wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

can bac hai

Total questions: 50

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

49.25.100\sqrt{49.25.100}  có kết quả  là :

a)

122500

b)

35

c)

350

d)

3500

2.

4.Biểu thức 12x\sqrt{1-2x} xác định khi: 

a)

A.  x>12x>\frac{1}{2}  

b)

B.  x12x\ge\frac{1}{2}  

c)

C.  x<12x<\frac{1}{2}  

d)

D.  x12x\le\frac{1}{2}  

3.

x2=5\sqrt{x^2}=5  thì x bằng

a)

25

b)

5

c)

±5\pm5  

d)

±25\pm25  

4.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

4xy2-4xy^2  

c)

4xy24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

5.

Kết quả phép tính  945\sqrt{9-4\sqrt{5}}  là

a)

3253-2\sqrt{5}  

b)

252-\sqrt{5}  

c)

52\sqrt{5}-2  

d)

Một kết quả khác

6.

5a.45a3a (vi a<0)\sqrt{5a}.\sqrt{45a}-3a\ \left(với\ a<0\right)  


Rút gọn biểu thức trên

a)

18a

b)

-18a

c)

15a

d)

-15a

7.

17282\sqrt{17^2-8^2}  là?

a)

5

b)

10

c)

20

d)

15

8.


 Giải phương trình sau:
2x6=4\sqrt{2x-6}=4

a)

5

b)

11

c)

3

d)

-11

9.


Giải phương trình sau:
(x1)2=3\sqrt{\left(x-1\right)^2}=3  

a)

S={3;3}S=\left\{3;-3\right\}  

b)

S={4;2}S=\left\{4;-2\right\}  

c)

S={4 ; 2}S=\left\{-4\ ;\ 2\right\}  

d)

S={4;2}S=\left\{-4;-2\right\}  

10.

Kết quả của phép tính:
12500500\frac{\sqrt{12500}}{\sqrt{500}}  

a)

5

b)

25

c)

5\sqrt{5}  

d)

50

11.

810 . 40=?\sqrt{810\ .\ 40}=?  

a)

18

b)

1800

c)

360

d)

180

12.

5.20=?\sqrt{5}.\sqrt{20}=?  

a)

100

b)

10

c)

454\sqrt{5}  

d)

25

13.

Với  a0a\ge0  thì  3a.27a=?\sqrt{3a}.\sqrt{27a}=?  

a)

9a29a^2  

b)

81a81a  

c)

9a9a  

d)

18a-18a  

14.

  63y37y=?\frac{\sqrt{63y^3}}{\sqrt{7y}}=?  với y > 0

a)

y^2

b)

9y

c)

3y^2

d)

3y

15.

Biết 2x=4\sqrt{2x}=4 , giá trị của x bằng 

a)

2

b)

8

c)

8 hoặc -8

d)

1

16.

Chọn các khẳng định đúng

a)

Với A,B \ge  0 thì  AB=A.B\sqrt{A}\cdot\sqrt{B}=\sqrt{A.B}  

b)

A.B=A.B\sqrt{A}.\sqrt{B}=\sqrt{A.B}  với A,B là các số không âm

c)

Với số a bất kì, ta có a2=a\sqrt{a^2}=a  

d)

(5)2=±5\sqrt{\left(-5\right)^2}=\pm5  

17.

Cho a là số không âm, b là số dương. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{b}.

b)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{-\sqrt{a}}{b}.

c)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}.

d)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{a}{\sqrt{b}}.

18.

(x3)2    = 9\sqrt{\left(x-3\right)^2}\ \ \ \ =\ 9  thì  x = ?

a)

12

b)

6

c)

12 và -6

d)

0 và 6

19.

Áp dụng quy tắc khai phương một thương, hãy tính: 1625:4\sqrt{\frac{16}{25}:4}  

a)

25\frac{2}{5}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

85\frac{8}{5}  

d)

23\frac{2}{3}  

20.

Áp dụng quy tắc chia hai căn thức bậc hai, hãy tính: 722\frac{\sqrt{72}}{\sqrt{2}}  

a)

36\sqrt{36}  

b)

722\sqrt{\frac{72}{2}}  

c)

66  

d)

Một kết quả khác

21.

Rút gọn biểu thức: A=a2b.a2b2b3,A=\sqrt{\frac{a^2}{b}}.\sqrt{\frac{a^2b^2}{b^3}},  với  b>0b>0  

a)

A=a2bb2A=\frac{a^2b}{b^2}  

b)

A=a2b2A=\frac{a^2}{b^2}  

c)

A=a2bb2A=\frac{a^2\left|b\right|}{b^2}  

d)

A=a2bA=\frac{a^2}{b}  

22.

Rút gọn biểu thức: x2x+1x1    (x0; x1)\frac{x-2\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}-1}\ \ \ \ \left(x\ge0;\ x\ne1\right)

a)

x+1\sqrt{x}+1  

b)

x1\sqrt{x}-1  

c)

11  

d)

1-1  

23.

Tìm x,x,  biết: x212=2\sqrt{x^2-12}=2

a)

x=4x=4  

b)

x=±2x=\pm2  

c)

x=±4x=\pm4  

d)

x=0x=0  

24.

Cho a là số không âm, b là số dương. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{b}.

b)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{-\sqrt{a}}{b}.

c)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}.

d)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{a}{\sqrt{b}}.

25.

Rút gọn biểu thức: A=abab    (a,b>0; ab)A=\frac{a-b}{\sqrt{a}-\sqrt{b}}\ \ \ \ \left(a,b>0;\ a\ne b\right)

a)

A=a+bA=\sqrt{a}+\sqrt{b}  

b)

A=abA=\sqrt{a}-\sqrt{b}  

c)

A=abA=\sqrt{ab}  

d)

A=abA=ab  

26.

Kết quả của phép tính 999111\sqrt{\frac{-999}{111}}  là:

a)

9

b)

3

c)

-3

d)

Không tồn tài

27.

Hãy chọn các từ sau đây để điền vào chỗ trống (….) để được một mệnh đề đúng: Muốn khai phương một thương ab\frac{a}{b}  , trong đó số a …. và số b dương, ta có thể khai phương lần lượt số a và …… số b, rồi lấy kết quả …. Chia cho kết quả ….

a)

không âm, khai phương, thứ nhất, thứ hai

b)

dương, khai phương, thứ nhất, thứ hai

c)

dương, chia, thứ nhất, thứ hai

d)

khai phương

28.
Hãy chọn các từ sau đây để điền vào chỗ trống (….) để được một mệnh đề đúng: Muốn chia căn bậc hai của một số không âm a cho căn bậc hai của một số dương b, ta có thể …. số a cho số b, rồi lấy …. của thương đó.
a)
nhân, căn bậc hai
b)
chia, căn bậc hai
c)
chia, khai phương
d)
chia, kết quả
29.

Hãy chọn câu SAI:

a)

753=5\frac{\sqrt{75}}{\sqrt{3}}=5

b)

982=7\frac{\sqrt{98}}{\sqrt{2}}=\sqrt{7}

c)

12149:6425=5556\sqrt{\frac{121}{49}}:\sqrt{\frac{64}{25}}=\frac{55}{56}

d)

2433=9\frac{\sqrt{243}}{\sqrt{3}}=9

30.

Hãy chọn câu SAI

a)

189=3\frac{\sqrt{18}}{\sqrt{9}}=\sqrt{3}

b)

1089=12\frac{\sqrt{108}}{\sqrt{9}}=\sqrt{12}

c)

1524:13=178\sqrt{\frac{15}{24}}:\sqrt{\frac{1}{3}}=\sqrt{1\frac{7}{8}}

d)

mnmn=mn(m>0,n>0)\frac{mn}{\sqrt{mn}}=\sqrt{mn}(m>0,n>0)

31.

Giá trị của biểu thức x22x+1x1\frac{\sqrt{x^2-2x+1}}{x-1}   ( với x>1x>1   ) là:

a)

1-1  

b)

11  

c)

2\sqrt{2}  

d)

00  

32.

Giá trị của biểu thức x2+x24x+4x2|x-2|+\frac{\sqrt{x^2-4x+4}}{x-2}   ( với x<2x<2   ) là:

a)

x1x-1  

b)

x2|x-2|  

c)

1x1-x  

d)

x3x-3  

33.

Giá trị của biểu thức x2+4x+4x2\sqrt{x^2+4x+4}-\sqrt{x^2}  ( với 2x0-2\le x\le0   ) là:

a)

2x12x-1  

b)

2x+22x+2  

c)

2x+12x+1  

d)

12x1-2x  

34.

Giá trị của biểu thức 14a+4a22a\sqrt{1-4a+4a^2}-2a   ( với a12a\ge\frac{1}{2}   ) là:

a)

1-1  

b)

14a1-4a  

c)

4a14a-1  

d)

1+4a1+4a  

35.

Giá trị của biểu thức x2yx24xy+4y2x-2y-\sqrt{x^2-4xy+4y^2}   ( với x2yx\ge2y  ) là:

a)

1-1  

b)

4y2x4y-2x  

c)

00  

d)

2x+4y2x+4y  

36.

Tính giá trị của biểu thức x22xyy2\sqrt{-x^2-2xy-y^2}  , hãy chọn câu đúng:

a)

00   nếu x=yx=-y  

b)

vô nghĩa nếu xyx\ne y  

c)

11   nếu xyx\ne y  

d)

00   nếu  xyx\ne y  

37.

Cho Δ\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH. Chọn câu trả lời đúng:

a)

1AH2=1BC2+1AB2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{BC^2}+\frac{1}{AB^2}

b)

1AH2=1AC2+1AB2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{AC^2}+\frac{1}{AB^2}

c)

1AH2=1BC2+1AC2\frac{1}{AH^2}=\frac{1}{BC^2}+\frac{1}{AC^2}

d)

Cả 3 câu trên đều sai

38.

Điền vào chỗ trống: Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao. Chọn câu trả lời đúng:

a)

AB2=BH . BCAB^2=BH\ .\ BC  

b)

AB2=AH.BCAB^2=AH.BC  

c)

AB2=AH . BHAB^2=AH\ .\ BH  

d)

AB2=CH . BCAB^2=CH\ .\ BC  

39.

Điền vào chỗ trống: 



Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao. AH2 =  ...AH^2\ =\ \ ...  

a)

AB . BC

b)

AB . AC

c)

BH . BC

d)

BH. BC

40.

Chọn đáp án đúng.Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.

AB . AC = ...AB\ .\ AC\ =\ ...  


a)

BH . BC

b)

BC . AH

c)

BH . CH

d)

CH . BC

41.

Trong hình vẽ bên, BH là

a)

cạnh góc vuông của tam giác ABC

b)

hình chiếu của cạnh góc vuông AB trên cạnh huyền BC

c)

đường cao của tam giác ABM

d)

đường vuông góc kẻ từ H đến AB

42.

Cho a, b là hai số không âm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

ab=a.b\sqrt{ab}=a.\sqrt{b}

b)

ab=a.b\sqrt{ab}=\sqrt{a}.b

c)

ab=a.b\sqrt{ab}=\sqrt{a}.\sqrt{b}

d)

a.b=ab\sqrt{a}.\sqrt{b}=\sqrt{ab}

43.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

2021+2022=2021+2022\sqrt{2021+2022}=\sqrt{2021}+\sqrt{2022}

b)

2021.2022=2021.2022\sqrt{2021.2022}=\sqrt{2021}.\sqrt{2022}

c)

2021.2022=20212022\sqrt{2021.2022}=\frac{\sqrt{2021}}{\sqrt{2022}}

d)

2021.2022=2021.20222021.2022=\sqrt{2021.2022}

44.

Khẳng định nào sau đâu là đúng? (Có thể chọn nhiề đáp án)

a)

A.B= A.B\sqrt{A.B}=\ \sqrt{A}.\sqrt{B}

b)

(A)2 =A2=A\left(\sqrt{A}\right)^2\ =\sqrt{A^2}=A

c)

 A.B=A.B\ \sqrt{A}.\sqrt{B}=\sqrt{A.B}

d)

A.B=A.B\sqrt{A.B}=A.B

45.

Cho a là số không âm, b là số dương. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{b}.

b)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{-\sqrt{a}}{b}.

c)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}.

d)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{a}{\sqrt{b}}.

46.

Áp dụng quy tắc khai phương một thương, hãy tính: 225169\sqrt{\frac{225}{169}}  

a)

513\frac{5}{13}  

b)

1513\frac{15}{13}  

c)

2513\frac{25}{13}  

d)

1514\frac{15}{14}  

47.

Rút gọn biểu thức a4b2 vi b0\sqrt{\frac{a^4}{b^2}}\ với\ b\ne0  ta được

a)

a2b\frac{a^2}{b}  

b)

ab\frac{a}{b}  

c)

a2b-\frac{a^2}{b}  

d)

a2b\frac{a^2}{\left|b\right|}  

48.

810 . 40=?\sqrt{810\ .\ 40}=?  

a)

18

b)

1800

c)

360

d)

180

49.

5.20=?\sqrt{5}.\sqrt{20}=?  

a)

100

b)

10

c)

454\sqrt{5}  

d)

25

50.

Với  a0a\ge0  thì  3a.27a=?\sqrt{3a}.\sqrt{27a}=?  

a)

9a29a^2  

b)

81a81a  

c)

9a9a  

d)

18a-18a