wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập toán 6 giữa HKI

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cho các cách viết sau: A={a, b, c}; B= {9; 13; 45}; C= {1; 2; 3}  Có bao nhiêu tập hợp được viết đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

2.

Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?

a)

A={0; 1; 2; 3}

b)

A=[0; 1; 2; 3]

c)

A=1; 2; 3

d)

A={1, 2, 3}

3.

Câu 1:       Cho M={a,5;b,c} . Khẳng định sai là ?

a)

5 \in  M

b)

a \in  M

c)

d \notin  M

d)

c \notin  M

4.

Trong các số sau, số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5:

a)

2141

b)

1345

c)

4620

d)

234

5.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

6.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

17

b)

15

c)

66

d)

55

7.

Kết quả của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là:

a)

29

b)

11

c)

13

d)

23

8.

Số nào sau đây là số nguyên tố?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

9.

các số chia hết cho cả 2 và 3?

a)

9

b)

18

c)

24

d)

54

10.

Tính nhanh: 21+22+28+29

a)

80

b)

90

c)

100

d)

110

11.

Tập hợp các chữ cái của từ "TOÁN HỌC"?

a)

{H, O, T, A, C, N}

b)

{T, O, A, N, H, O, C}

c)

{T, A, N, H, O, C}

12.

Viết tập hợp A cac số tự nhiên lớn hơn 5 và không vượt quá 10. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

13.

Tính : 47.85+47.14+47 = ?

a)

470

b)

47000

c)

4700

d)

470000

14.

Kết quả của phép tính 133:13313^3:13^3  

a)

0

b)

1

c)

13

d)

13613^6  

15.

Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và thực hiện (a)  

16.

Luỹ thừa bảy của ba được viết là

a)

373^7  

b)

737^3  

c)

7.377.3^7  

d)

7.37.3  

17.

Kết quả phép tính 210 : 25 =2^{10}\ :\ 2^{5\ }=

a)

141^4  

b)

222^2  

c)

252^5  

d)

151^5  

18.

Tìm số tự nhiên x biết 8(x - 2) = 0

a)

x = 8

b)

x = 2

c)

x = 10

d)

x = 11

19.

Các cặp số nào sau đây là SỐ NGUYÊN TỐ CÙNG NHAU ?

a)

3 và 6

b)

4 và 5

c)

2 và 8

d)

9 và 12

20.

Trong các số sau, số nào chia hết cho 3?

a)

323

b)

246

c)

7421

d)

7853

21.

ƯCLN(18,36) là:

a)

36

b)

6

c)

18

d)

30

22.

BCNN(10,20,30) là

a)

24.5.72^4.5.7

b)

2.5.72.5.7

c)

242^4

d)

22.3.52^2.3.5

23.

Kết quả của biểu thức 24+83+22.21+72^4+83+2^2.21+7
là:

a)

100

b)

190

c)

200

d)

290

24.

34.35=3^4.3^5=  

a)

3203^{20}  

b)

6206^{20}  

c)

393^9  

d)

999^9  

25.

2436\frac{24}{36} sau khi rút gọn được phân số tối giản là:

a)

12\frac{1}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

34\frac{3}{4}  

d)

45\frac{4}{5}  

26.

Tập hợp A cac số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt quá 8 là

a)

A = {2; 3 ; 4; 5; 6; 7; 8}

b)

A = { 3 ; 4; 5; 6; 7; 8} 

c)

A = { 3 ; 4; 5; 6; 7}

d)

A = { 2; 3 ; 4; 5; 6; 7}

27.

Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2; 5 và 9?

a)

1323

b)

1620

c)

1125

d)

1020

28.

Tìm x:

x : 5 = 37 (dư 3)

a)

185

b)

188

c)

200

d)

116

29.

Bình có 5 tờ giấy bạc loại 20 000 đồng và 3 tờ giấy bạc loại 50 000 đồng. Vậy Bình có tất cả bao nhiêu tiền?

a)

70 000 đồng

b)

25 000 đồng

c)

20 005 đồng

d)

250 000 đồng

30.

Tam giác ABC đều có:

a)

AB = BC = AC

b)

AB > BC > CA

c)

AB < BC < CA

d)

Độ dài AB. BC, CA khác nhau.

31.

Trong hình bên có mấy hình thang cân, mấy hình lục giác đều

a)

6 hình thang cân, 1 lục giác đều

b)

6 hình thang cân, 2 lục giác đều

c)

5 hình thang cân, 1 lục giác đều

d)

5 hình thang cân, 2 lục giác đều

32.

Thu gom rác thải nhựa có ý nghĩa quan trọng trong việc xử lý, tái chế đồ nhực và góp phần giảm tối đa lượng nhựa thải ra môi trường. Trên thực tế rất nhiều nơi đã chủ động thực hiện việc thu gom này rất hiệu quả. Để việc thu gom rác thải nhựa ngay từ đầu nguồn hiệu quả thì việc quan trọng nhất là phải phân loại rác thải.

Thay vì bỏ chung tất cả rác thải vào cùng một thùng, giờ đây mỗi người dân khi vất rác hãy phân chia riêng giữa các loại: rác thải hữu cơ, rác thải nhựa (hoặc rác thải có thể tái chế), rác thải không thể phân hủy, rác thải khác…

Nhìn vào hình trên em hãy viết tập hợp A các loại rác thải hữu cơ dễ phân hủy.

a)

A={thức ăn thừa; rau củ, quả; xác động vật; lá cây}

b)

A={kim loại; nhựa; cao su; giấy; nylon; thủy tinh}

c)

A={thức ăn thừa; rau củ, quả; xác động vật}

d)

A={kim loại; nhựa; giấy; nylon; thủy tinh}

33.

Cho lục giác đều ABCDEF. Đáp án nào sao đây đúng:

a)

có 6 cạnh bằng nhau

b)

có 3 cạnh bằng nhau

c)

có 4 cạnh bằng nhau

d)

có 5 cạnh bằng nhau

34.

  Cho lục giác đều ABCDEF. Đáp án nào sau đây đúng:

a)

Có 6 góc bằng nhau

b)

có 3 góc bằng nhau

c)

có 4 góc bằng nhau

d)

có 5 góc bằng nhau

35.

   Cho hình chữ nhật ABCD , hai đường chéo AC và BD :

a)

Cắt nhau và bằng nhau

b)

song song với nhau

c)

trùng nhau

d)

không cắt nhau

36.

     Số 19 được ghi bởi chữ sô La Mã là.

a)

IXX

b)

XIX

c)

XXI

d)

XVIV

37.

     Phép tính 6.6.6.6  Cho kết quả là ?

a)

646^4  

b)

464^6  

c)

6.4

d)

656^5  

38.

Giá trị của biểu thức 100 -(74-16)  bằng

(a)  

39.

Câu 1:       Thực hiện phép tính 37.64 + 37.36. Kết quả nào sau đây đúng?

(a)  

40.

Câu 1:       ƯCLN (8,10,4)  là.

(a)  

41.

BCNN (12, 15) là.

a)

30

b)

60

c)

45

d)

36

42.

BCNN( 12, 306) 

a)

600

b)

612

c)

60

d)

45

43.

Câu 1:       Thực hiện phép tính. (20.16+20 .34):52\left(2^0.16+2^0\ .34\right):5^2  

a)

2

b)

25

c)

50

d)

10

44.

Câu 1:       Tìm X biết ( X + 35) -120 =0.

(a)  

45.

Tìm  biết 310 - (18+X) = 217.

(a)  

46.

    Số nào sau đây chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9

a)

1230

b)

2034

c)

2520

d)

2718.

47.

Diện tích của một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 8cm 

a)

20cm^2

b)

96cm^2

c)

12cm^2

d)

8cm^2

48.

Cho hình thoi ABCCD có AC cắt BD tại 0. Đáp án nào sao đây là đúng

a)

0A=0B; 0C=0D

b)

0A=0D; 0B=0C

c)

0A=0C; 0B=0D

d)

Kết quả khác

49.

   Trong các hình sau, hình nào là hình vuông? Vì sao?

a)
b)
c)
d)
50.

Cho A={t;h;a;n;p;o;c;i;m}. Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm:
c ... A

a)

\in  

b)

\notin