

0

b)

4

c)

10

d)

20

46.

TÍNH TỔNG

(238)(57238)=\left(-238\right)-\left(57-238\right)=  

a)

238238  

b)

5757  

c)

57-57  

d)

238-238  

47.

Chọn khẳng định đúng ?

a)

Khi bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu trừ ta giữ nguyên dấu của các số hạng trong ngoặc.

b)

Khi bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu cộng ta đổi dấu các số hạng trong ngoặc.

c)

Khi bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu trừ ta phải đổi dấu các số hạng trong ngoặc.

d)

Khi bỏ dấu ngoặc ta luôn luôn giữ nguyên dấu của các số hạng.

48.

Chọn khẳng định đúng ?

a)

( 15 - 121) - ( -32 + 41 - 512) = 15 -121 + 32 - 41 + 512

b)

( 15 - 121) - ( -32 + 41 - 512) = 15 + 121 + 32 - 41 + 512

c)

( 15 - 121) - ( -32 + 41 - 512) = 15 -121 - 32 - 41 + 512

d)

( 15 - 121) - ( -32 + 41 - 512) = 15 -121 + 32 + 41 - 512

49.

Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức số: 2003 - (5 - 9 + 2002) ta được:

a)

2003 + 5 - 9 - 2002

b)

2003 - 5 - 9 + 2002

c)

2003 - 5 + 9 - 2002

d)

2003 - 5 + 9 + 2002

50.

71+(834993)=-71+\left(83-49-93\right)=  

a)

-71 +83 -49 -93

b)

71 +83 -49 -93

c)

-71 -83 +49 +93

d)

-71 +83 +49 +93