wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CỘNG TRỪ ĐƠN THỨC TOÁN 8

Total questions: 53

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

8xy3zx-8xy^3zx

b)

3x5y3x-5y

c)

3x2yz5\sqrt{3}x^2yz^5

d)

13xyz\frac{-1}{3}xyz

2.

Sau khi thu gọn đơn thức 2.(3.x3.y)y22.(−3.x^3.y)y^2  ta được đơn thức

a)

6x3y3−6x^3y^3  

b)

6x3y36x^3y^3  

c)

6x3y26x^3y^2  

d)

6x2y3−6x^2y^3  

3.

Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z35.x^4.y^2.z^3  tại x = -1, y = -1, z = -2.

a)

10

b)

20

c)

-40

d)

40

4.

Tổng của ba đơn thức: 3xy;4xy;xy3xy;4xy;xy  

a)

6 xy6\ xy  

b)

7xy7xy  

c)

8xy8xy  

d)

9xy9xy  

5.

Tìm đa thức M,M, biết:
M+(x2+y2)=5x2+3y2xy.M+\left(x^2+y^2\right)=5x^2+3y^2-xy.  

a)

4x2+2y24x^2+2y^2  

b)

4x2+2y2xy4x^2+2y^2-xy  

c)

xy-xy  

d)

4x2+2y2+xy4x^2+2y^2+xy  

6.

Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

a)

117\frac{-11}{7}

b)

711\frac{7}{11}

c)

1

d)

117\frac{11}{7}

7.

Tìm x,x,  biết 3x(12x4)9x(4x3)=30.3x\left(12x-4\right)-9x\left(4x-3\right)=30.

a)

x=14.x=\frac{1}{4}.  

b)

x=14.x=-\frac{1}{4}.  

c)

x=2.x=2.  

d)

x=2.x=-2.  

8.

(A+B)(C+D)=\left(A+B\right)\left(C+D\right)=  

a)

A(B+C)+B(C+D)A\left(B+C\right)+B\left(C+D\right)  

b)

A(C+D)+B(C+D)A\left(C+D\right)+B\left(C+D\right)  

c)

A(C+D)+A(B+D)A\left(C+D\right)+A\left(B+D\right)  

9.

Tìm x,x,  biết 3x(12x4)9x(4x3)=30.3x\left(12x-4\right)-9x\left(4x-3\right)=30.

a)

x=14.x=\frac{1}{4}.  

b)

x=14.x=-\frac{1}{4}.  

c)

x=2.x=2.  

d)

x=2.x=-2.  

10.

Thực hiện phép nhân  (3xyx2+y)23x2y.\left(3xy-x^2+y\right)\frac{2}{3}x^2y.  

a)

2x3y223x2y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^2y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

b)

2x3y223x4y+23x2y.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y.  

c)

2x3y223x4y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

d)

2x2y23x4y+23x2y2.2x^2y-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

11.

Giá trị x thỏa mãn (x - 9)(x + 2) = x2 + 3 là:

a)

x=3

b)

x=-3

c)

x=-4

d)

x=12

12.

Tích của đa thức A = x + 3 và đa thức B = x2 - 5x + 4 là:

a)

x3 - 2x2 - 11x + 12

b)

x3 - x2 + 9x - 12

c)

x3 + 7x - 12

d)

x3 - 10x + 4

13.

(x25)(x+3)+(x+4)(xx2)\left(x^2-5\right)\left(x+3\right)+\left(x+4\right)\left(x-x^2\right)  Tính giá trị của biểu thức trên tại x=0

a)

-15

b)

15

c)

x+15

d)

2x-15

14.

Rút gọn biểu thức

x(2y1)2y(x2)x\left(2y-1\right)-2y\left(x-2\right)  

a)

x+4y-x+4y  

b)

x4yx-4y  

c)

4xyx4y4xy-x-4y  

d)

4xyx+4y-4xy-x+4y  

15.

(x1)(x2+x+1)\left(x-1\right)\left(x^2+x+1\right)  

a)

x3x2+x1x^3-x^2+x-1  

b)

x3+x21x^3+x^2-1  

c)

x31x^3-1  

d)

x3+x+1x^3+x+1  

16.

Kết quả của phép tính (x+1)(x2)\left(x+1\right)\left(x-2\right)  

a)

x22x2x^2-2x-2  

b)

x2+2x+2x^2+2x+2  

c)

x2x2x^2-x-2  

d)

x2+x+2x^2+x+2  

17.

Tìm x,x,  biết x(52x)+2x(x1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

a)

x=5.x=5.  

b)

x=5.x=-5.  

c)

x=3.x=3.  

d)

x=3.x=-3.  

18.

Thực hiện phép nhân  x2(5x3x12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

a)

5x5x312x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

b)

5x63x212.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

c)

5x5x12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

d)

x2+5x3x12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

19.

Kết quả rút gọn của phân thức 6x2y318x2y\frac{6x^2y^3}{18x^2y}  là:

a)

y23.\frac{y^2}{3}.  

b)

3y2x.\frac{3y^2}{x}.  

c)

y22.\frac{y^2}{2}.  

d)

xy3.\frac{xy}{3}.  

20.

Thu gọn đa thức (3x3y2xy2+5y3)(2x3y+3xy24y3)\left(3x^3y-2xy^2+5y^3\right)-\left(2x^3y+3xy^2-4y^3\right)

a)

x3y+5xy2+9y3x^3y+5xy^2+9y^3

b)

x3y5xy2+9y3x^3y-5xy^2+9y^3

c)

x3y+5xy29y3-x^3y+5xy^2-9y^3

d)

x3y5xy29y3-x^3y-5xy^2-9y^3

21.

Thu gọn đa thức (3x2y3xy2)(7x2y+7x3y)\left(3x^2y-3xy^2\right)-\left(7x^2y+7x^3y\right)

a)

4x2y3xy2+7x3y-4x^2y-3xy^2+7x^3y

b)

4x2y3xy27x3y-4x^2y-3xy^2-7x^3y

c)

4x2y3xy27x3y4x^2y-3xy^2-7x^3y

d)

4x2y3xy2+7x3y4x^2y-3xy^2+7x^3y

22.

Thực hiện phép tính: (2xyy2)+(5y2+4xy)\left(2xy-y^2\right)+\left(5y^2+4xy\right)

a)

6xy+6y26xy+6y^2

b)

6xy4y26xy-4y^2

c)

6xy+4y26xy+4y^2

d)

6xy6y26xy-6y^2

23.

Tìm giá trị của biểu thức 8x4y35x4y3+x2y3x4y3 ti x=2; y=18x^4y^3-5x^4y^3+x^2y-3x^4y^3\ tại\ x=2;\ y=-1

a)

17

b)

11

c)

-4

d)

-13

24.

Tìm hệ số bậc ba của đa thức 3x2y+2xy2z53x^2y+2xy^2z-5

a)

3

b)

2

c)

5

d)

-5

25.

Tính giá trị của đa thức 2x23xy+5y ti x=1, y=22x^2-3xy+5y\ tại\ x=1,\ y=-2

a)

-10

b)

18

c)

-2

d)

10

26.

Tính giá trị của đa thức 3x2y5xy+13x^2y-5xy+1 tại x=2; y=1x=2;\ y=1

a)

15

b)

3

c)

13

d)

1

27.

value of expression: (8x2y3):(3xy2)\left(-8x^2y^3\right):\left(-3xy^2\right) tại x = -2 và y = -3

a)

16

b)

số 8

c)

-16

d)

-số 8

28.

Kết quả của phép nhân 2 x2.3 x

a)

6 x 2

b)

6 x 3

c)

5 x 2

d)

5 x 3

29.

Kết quả của phép nhân 4a2b.2ab là:

a)

8a3b2

b)

8a2b2

c)

6a3b2

d)

6a2b2

30.

Tích của 5x2y.3xy2 là:

a)

15x2y2

b)

15x3y3

c)

15x2y3

d)

15x3y2

31.

Phép nhân (−3m2n) . (2mn2) bằng:

a)

−6m3n3

b)

6m3n3

c)

−5m3n3

d)

5m3n3

32.

(7a2b) .( −2ab2 )=

a)

−14a2b2

b)

14a2b3

c)

−14a3b3

d)

14a3b3

33.

Phép nhân −5x3y2 . 4x bằng:

a)

−20x3y2

b)

−20x4y2

c)

20x3y2

d)

20x4y2

34.

Kết quả của phép nhân 2m2n.(−3mn3) là:

a)

−6m3n3

b)

−6m3n4

c)

6m3n4

d)

6m2n3

35.

Tích của 3x2y.2xy2 là:

a)

5x2y3

b)

6x2y3

c)

6x3y2

d)

6x3y3

36.

Phép nhân 5a2b.(−a3b2) bằng:

a)

−5a5b3

b)

5a5b3

c)

−5a4b3

d)

5a4b3

37.

Thực hiện phép nhân  x2(5x3x12).x^2\left(5x^3-x-\frac{1}{2}\right).  

a)

5x5x312x2.5x^5-x^3-\frac{1}{2}x^2.  

b)

5x63x212.5x^6-3x^2-\frac{1}{2}.  

c)

5x5x12.5x^5-x-\frac{1}{2}.  

d)

x2+5x3x12.x^2+5x^3-x-\frac{1}{2}.  

38.

Thực hiện phép nhân  (3xyx2+y)23x2y.\left(3xy-x^2+y\right)\frac{2}{3}x^2y.  

a)

2x3y223x2y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^2y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

b)

2x3y223x4y+23x2y.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y.  

c)

2x3y223x4y+23x2y2.2x^3y^2-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

d)

2x2y23x4y+23x2y2.2x^2y-\frac{2}{3}x^4y+\frac{2}{3}x^2y^2.  

39.

Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

x(xy)+y(x+y)x\left(x-y\right)+y\left(x+y\right)  tại  x=6x=-6  và  y=8.y=8.  

a)

x22xy+y2;196.x^2-2xy+y^2;196.  

b)

x2+2xy+y2;4.x^2+2xy+y^2;4.  

c)

x2y2;28.x^2-y^2;-28.  

d)

x2+y2;100.x^2+y^2;100.  

40.

Tìm x,x,  biết 3x(12x4)9x(4x3)=30.3x\left(12x-4\right)-9x\left(4x-3\right)=30.

a)

x=14.x=\frac{1}{4}.  

b)

x=14.x=-\frac{1}{4}.  

c)

x=2.x=2.  

d)

x=2.x=-2.  

41.

Tìm x,x,  biết 2(52x)+2x=15.2\left(5-2x\right)+2x=15.  

a)

x=2,5.x=2,5.  

b)

x=5.x=-5.  

c)

x=3.x=3.  

d)

x=3.x=-3.  

42.

Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là

a)

3x3y2 – 3x4y – 3x2y2

b)

9x3y2 – 3x4y + 3x2y2

c)

9x2y – 3x5 + 3x4

d)

x – 3y + 3x2

43.

Tıˊnh2.(6x25x+1)Tính-2.(6x^2-5x+1)

a)

x35x2+xx^3-5x^2+x  

b)

12x210x+2-12x^2-10x+2  

c)

12x2+10x2-12x^2+10x-2  

d)

10x35x2+x-10x^3-5x^2+x  

44.

Tıˋm x bie^ˊt: x(52x)+2x(x1)=15Tìm\ x\ biết:\ x(5-2x)+2x\left(x-1\right)=15  

a)

x = 2

b)

x = 3

c)

x = 5

d)

x = 15

45.

Diện tích hình chữ nhật có chiều rộng bằng 2x và chiều dài 3x2+2y

a)

5x2+4xy

b)

6x2+2xy

c)

6x2+4xy

d)

5x2+2xy

46.

Giá trị của biểu thức A = x(x-3)+2y(x-3)

tại x = 4 và y = -1

(a)  

47.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

10x46x610x^4-6x^6  

b)

7x4x57x^4-x^5  

c)

10x46x510x^4-6x^5  

d)

10x4+6x510x^4+6x^5  

48.

Kết quả tính toán 2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right) là:

a)

10x46x610x^4-6x^6

b)

7x4x57x^4-x^5

c)

10x46x510x^4-6x^5

d)

10x4+6x510x^4+6x^5

49.

Sau khi thực hiện phép nhân 2x.(5x3+6) ta thu được kết quả là:

a)

10x3+12x

b)

7x4+12x

c)

7x3+12x

d)

10x4+12x

50.

Kết quả khi thực hiện phép tính 3.(x2+3x-5) là:

a)

3x2+3x+15

b)

3x2+3x-15

c)

3x2+9x+15

d)

3x2+9x-15

51.

Kết quả của phép tính x.(x-y)+y.(x-y) là

a)

x2-xy+y2

b)

x2_xy+y2

c)

x2+y2

d)

x2-y2

52.

(x1)(x+3)\left(x-1\right)\left(x+3\right)  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

x2+2x3x^2+2x-3  

b)

x24x3x^2-4x-3  

c)

x22x3x^2-2x-3  

d)

x23x3x^2-3x-3  

53.

Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta thực hiện:

a)

nhân đa thức với đa thức rồi cộng các hạng tử với nhau.

b)

nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các số hạng với nhau.

c)

nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

d)

nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.