Font size
WorksheetsÔN TẬP CỘNG TRỪ ĐƠN THỨC TOÁN 8
Total questions: 53
Worksheet time: 2hrs 40mins
Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
−8xy3zx
3x−5y
3x2yz5
3−1xyz
Sau khi thu gọn đơn thức 2.(−3.x3.y)y2 ta được đơn thức
−6x3y3
6x3y3
6x3y2
−6x2y3
Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2.
10
20
-40
40
Tổng của ba đơn thức: 3xy;4xy;xy
6 xy
7xy
8xy
9xy
Tìm đa thức M, biết:
M+(x2+y2)=5x2+3y2−xy.
4x2+2y2
4x2+2y2−xy
−xy
4x2+2y2+xy
Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:
7−11
117
1
711
Tìm x, biết 3x(12x−4)−9x(4x−3)=30.
x=41.
x=−41.
x=2.
x=−2.
(A+B)(C+D)=
A(B+C)+B(C+D)
A(C+D)+B(C+D)
A(C+D)+A(B+D)
Tìm x, biết 3x(12x−4)−9x(4x−3)=30.
x=41.
x=−41.
x=2.
x=−2.
Thực hiện phép nhân (3xy−x2+y)32x2y.
2x3y2−32x2y+32x2y2.
2x3y2−32x4y+32x2y.
2x3y2−32x4y+32x2y2.
2x2y−32x4y+32x2y2.
Giá trị x thỏa mãn (x - 9)(x + 2) = x2 + 3 là:
x=3
x=-3
x=-4
x=12
Tích của đa thức A = x + 3 và đa thức B = x2 - 5x + 4 là:
x3 - 2x2 - 11x + 12
x3 - x2 + 9x - 12
x3 + 7x - 12
x3 - 10x + 4
(x2−5)(x+3)+(x+4)(x−x2) Tính giá trị của biểu thức trên tại x=0
-15
15
x+15
2x-15
Rút gọn biểu thức
−x+4y
x−4y
4xy−x−4y
−4xy−x+4y
x3−x2+x−1
x3+x2−1
x3−1
x3+x+1
Kết quả của phép tính (x+1)(x−2)
x2−2x−2
x2+2x+2
x2−x−2
x2+x+2
Tìm x, biết x(5−2x)+2x(x−1)=15.
x=5.
x=−5.
x=3.
x=−3.
Thực hiện phép nhân x2(5x3−x−21).
5x5−x3−21x2.
5x6−3x2−21.
5x5−x−21.
x2+5x3−x−21.
Kết quả rút gọn của phân thức 18x2y6x2y3 là:
3y2.
x3y2.
2y2.
3xy.
Thu gọn đa thức (3x3y−2xy2+5y3)−(2x3y+3xy2−4y3)
x3y+5xy2+9y3
x3y−5xy2+9y3
−x3y+5xy2−9y3
−x3y−5xy2−9y3
Thu gọn đa thức (3x2y−3xy2)−(7x2y+7x3y)
−4x2y−3xy2+7x3y
−4x2y−3xy2−7x3y
4x2y−3xy2−7x3y
4x2y−3xy2+7x3y
Thực hiện phép tính: (2xy−y2)+(5y2+4xy)
6xy+6y2
6xy−4y2
6xy+4y2
6xy−6y2
Tìm giá trị của biểu thức 8x4y3−5x4y3+x2y−3x4y3 tại x=2; y=−1
17
11
-4
-13
Tìm hệ số bậc ba của đa thức 3x2y+2xy2z−5
3
2
5
-5
Tính giá trị của đa thức 2x2−3xy+5y tại x=1, y=−2
-10
18
-2
10
Tính giá trị của đa thức 3x2y−5xy+1 tại x=2; y=1
15
3
13
1
value of expression: (−8x2y3):(−3xy2) tại x = -2 và y = -3
16
số 8
-16
-số 8
Kết quả của phép nhân 2 x2.3 x
6 x 2
6 x 3
5 x 2
5 x 3
Kết quả của phép nhân 4a2b.2ab là:
8a3b2
8a2b2
6a3b2
6a2b2
Tích của 5x2y.3xy2 là:
15x2y2
15x3y3
15x2y3
15x3y2
Phép nhân (−3m2n) . (2mn2) bằng:
−6m3n3
6m3n3
−5m3n3
5m3n3
(7a2b) .( −2ab2 )=
−14a2b2
14a2b3
−14a3b3
14a3b3
Phép nhân −5x3y2 . 4x bằng:
−20x3y2
−20x4y2
20x3y2
20x4y2
Kết quả của phép nhân 2m2n.(−3mn3) là:
−6m3n3
−6m3n4
6m3n4
6m2n3
Tích của 3x2y.2xy2 là:
5x2y3
6x2y3
6x3y2
6x3y3
Phép nhân 5a2b.(−a3b2) bằng:
−5a5b3
5a5b3
−5a4b3
5a4b3
Thực hiện phép nhân x2(5x3−x−21).
5x5−x3−21x2.
5x6−3x2−21.
5x5−x−21.
x2+5x3−x−21.
Thực hiện phép nhân (3xy−x2+y)32x2y.
2x3y2−32x2y+32x2y2.
2x3y2−32x4y+32x2y.
2x3y2−32x4y+32x2y2.
2x2y−32x4y+32x2y2.
Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
x(x−y)+y(x+y) tại x=−6 và y=8.
x2−2xy+y2;196.
x2+2xy+y2;4.
x2−y2;−28.
x2+y2;100.
Tìm x, biết 3x(12x−4)−9x(4x−3)=30.
x=41.
x=−41.
x=2.
x=−2.
Tìm x, biết 2(5−2x)+2x=15.
x=2,5.
x=−5.
x=3.
x=−3.
Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là
3x3y2 – 3x4y – 3x2y2
9x3y2 – 3x4y + 3x2y2
9x2y – 3x5 + 3x4
x – 3y + 3x2
Tıˊnh−2.(6x2−5x+1)
x3−5x2+x
−12x2−10x+2
−12x2+10x−2
−10x3−5x2+x
Tıˋm x bie^ˊt: x(5−2x)+2x(x−1)=15
x = 2
x = 3
x = 5
x = 15
Diện tích hình chữ nhật có chiều rộng bằng 2x và chiều dài 3x2+2y
5x2+4xy
6x2+2xy
6x2+4xy
5x2+2xy
Giá trị của biểu thức A = x(x-3)+2y(x-3)
tại x = 4 và y = -1
(a)
Kết quả phép tính 2x2(5x2−3x3) là
10x4−6x6
7x4−x5
10x4−6x5
10x4+6x5
Kết quả tính toán 2x2(5x2−3x3) là:
10x4−6x6
7x4−x5
10x4−6x5
10x4+6x5
Sau khi thực hiện phép nhân 2x.(5x3+6) ta thu được kết quả là:
10x3+12x
7x4+12x
7x3+12x
10x4+12x
Kết quả khi thực hiện phép tính 3.(x2+3x-5) là:
3x2+3x+15
3x2+3x-15
3x2+9x+15
3x2+9x-15
Kết quả của phép tính x.(x-y)+y.(x-y) là
x2-xy+y2
x2_xy+y2
x2+y2
x2-y2
(x−1)(x+3)
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:
x2+2x−3
x2−4x−3
x2−2x−3
x2−3x−3
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta thực hiện:
nhân đa thức với đa thức rồi cộng các hạng tử với nhau.
nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các số hạng với nhau.
nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
