wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 6 - Ôn tập giữa kì 1 ( 21 - 22)

Total questions: 50

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Cách tính đúng là:

a)

22.23 = 25

b)

22.23 = 26

c)

22.23 = 46

d)

22.23 = 45

2.

Kết quả đúng của phép tính 26:2 là

a)

27

b)

26

c)

25

d)

17

3.

Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất:

a)

Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5

b)

Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 8

c)

Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2

d)

Cả ba câu trên đều đúng

4.

Hãy chọn câu trả lời đúng

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

5.

Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố

a)

{3;5;7}

b)

{3;10;7}

c)

{13;15;17}

d)

{1;2;5;7}

6.

Cho tập hợp C là tập các số tự nhiên lớn hơn 18 và nhỏ hơn 22.

Cách viết nào sau đây biểu diễn tập hợp C:

a)

C = {18; 19; 20; 21; 22}

b)

C = {18;19; 20; 21}

c)

C = {n ∈ ℕ | 18 < n < 22}

d)

C = {n ∈ ℕ | 18 ≤ n ≤ 22}

7.

Theo quy ước thì  a0a^0   (a \ne 0) có giá trị là:

a)

1

b)

a

c)

0

d)

2

8.

Theo quy ước thì a lập phương là

a)

a3

b)

a1

c)

a2

d)

a0

9.

Theo quy ước thì a bình phương là:

a)

a3

b)

a1

c)

a2

d)

a0

10.

Kết quả của phép tính 79 : 74 dưới dạng lũy thừa là:

a)

75

b)

74

c)

74

d)

72

11.

Trong các tổng sau, tổng chia hết cho 6 là:

a)

24 + 36 + 45

b)

24 + 60 + 36

c)

36 + 54 + 45

d)

54 + 26 + 30

12.

Tập hợp các số tự nhiên là ước của 8 là:

a)

{1; 2; 4}

b)

{1; 2; 8}

c)

{1; 2; 4; 8}

d)

{2; 4; 8}

13.

Tập hợp các số tự nhiên là bội của 4 và nhỏ hơn 16 là:

a)

{1; 2; 4}

b)

{1; 2; 4}

c)

{0;4;8;12;16}

d)

{0; 4; 8; 12}

14.

Số 723 được viết dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 là:

a)

723 = 7. 102 + 2. 10 + 3. 100

b)

723 = 7. 103 + 2. 102 + 3. 10

c)

723 = 7. 100 + 2. 10 + 3. 102

d)

723 = 700 + 20 + 3

15.

Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9?

a)

A. 190

b)

B. 405

c)

C. 180

d)

D. 198

16.

Số liền trước số 20 là:

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

17.

Câu 19. Tìm số tự nhiên x, biết: 27. (x - 18) = 27

a)

A. 17

b)

B. 18

c)

C. 19

d)

D. 27

18.

Câu 20. Kết quả của phép tính 13.100 + 100.35 - 100.29 là:

a)

A. 2900

b)

B. 1900

c)

C. 3900

d)

D. 3500

19.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

20.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

21.

Ta viết 2019 = 2. 103+ 102 + 1. 10+ 9. 100 là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Trong các số sau, số nào là ước của 46?

a)

3

b)

13

c)

23

d)

33

23.

Chọn các số là bội của 12?

a)

4

b)

6

c)

24

d)

46

24.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?

a)

15

b)

16

c)

19

d)

21

25.

Điền vào chỗ chấm:

........................là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có 2 ước là 1 và chính nó.

a)

Số tự nhiên

b)

Số tự nhiên khác 0

c)

Số nguyên tó

d)

Hợp số

26.

Điền vào chỗ chấm:

........................là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước.

a)

Số tự nhiên

b)

Số tự nhiên khác 0

c)

Số nguyên tó

d)

Hợp số

27.

Số nào là số nguyên tố nhỏ nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

28.

Phân tích số 32 ra thừa số nguyên tố?

a)

32 = 4.8

b)

32 = 2 . 16

c)

32 = 23.4

d)

32 = 25

29.

Khẳng định sau đúng hay sai:

Tích của hai số nguyên tố luôn là số lẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Cho tập hợp A = {1;2;3;4;5}. Khẳng định nào sau đây là SAI?

a)

1A1\in A

b)

6A6\notin A

c)

5A5\in A

d)

0A0\in A

31.

Cho tập C ={3;4;5;6;7;8}. Viết tập hợp trên dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng thì cách viết nào dưới đây đúng

a)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x<8}

b)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x82<x\le8 }

c)

C={x| x là số tự nhiên và 2<x92<x\le9 }

d)

C={x| x là số tự nhiên và 2x<92\le x<9 }

32.

Câu “a thuộc A”được kí hiệu là:

a)

aAa\notin A

b)

aAa\in A

c)

AaA\in a

d)

AAA\in A

33.
Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?
a)
A = [0; 1; 2; 3]
b)
A = (0; 1; 2; 3.
c)
A = 1; 2; 3
d)
A = {0; 1; 2; 3}
34.
Cho A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5, tập A được viết như thế nào?
a)
A= {1; 2; 3; 4}
b)
A= {0; 1; 2; 3; 4}
c)
A= {1; 2; 3; 4; 5}
d)
A= {0; 1; 2; 3; 4; 5}
35.
Viết tập hợp các chữ cái trong từ “HÌNH HỌC”
a)
{H, I, N, H, H, O, C}
b)
{H, Ì, N, H, H, Ọ, C}
c)
{H, I, N, O, C}
d)
{H, Ì, N, Ọ, C}
36.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc tập A vừa thuộc tập B là:

a)

C = {3; 4; 5}

b)

C = {3}

c)

C = {4}

d)

C = {3; 4}

37.

Cho B là tập hợp các số tự nhiên lẻ và lớn hơn 31, chọn khẳng định đúng.

a)

31 ∈ B

b)

32 ∈ B

c)

2019 ∉ B

d)

2021 ∈ B

38.

CHo hình vuông có chu vi 32cm. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

Cạnh của hình vuông bằng 4cm

b)

Diện tích của hình vuông bằng

c)

Cạnh của hình vuông bằng 6

d)

Diện tích của hình vuông bằng 36

39.

Cho hình chữ nhật có chiều dài 4cm; chiều rộng 2,5cm. Hỏi diện tích của hình chữ nhật bằng bao nhiêu?

a)

10cm10cm  

b)

10cm210cm^2  

c)

13cm213cm^2  

d)

1m21m^2  

40.

Trong các khẳng định sau, những phát biểu nào sai?

a)

Tam giác đều có các góc bằng 60 độ

b)

Tam giác đều có 3 cạnh bằng nhau

c)

Tam giác có góc bằng 60 độ là tam giác đều

d)

Tam giác có 2 cạnh bằng nhau là tam giác đều.

41.

Hình thoi có chu vu 28m. Hỏi cạnh của nó bằng bao nhiêu?

a)

14cm

b)

14m

c)

7cm

d)

0,7dm

42.

Trong hình sau có bao nhiêu hình chữ nhật?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

43.

Đây là hình gì?

a)

Hình thoi

b)

Hình bình hành

c)

Hình thang cân

d)

Hình chữ nhật

44.

hãy chọn đáp án đúng nhất.

a)

Hình vuông là tứ giác có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình vuông là tứ giác có 4 góc bằng nhau

c)

Hình vuông là tứ giác có các góc bằng 90 độ

d)

Hình vuông là tứ giác có 4 cạnh, 4 góc bằng nhau

45.

Câu 3: Trong các số sau: 59; 101; 355; 1341; 119; 29 những số nào là số nguyên tố?

a)

A. 59; 101; 29

b)

B. 101; 355; 119; 29

c)

C. 59; 355; 1341; 29

d)

D. 59; 101; 355

46.

Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:

a)

A. A = {10, 11, 12}

b)

B. A = {9, 10, 11}

c)

C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}

d)

D. A = {9, 10, 11, 12}

47.

Câu 5: Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:

a)

126=22.33126=2^2.3^3

b)

126=2.32.7126=2.3^2.7

c)

126=2.32.5126=2.3^2.5

d)

126=3.7.5

48.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

a)

A. Cộng và trừ → Nhân và chia →Lũy thừa

b)

B. Nhân và chia→Lũy thừa→ Cộng và trừ

c)

C. Lũy thừa→ Nhân và chia → Cộng và trừ

d)

D. Cả ba đáp án A,B,C đều đúng

49.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?

a)

A. []→()→{}

b)

B. ()→[]→{}

c)

C. {}→[]→()

d)

D. []→{}→()

50.

Khi biểu thức chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có phép tính nhân và chia) ta thực hiện theo thứ tự

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ phải sang trái

c)

Nhân và chia rồi đến cộng và trừ sau

d)

Cộng và trừ rồi đến nhân và chia sau