wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN LÝ THUYẾT GIỮA KÌ 1-TOÁN 6

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Các cách viết một tập hợp là

a)

liệt kê các phần tử

b)

chỉ ra tính chất đặc trưng

c)

cả hai cách trên

2.

số tự nhiên x được kí hiệu là

a)

xNx\in N  

b)

xNx\in N^{\cdot}  

c)

xRx\in R  

3.

số tự nhiên x khác 0 được kí hiệu là

a)

xNx\in N  

b)

xNx\in N^{\cdot}  

c)

xRx\in R  

4.

số tự nhiên x nhỏ hơn 17 được kí hiệu là

a)

xN,x<7x\in N,x<7  

b)

xN,x17x\in N,x\ge17  

c)

xN,x17x\in N,x\le17  

5.

số tự nhiên x nhỏ hơn hoặc bằng 30 được kí hiệu là

a)

xN,x30x\in N,x\le30  

b)

xN,x30x\in N,x\ge30  

c)

xN,x<30x\in N,x<30  

6.

số tự nhiên x không lớn hơn 10 được kí hiệu là

a)

xN,x10x\in N,x\le10  

b)

xN,x10x\in N,x\ge10  

c)

xN,x<10x\in N,x<10  

7.

số tự nhiên x lớn hơn 10 và nhỏ hơn 20 được kí hiệu là

a)

xN,10<x<20x\in N,10<x<20  

b)

xN,10x<20x\in N,10\le x<20  

c)

xN,10<x20x\in N,10<x\le20  

8.

số tự nhiên x không vượt quá 200 được kí hiệu là

a)

xN,x200x\in N,x\le200  

b)

xN,x<200x\in N,x<200  

c)

xN,x200x\in N,x\ge200  

9.

62=?6^2=?  

a)

6

b)

12

c)

36

10.

72=?7^2=?  

a)

7

b)

14

c)

49

11.

53=?5^3=?  

a)

5

b)

15

c)

125

12.

11130=?1113^0=?  

a)

1

b)

0

c)

1113

13.

a0=?a^0=?  

a)

1

b)

0

c)

a

14.

11000=?1^{1000}=?  

a)

1

b)

0

c)

1000

15.

19999=?1^{9999}=?  

a)

1

b)

0

c)

9999

16.

3x=27 3^x=27\  thì x=?

a)

3

b)

1

c)

27

17.

x2=0x^2=0  thì x=?

a)

0

b)

1

c)

2

18.

x3=0x^3=0  thì x=?

a)

0

b)

1

c)

2

19.

x3=1x^3=1  thì x=?

a)

0

b)

1

c)

3

20.

thứ tự thực hiện phép tính với biểu thức không có ngoặc là

a)

từ trái qua phải

b)

cộng trừ trước, nhân chia sau

c)

lũy thừa, cộng trừ

d)

lũy thừa, nhân chia, cộng trừ

21.

thứ tự thực hiện phép tính với biểu thức có ngoặc là

a)

từ trái qua phải

b)

( ) --> { }-->[ ]

c)

[ ]-->( ) --> { }

d)

( )-->[ ] --> { }

22.

thứ tự thực hiện phép tính khi chỉ có phép cộng và trừ là là

a)

từ trái qua phải

b)

cộng trừ trước, nhân chia sau

c)

lũy thừa, cộng trừ

d)

từ phải qua trái

23.

thứ tự thực hiện phép tính khi chỉ có phép nhân và chia là là

a)

từ trái qua phải

b)

cộng trừ trước, nhân chia sau

c)

lũy thừa, cộng trừ

d)

từ phải qua trái

24.

x - 18 = 56, chọn câu đúng

a)

x= 56 - 18

b)

x = 56 + 18

c)

x = 56.18

25.

2x = 56, chọn câu đúng

a)

x= 56 - 2

b)

x = 56 . 2

c)

x = 56 : 2

26.

112 : x = 56, chọn câu đúng

a)

x= 56 - 112

b)

x = 112.56

c)

x = 112 : 56

27.

diện tích hình vuông bằng

a)

cạnh.cạnh

b)

cạnh.4

c)

cạnh.2

28.

diện tích hình chữ nhật bằng bằng

a)

dài.rộng

b)

dài+rộng

c)

dài.rộng.2

29.

hai cạnh đối của một hình chữ nhật có tính chất gì

a)

bằng nhau

b)

vuông góc nhau

c)

cắt nhau

30.

số tự nhiên x lớn hơn hoặc bằng 7 được kí hiệu là

a)

xN,x7x\in N,x\ge7  

b)

xN,x>7x\in N,x>7  

c)

xN,x7x\in N,x\le7  

31.

DỮ LIỆU DƯỚI DẠNG SỐ GỌI LÀ

a)

số liệu 

b)

hình ảnh 

c)

chữ 

32.

Tính chất hai đường chéo của hình vuông là

a)

bằng nhau

b)

vuông góc nhau

c)

vừa bằng nhau vừa vuông góc

33.

Tính chất hai đường chéo của hình chữ nhật là

a)

bằng nhau

b)

vuông góc nhau

c)

bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

34.

Tính chất hai cạnh đối diện của hình chữ nhật là

a)

bằng nhau

b)

vuông góc nhau

c)

bằng nhau và song song

d)

song song

35.

Tính chất hai cạnh bên của hình thang cân là

a)

bằng nhau

b)

vuông góc nhau

c)

bằng nhau và song song

d)

song song

36.

Tính chất hai cạnh đáy của hình thang cân là

a)

bằng nhau

b)

vuông góc nhau

c)

bằng nhau và song song

d)

song song

37.

Tính chất hai cạnh đối diện của hình bình hành là

a)

bằng nhau

b)

vuông góc nhau

c)

bằng nhau và song song

d)

song song

38.

Tính chất hai đường chéo của hình thang cân là

a)

bằng nhau

b)

vuông góc nhau

c)

bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

39.

Tính chất hai đường chéo của hình thoi là

a)

bằng nhau

b)

vuông góc nhau

c)

song song

40.

Tính chất hai đường chéo của hình bình hành là

a)

bằng nhau

b)

vuông góc nhau

c)

cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

41.

Hình vuông có 4 góc

a)

bằng nhau

b)

bằng góc vuông

c)

vừa bằng nhau vừa bằng góc vuông

42.

Hình nào có 4 cạnh bằng nhau?

a)

hình vuông và hình thoi

b)

hình thoi và hình bình hành

c)

hình chữ nhật và hình thang cân

43.

Hình nào có 2 cạnh đối diện bằng nhau?

a)

hình thang cân

b)

tam giác

c)

hình chữ nhật và hình bình hành

44.

Hình chữ nhật có 4 góc

a)

bằng nhau

b)

bằng góc vuông

c)

vừa bằng nhau vừa bằng góc vuông

45.

Hình nào có hai đường chéo vuông góc

a)

hình bình hành

b)

hình chữ nhật

c)

hình vuông và hình thoi

46.

chọn khẳng định đúng

a)

4 là ước của 10

b)

2 là ước của 5

c)

7 là bội của 7

47.

chọn khẳng định sai

a)

4 là ước của 16

b)

2 là ước của 28

c)

17 là bội của 7

48.

chọn khẳng định sai

a)

23 là số nguyên tố

b)

29 là hợp số

c)

17 là số nguyên tố

49.

232^3 đọc là

a)

3 mũ 2

b)

hai lập phương

c)

hai bình phương

50.

chọn khẳng định sai

a)

a4.a5=a20a^4.a^5=a^{20}

b)

a6.a=a7a^6.a=a^7

c)

512:510=525^{12}:5^{10}=5^2