wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Toán 6 HKI

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đọc các số La mã sau: XI; IX; XIV; XXIX

a)

11;9;14;29

b)

11;9;29;14

c)

9;11;14;29

d)

9;11;29;14

2.

a)
b)
c)
d)
3.

17 viết bằng số La Mã là:

(a)  

4.


a)

2M2\in M  

b)

3M3\subset M  

c)

4M4\in M  

d)

3M3\notin M  

5.

Tìm số phần tử của tập hợp E={xN; x.0 = 2}E=\left\{x\in N;\ x.0\ =\ 2\right\}  


a)

Có 1 phần tử

b)

Không có phần tử nào

c)

Có vô số phần tử

d)

Một kết quả khác

6.

Chữ số 6 trong số sau 46 308 042 có giá trị là

a)

6000

b)

60 000

c)

600 000

d)

6 000 000

7.

Tập hợp các chữ cái có trong câu "TÔN SƯ TRỌNG ĐẠO" là:

a)

{T; O; N; S; U; R; G; D; A}

b)

{T; O; N; S; U; R; G; D}

c)

{T; O; N; S; U}

d)

{S; U; R; G; D; A}

8.

Tập hợp M = {a; b; c; x; y}. Chọn cách viết sai :

a)

{a;b;c}M\left\{a;b;c\right\}\subset M

b)

{a;b;c}M\left\{a;b;c\right\}\in M

c)

xMx\in M

d)

dMd\notin M

9.

Để viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt qua 9 là:

a)

{3;4;5;6;7;8}

b)

{xN, 2<x8}\left\{x\in N,\ 2<x\le8\right\}

c)

{xN, 3x9}\left\{x\in N,\ 3\le x\le9\right\}

d)

Cả 3 ý A, B, C đều đúng

10.

Bao nhiêu tháng có 31 ngày trong một năm:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

11.

A={xN, 2x<10}A=\left\{x\in N,\ 2\le x<10\right\}  

Tính tổng của tập hợp sau:

a)

44

b)

40

c)

45

d)

35

12.

Số La Mã XXVII tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân?

a)

27

b)

28

c)

24

d)

26

13.

Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là:

a)

999

b)

986

c)

987

d)

978

14.

Tập hợp số tự nhiên có...

a)

3 phần tử

b)

52 phần tử

c)

10000 phần tử

d)

Vô số phần tử

15.

Cho số tự nhiên có 4 chữ số 8753. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Chữ số hàng chục là 5

b)

Chữ số hàng trăm là 7

c)

8753 = 8000 + 700 + 50 + 3

d)

Là số tự nhiên lớp nhất có 4 chữ số

16.

Cho các chữ số 3; 1; 8; 0 thì số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số khác nhau được tạo thành là:

a)

8310

b)

8013

c)

8130

d)

8103

17.

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ ?

a)

2 giờ kém 10

b)

2 giờ 50

c)

10 giờ 10

d)

10 giờ kém 10

18.

Số 60007 đọc là:

a)

Sáu mươi nghìn không trăm linh bảy

b)

Ba nghìn không trăm linh bảy

c)

Sáu mươi nghìn không trăm bảy mươi

19.

Cho số tự nhiên có tổng giá trị các chữ số của nó là 3.1000+80+6 . Vậy số đó là 


a)

3806

b)

3086

c)

3860

d)

3068

20.

Cho tập hợp N = {2, 4, 6, 8}, có bao nhiêu phần tử trong tập hợp N?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5. Hãy viết tập hợp A bằng các liệt kê..

a)

A. A = {1; 2; 3; 4; 5}.

b)

B. A = {1; 2; 3; 4}.

c)

C. A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}.

d)

D. A = {0; 1; 2; 3; 4}.

22.

Điền vào chỗ trống để có được ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần : 49, ...., ....

a)

A. 50; 51.

b)

B. 51; 53.

c)

C. 48; 47.

d)

D. 59; 69.

23.

Số La Mã biểu diễn số 29 là?

a)

XIX

b)

XXIX

c)

XXXI

d)

XXVIV

24.

B là tập hợp các chữ cái trong từ "TAP HOP", vậy B =?

a)

A. B = {T; A; P; H; O; P}.

b)

B. B = {T; A; P; H}.

c)

C. B = {T; A; P; H; O}.

d)

D. B = {T; P; H; O}.

25.

Đâu là số nguyên tố

a)

3

b)

9

c)

11

d)

13

26.

Số chia hết cho 3

a)

123

b)

547

c)

252

d)

561

27.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là

(a)  

28.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện -7 ≤ x ≤ 5 là:

(a)  

29.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện – 5 ≤ (a)   ≤ 7 là:

30.

Kết quả của phép toán 2 4 - 50: 25 + 13. 7

a)

100

b)

95

c)

105

d)

80

31.

Tổng 25+35+10-5 chia hết cho số nào?

a)

Số 2

b)

Số 3

c)

Số 4

d)

Số 5

32.

Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 7?

a)

14+35

b)

21+15

c)

17+49

d)

70+27

33.

Số nào sau đây là ước của 60?

a)

15

b)

18

c)

21

d)

22

34.

Số nào sau đây là bội của 17?

a)

1

b)

51

c)

54

d)

63

35.

Các ước của 10 là:

a)

0;1;2;5;10

b)

2;5

c)

1;2;5;10

d)

1;2;5

36.

A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5. Hãy viết tập hợp A bằng các liệt kê..

a)

A. A = {1; 2; 3; 4; 5}.

b)

B. A = {1; 2; 3; 4}.

c)

C. A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}.

d)

D. A = {0; 1; 2; 3; 4}.

37.

Đâu là số nguyên tố

a)

3

b)

9

c)

11

d)

13

38.

A={xN9x<15}A=\left\{x\in N\left|9\le x<15\right|\right\}  


Tập hợp A được viết bằng cách liệt kê các phần tử là:

a)

A={9;10;11;12;13;14}A=\left\{9;10;11;12;13;14\right\}  

b)

A={10;11;12;13;14;15}A=\left\{10;11;12;13;14;15\right\}  

c)

A={10;11;12;13;14}A=\left\{10;11;12;13;14\right\}  

d)

A={9;10;11;12;13;14;15}A=\left\{9;10;11;12;13;14;15\right\}  

39.

Hoàn thành phát biểu sau: “Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có …”:

a)

ước là 1.

b)

ước là chính nó.

c)

duy nhất một ước.

d)

hai ước là 1 và chính nó.

40.

Số La Mã biểu diễn số 29 là?

a)

XIX

b)

XXIX

c)

XXXI

d)

XXVIV

41.

Cho tập hợp B = {15; 16; 17; 19; 20; 21; 23}. Chọn khẳng định Sai:

a)

15B15\in B  

b)

19B19\notin B  

c)

23B23\in B  

d)

15B15\in B  và  23B23\in B  

42.

Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A={xxN, 10<x<17}A=\left\{x|x\in N,\ 10<x<17\right\}

b)

A={x  xN, 9<x<18}A=\left\{x\ |\ x\in N,\ 9<x<18\right\}

c)

A={x  xN, 9<x18}A=\left\{x\ |\ x\in N,\ 9<x≤18\right\}

d)

A={x  xN, 10<x17}A=\left\{x\ |\ x\in N,\ 10<x≤17\right\}

43.

Trong các số sau: 16; 17; 20; 21; 23; 97. Có bao nhiêu số là hợp số?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

44.

Kết quả của phép tính nào sau đây bằng 12\frac{1}{2}  

a)

23+34\frac{2}{3}+\frac{3}{4}  

b)

25+110\frac{2}{5}+\frac{1}{10}  

c)

27+16\frac{2}{7}+\frac{1}{6}  

d)

13+35\frac{1}{3}+\frac{3}{5}  

45.

Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3

a)

150

b)

975

c)

305

d)

225

46.

Trong những số sau, số nào là số chính phương:

a)

10

b)

25

c)

18

d)

200

47.

Kết quả của phép tính a6 : a (a # 0)

a)

a6

b)

a5

c)

a7

d)

6

48.

Viết gọn biểu thức x6. x . x7 bằng cách dùng một lũy thừa:

a)

x13

b)

x42

c)

x

d)

x14

49.

Viết tích 5.5.5.5.5.255.5.5.5.5.25  dưới dạng lũy thừa, ta thu được kết quả là:

a)

585^8  

b)

575^7  

c)

565^6  

d)

555^5  

50.

Viết số 2121 dưới dạng tổng lũy thừa của 10

a)

2,103 + 2.101 + 1

b)

2.104 + 1.103 + 2.102 + 1.101

c)

2.103 + 1.102 + 2.101 + 1

d)

2.103 + 1.102 + 2.101 + 1.100