wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

câu 26 chủ đề 6, chủ đề 7

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nói đến sự sinh trưởng của vsv là nói đến sự sinh trưởng của?

a)

Từng vsv cụ thể

b)

quần thể vsv

c)

tùy từng trường hợp, có thể là nói đến sự sinh trưởng của từng vsv cụ thể hoặc cả quần thể vsv

d)

tất cả các quần thể vsv trong môi trường nào đó

2.

sự sinh trưởng của quần thể vsv được đánh giá thông qua?

a)

sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể

b)

sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể

c)

sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể

d)

sự tăng lên về kích thước, khối lượng của từng tế bào trong quần thể

3.

Thời gian thế hệ là khoảng thời gian được tính từ

a)

Khi một tế bào được sinh ra cho đến khi số lượng các tế bào trong quần thể sinh vật tăng lên gấp đôi

b)

Khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó chết đi

c)

Khi một tế bào được sinh ra cho đến khi tế bào đó tạo ra 2 tế bào

d)

Cả A và C

4.

Vi khuẩn E. coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút lại phân đôi một lần. Số tế bào của quần thể vi khuẩn E.coli thu được sau 3 giờ nuôi cấy từ một tế bào vi khuẩn ban đầu là

a)

1024

b)

1240

c)

1420

d)

512

5.

Môi trường nuôi cấy không liên tục là

a)

Môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

b)

Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, nhưng được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

c)

Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

d)

Môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và liên tục được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

6.

Trong quá trình nuôi cấy không liên tục, giai đoạn có số lượng vi khuẩn tăng lên rất nhanh là pha

a)

tiềm phát

b)

lũy thừa

c)

cân bằng

d)

suy vong

7.

Trong quá trình nuôi cấy không liên tục, giai đoạn số lượng vi khuẩn đạt mức cực đại và không đồi, số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi là pha

a)

tiềm phát

b)

lũy thừa

c)

cân bằng

d)

suy vong

8.

Với trường hợp nuôi cấy không liên tục, để thu được lượng sinh khối vi sinh vật tối đa nên tiến hành thu hoạch vào cuối pha

a)

tiềm phát

b)

lũy thừa

c)

cân bằng

d)

suy vong

9.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dung dịch muối, thuốc tím loãng có thể dùng để sát khuẩn rau xanh.

b)

Có thể dùng xà phòng để tiêu diệt vi khuẩn.

c)

Cồn, iôt có thể dùng để sát trùng vết thương

d)

Tia tử ngoại được ứng dụng vào công nghệ để vệ sinh thực phẩm

10.

Vi khuẩn lactic thích hợp với môi trường nào sau đây?

a)

Axit

b)

Kiềm

c)

Trung tính

d)

Kiềm mạnh

11.

Hình thức nuôi cấy không liên tục không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn gồm có 4 pha.

b)

Quần thể vi khuẩn không được bổ sung thêm chất dinh dưỡng mới.

c)

Quá trình sinh trưởng của quần thể vi khuẩn chỉ trải qua 2 pha đó là pha cân bằng và pha suy vong.

d)

Không có sự đổi mới môi trường nuôi cấy.

12.

Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật ở pha tiềm phát

a)

chưa tăng

b)

đạt mức cực đại

c)

đang giảm

d)

tăng lên rất nhanh

13.

Phương pháp nuôi cấy liên tục có mục tiêu

a)

tránh cho quần thể vi sinh vật bị suy vong

b)

kìm hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật

c)

rút ngắn thời gian thế hệ của quần thể vi sinh vật

d)

làm cho chất độc hại trong MT nằm trong một giới hạn thích hợp

14.

Một quần thể vi khuẩn E.Coli có 500000 cá thể, sau một số lần phân chia liên tục đã tạo ra 32.106 cá thể. Tế bào trải qua mấy lần phân chia?

a)

7 lần

b)

128 lần

c)

64 lần

d)

6 lần

15.

Người ta cấy vào MT nuôi cấy 4×105 tế bào vi khuẩn. Sau 6 giờ, số lượng tế bào đạt 2,048×108. Xác định thời gian thế hệ của vi khuẩn.

a)

20 phút.

b)

30 phút.

c)

40 phút

d)

50 phút.

16.

Điều nào sau đây là sai về nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật?

a)

Nhân tố sinh trưởng cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật

b)

Nhân tố sinh trưởng là nhân tố vi sinh vật không thể tự tổng hợp.

c)

Vi sinh vật chỉ cần một lượng nhỏ nhưng không thể thiếu.

d)

Khi thiếu nhân tố sinh trưởng, vi sinh vật sẽ tổng hợp để cung cấp cho sự sinh trưởng của chúng

17.

Phát biểu nào sau đây đúng với vi sinh vật khuyết dưỡng?

a)

Không tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng.

b)

Không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng

c)

Không sinh trưởng được khi thiếu các chất dinh dưỡng

d)

Không tự tổng hợp được các chất cần thiết cho cơ thể.

18.

Đối với sự sinh trưởng của vi sinh vật, Mn, Zn, Mo… là các nguyên tố có vai trò quan trọng trong quá trình

a)

Hóa thẩm thấu, phân giải prôtêin

b)

Hoạt hóa enzim, phân giải prôtêin

c)

Hóa thẩm thấu, hoạt hóa enzim

d)

Phân giải prôtêin hoặc tổng hợp prôtêin

19.

Nhân tố sinh trưởng của VSV có thể là chất hóa học nào sau đây?

a)

Prôtêin, vitamin

b)

Axit amin, polisaccarit

c)

Lipit, chất khoáng

d)

Vitamin, axit amin

20.

PhoocmADNehit là chất làm bất hoạt các prôtêin, được sử dụng rộng rãi trong thanh trùng, đối với vi sinh vật. PhoomADNehit là

a)

Chất ức chế sinh trưởng

b)

Nhân tố sinh trưởng

c)

Chất dinh dưỡng

d)

Chất hoạt hóa enzim

21.

Dựa vào khả năng chịu nhiệt, người ta chia các vi sinh vật thành

a)

2 nhóm: ưa lạnh, ưa nóng

b)

3 nhóm: ưa lạnh, ưa ấm, ưa nóng

c)

4 nhóm: ưa lạnh, ưa ấm, ưa nhiệt,  ưa siêu nhiệt

d)

5 nhóm: ưa siêu lạnh, ưa lạnh, ưa ấm, ưa nhiệt, ưa siêu nhiệt

22.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nước có thể dùng để khống chế sự sinh trưởng của từng nhóm VSV.

b)

Thức ăn có nhiều nước thường ít bị nhiễm khuẩn

c)

Nước là dung môi cho các phản ứng trong tế bào VSV

d)

Mỗi loài VSV thích nghi với một độ ẩm nhất định.

23.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về độ pH của vi sinh vật?

a)

VSV thành 3 nhóm chính: ưa axit, t ưa kiềm, ưa pH trung tính.

b)

Con người có thể làm thay đổi độ pH ở môi trường sống của VSV.

c)

VSV không thể làm thay đổi độ pH ở môi trường sống của chúng.

d)

Trong sữa chua thường ít có vi sinh vật gây bệnh.

24.

Điều nào sau đây sai khi nói về sự ảnh hưởng của ánh sáng đến sự sống của vi sinh vật?

a)

Vi khuẩn quang hợp cần ánh sáng cho sự sinh trưởng

b)

Tia tử ngoại thường làm biến tính các axit nucleic

c)

Tí Rơnghen, tia Gamma, tia vũ trụ làm ion hóa các prôtêin và axit nucleic dẫn đến gây đột biến hay gây chết vi sinh vật

d)

Ánh sáng nói chung không cần thiết đối với sự sống của vi sinh vật

25.

Hệ gen của virut là

a)

ADN hoặc ARN

b)

ADN, ARN, prôtêin

c)

ARN, prôtêin

d)

Nuclêôcapsit

26.

Capsome là

a)

Đơn vị cấu tạo vỏ capsit

b)

Các phân tử axit nuclêic

c)

Vỏ bọc ngoài virut     

d)

Nuclêôcapsit

27.

Vỏ ngoài của virut là

a)

Vỏ capsit

b)

Các gai glicôprôtêin

c)

Lớp lipit kép và prôtêin bọc bên ngoài vỏ capsit

d)

Nuclêôcapsit

28.

Điều quan trọng nhất khiến virut chỉ là dạng sống kí sinh nội bào bắt buộc?

a)

Virut không có cấu trúc tế bào

b)

Virut có cấu tạo quá đơn giản chỉ gồm axit nucleic và prôtêin

c)

Virut chỉ có thể nhân lên trong tế bào của vật chủ

d)

Virut có thể có hoặc không có vỏ ngoài

29.

Virut có cấu trúc xoắn

a)

Có các capsome sắp xếp theo hình khối đa diện gồm 20 mặt, mỗi mặt là một tam giác đều

b)

Có các capsome sắp xếp theo chiều xoắn của axit nucleic

c)

Gồm có 2 phần, phần đầu chứa axit nucleic có cấu trúc khối; phần đuôi có cấu trúc xoắn

d)

Gồm có 2 phần, phần đầu chứa axit nucleic có cấu trúc khối; phần đuôi có cấu trúc xoắn và chỉ có ở phần đuôi mới có các capsome

30.

Điều nào sau đây là sai về virut?

a)

Chỉ trong tế bào chủ, virut mới hoạt động như một thể sống

b)

Hệ gen của virut chỉ chứa một trong hai loại axit nucleic: ADN, ARN

c)

Kích thước vô cùng nhỏ, chỉ có thể thấy được dưới kính hiển vi điện tử

d)

Virut có thể thực hiện chức năng sống khi tồn tại độc lập với TB chủ.

31.

Phagơ ở E. coli là virut kí sinh ở

a)

vi sinh vật

b)

vi sinh vật và người

c)

vi sinh vật, thực vật, động vật và người

d)

thực vật, động vật và người

32.

Phức hợp giữa vỏ capsit và lõi axit nuclêic gọi là

a)

capsome

b)

vỏ ngoài

c)

glycoprotein

d)

nucleocapsit

33.

Nhóm virut nào sau đây có cấu trúc xoắn?

a)

Virut bại liệt, virut mụn cơm, virut hecpet

b)

Virut đậu mùa, Phago T2, virut cúm, virut dại

c)

Virut đậu mùa, virut cúm, virut sởi, virut quai bị

d)

Virut đốm thuốc lá, virut cúm, virut sởi, virut quai bị , virut dại

34.

Nhóm virut nào sau đây có cấu trúc khối?

a)

Virut bại liệt, virut mụn cơm, virut hecpet

b)

Virut đậu mùa, Phago T2, virut cúm, virut dại

c)

Virut đậu mùa, virut cúm, virut sởi, virut quai bị

d)

Virut đốm thuốc lá, virut cúm, virut sởi, virut quai bị , virut dại

35.

Nhóm virut nào sau đây có cấu trúc hỗ hợp?

a)

Virut bại liệt, virut mụn cơm, virut hecpet

b)

Virut đậu mùa, Phago T2

c)

Virut đậu mùa, virut cúm, virut sởi, virut quai bị

d)

Virut đốm thuốc lá, virut cúm, virut sởi, virut quai bị , virut dại

36.

Thành phần nào sau đây nằm trên lớp vỏ ngoài của virut?

a)

capsôme.

b)

ADN.

c)

ARN.

d)

Gai glicôprôtêin

37.

Điều nào sau đây là đúng với sự xâm nhập của phagơ vào TB chủ?

a)

Phagơ chỉ bơm axit nucleic vào tế bào chủ

b)

Phagơ đưa cả axit nucleic và vỏ prôtêin vào tế bào chủ

c)

Phagơ chỉ đưa vỏ prôtêin vào tế bào chủ

d)

Tùy từng loại tế bào chủ mà phagơ đưa axit nucleic hay vỏ prôtêin vào

38.

Giai đoạn nào sau đây có sự nhân lên của axit nucleic trong tế bào chủ?

a)

hấp thụ

b)

xâm nhập

c)

sinh tổng hợp

d)

lắp ráp

39.

Điều nào sau đây là sai với sự sinh tổng hợp của virut?

a)

Virut sử dụng enzim của TB chủ trong quá trình nhân lên của mình

b)

Virut sử dụng nguyên liệu của TB chủ trong quá trình nhân lên của mình

c)

Một số virut có enzim riêng tham gia vào quá trình nhân lên của mình

d)

Virut sử dụng ADN của TB chủ trong quá trình nhân lên của mình

40.

Khi ở trong tế bào limpho T, HIV

a)

là sinh vật

b)

có biểu hiện như một sinh vật

c)

tùy từng điều kiện, có thể là sinh vật hoặc không

d)

là vật vô sinh

41.

Điểm nào sau đây là sai khi nói về việc phòng và chữa bệnh do HIV gây ra?

a)

Chưa có vacxin phòng HIV.

b)

Chưa có thuốc đặc trị

c)

Hiện đang lan nhanh trên toàn thế giới

d)

Hiện đã có thuốc điều trị hạn chế bệnh.

42.

Virut kí sinh ở côn trùng là

a)

Virut có vật chủ là côn trùng.

b)

Bám trên cơ thể côn trùng.

c)

Chỉ kí sinh ở côn trùng

d)

Cả B và C

43.

Điều nào sau đây sai khi nói về cơ chế lây truyền của virut kí sinh ở những loại côn trùng ăn lá cây?

a)

Côn trùng ăn lá cây chứa virut

b)

Chất kiềm trong ruột côn trùng phân giải thể bọc, giải phóng virut.

c)

Virut xâm nhập vào cơ thể côn trùng qua tế bào ruột hoặc qua dịch bạch huyết của côn trùng.

d)

Virut xâm nhập qua da của côn trùng.

44.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về cách phòng chống những bệnh virut ở người?

a)

Sống cách li hoàn toàn với động vật

b)

Tiêu diệt những động vật trung gian truyền bệnh như muỗi anophen, muỗi vằn…

c)

Phun thuốc diệt côn trùng là động vật trung gian truyền bệnh

d)

Dùng thức ăn, đồ uống không có mầm bệnh là các virut

45.

Điều nào sau đây không đúng về gen IFN?

a)

Tế bào của người có gen IFN

b)

Hệ gen của phago λ không chứa gen IFN

c)

Có thể sử dụng kĩ thuật di truyền để gắn gen IFN vào hệ gen của virut

d)

Trong sản xuất inteferon, người ta gắn gen IFN vào hệ gen của VK.

46.

Điều nào sau đây là đúng về thuốc trừ sâu từ virut?

a)

Là thuốc trừ sâu bị nhiễm virut

b)

Là thuốc trừ sâu sử dụng để tiêu diệt virut

c)

Là chế phẩm chứa virut mà những virut này gây hại cho một số sâu hại nhất định.

d)

Là chế phẩm gồm những hợp chất là prôtêin được tạo nên từ những gen thuộc hệ gen của virut

47.

Điều nào sau đây là đúng khi nói tác nhân gây bệnh truyền nhiễm?

a)

Gồm vi khuẩn, vi nấm, động vật nguyên sinh, virut

b)

Gồm vi khuẩn, nấm, động vật nguyên sinh, virut

c)

Gồm vi khuẩn, vi nấm, động vật, virut

d)

Gồm vi khuẩn, vi nấm, động vật nguyên sinh, côn trùng chứa virut

48.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bệnh truyền nhiễm ở người?

a)

Cúm, viêm phổi, viêm phế quản, viêm họng, cảm lạnh, bệnh SARS là những bệnh truyền nhiễm đường hô hấp

b)

Viêm gan, gan nhiễm mỡ, quai bị, tiêu chảy, viêm dạ dày – ruột là những bệnh truyền nhiễm đường tiêu hóa

c)

Bệnh hecpet, bệnh HIV/AIDS, mụn cơm sinh dục, ung thư cổ tử cung, viêm gan B là những bệnh truyền nhiễm lây lan qua đường tình dục

d)

Viêm não, viêm màng não, bại liệt là những bệnh truyền nhiễm lây lan qua đường thần kinh.

49.

Miễn dịch không đặc hiệu có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tính bẩm sinh

b)

Là miễn dịch học được

c)

Có tính tập nhiễm

d)

Không bền vững

50.

Miễn dịch đặc hiệu không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tính bẩm sinh

b)

Bao gồm miễn dịch thể dịch và miễn dịch tế bào.

c)

Có tính tập nhiễm

d)

Hình thành khi tiếp xúc với kháng nguyên

51.

Điều nào sau đây là đặc điểm riêng của miễn dịch thể dịch so với miễn dịch tế bào?

a)

Là miễn dịch không đặc hiệu

b)

Hình thành khi có tiếp xúc với kháng nguyên.

c)

Có vai trò quan trọng đối với việc chống lại các bệnh do virut.

d)

Có sự hình thành kháng thể.

52.

Vi sinh vật có thể lây bệnh theo con đường nào sau đây?

a)

hô hấp, tiêu hóa, thần kinh

b)

hô hấp, tiêu hóa, tình dục

c)

hô hấp, tiêu hóa, tình dục, da

d)

hô hấp, tiêu hóa, thần kinh, da