wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập đầu năm lớp 10-Phần Hình học

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Một hình chữ nhật có chu vi bằng 160m, chiều dài là 50m. Chiều rộng hình chữ nhật là bao nhiêu?

(a)  

2.

Một hình chữ nhật có chu vi bằng chu vi hình vuông cạnh 9cm. Biết chiều dài hình chữ nhật bằng 10cm. Diện tích hình chữ nhật là bao nhiêu?

a)

80cm2

b)

8cm2

c)

40cm2

d)

45cm2

3.

Người ta đã ghép 5 viên gạch hình vuông để được một hình chữ nhật có chiều rộng bằng cạnh viên gạch hình vuông. Biết cạnh viên gạch bằng 9cm. Tính diện tích hình chữ nhật.

a)

405cm2

b)

450cm2

c)

504cm2

d)

540cm2

4.

Tính chu vi hình vuông biết diện tích hình vuông là 81cm2

(a)  

5.

Cho đoạn thẳng AB = 4cm. Vẽ 2 đường tròn (A ; 3cm), (B ; 2cm). Hai đường tròn tâm A, B lần lượt cắt đoạn thẳng AB tại EF. Khi đó, độ dài đoạn thẳng EF là

a)

1 cm

b)

2 cm

c)

3 cm

d)

4cm

e)

5 cm

6.

Cho hai góc xOy và yOz là hai góc kề bù. Biết xOy=76o\angle xOy=76^o . Gọi Om là tia phân giác của góc yOz. Khi đó, số đo của góc xOm là

a)

 120o120^o  

b)

 1280128^0  

c)

 1300130^0  

d)

 1330133^0  

e)

 1350135^0  

7.

Lúc 4 giờ đúng thì kim giờ và kim phút tạo thành góc:

a)

150o150^o

b)

140o140^o

c)

130o130^o

d)

120o120^o

e)

110o110^o

8.

Cho BOC=96o\angle BOC=96^o . A là một điểm nằm trong góc BOC. Biết BOA=40o\angle BOA=40^o . Vẽ tia OD là tia đối của tia OA. Khi đó, số đo góc COD là

a)

 123o123^o  

b)

 124o124^o  

c)

 125o125^o  

d)

 126o126^o  

e)

 127o127^o  

9.

Cho góc A và góc B là hai góc phụ nhau. Biết AB=30o\angle A-\angle B=30^o . Khi đó, số đo góc A là

a)

 30o30^o  

b)

 40o40^o  

c)

 50o50^o  

d)

 60o60^o  

e)

 70o70^o  

10.

Trung điểm của đoạn thẳng là?

a)

là điểm nằm giữa

b)

là điểm cách đều hai đầu đoạn thẳng

c)

Trung điểm của đoạn thẳng là điểm nằm đầu đoạn thẳng

d)

Trung điểm của đoạn thẳng là điểm nằm cuối đoạn thẳng

11.

Khi ba điểm A, B, C không cùng thuộc bất kỳ đường thẳng thẳng nào, ta nói chúng (a)  

12.

Cho ΔABC cân. Biết AB = AC = 10cm, BC = 12cm. M là trung điểm BC. Độ dài trung tuyến AM là:

a)

22cm

b)

4cm

c)

8cm

d)

6cm

13.

Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, B nằm giữa A và C. Trên đường thẳng vuông góc với AC tại B ta lấy điểm H. Khi đó:

a)

AH < BH

b)

AH < AB

c)

AH > BH

d)

AH = BH

14.

Cho ΔABC, hai đường cao AM và BN cắt nhau tại H. Em hãy chọn phát biểu đúng:

a)

H là trọng tâm của ΔABC

b)

H là tâm đường tròn nội tiếp ΔABC

c)

CH là đường cao của ΔABC

d)

CH là đường trung trực của ΔABC

15.

khẳng định nào đúng, giao điểm 3 đường trung tuyến trong một tam giác đều là

a)

trọng tâm

b)

trực tâm

c)

tâm đường tròn ngoại tiếp

d)

cả 3 ý trên

16.

Tam giác ABC đều cạnh có độ dài 6, kẻ AI vuông BC. Độ dài cạnh AI

a)

333\sqrt{3}

b)

3

c)

323\sqrt{2}

d)

636\sqrt{3}

17.

tam giác MHK vuông tại H có:

a)

M+K>90\angle M+\angle K>90

b)

M+K=180\angle M+\angle K=180

c)

M+K<90\angle M+\angle K<90

d)

M+K=90\angle M+\angle K=90

18.

khẳng định nào dưới đây là không đúng, nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì

a)

hai góc so le trong bằng nhau

b)

hai góc đồng vị bằng nhau

c)

hai góc trong cùng phía bù nhau

d)

hai góc ngoài cùng phía bằng nhau

19.

E là giao điểm của 3 đường trung trực tam giác ABC thì

a)

E cách đều 3 đỉnh của tam giác

b)

E luôn nằm bên trong tamk giác

c)

E cách đều 3 cạnh của tam giác

d)

Một đáp án khác

20.

trong tam giác góc đối diện với góc nhỏ nhất là

a)

góc nhọn

b)

góc vuông

c)

góc tù

d)

góc bẹt

21.

Bộ 3 nào sau đây có thể là độ dài của 3 cạnh của một tam giác vuông?

a)

3, 9 ,14

b)

2,3,5

c)

4,9,12

d)

6,8,10

22.

Tam giác cân có độ dài 2 cạnh lần lượt là 3 và 7, chu vi tam giác cân đó là

a)

10

b)

12

c)

17

d)

6,5

23.

tam giác ABC có có góc A=90; góc B=30. thì quan hệ giữa 3 cạnh AB AC BC là

a)

BC>BA>AC

b)

BC>CA>AB

c)

AC>BA>BC

d)

ko có đáp án nào đúng

24.

Câu 2. Biết AD là tia phân giác góc A của  tam giác ABC,  
 DBCD\in BC  ., AC = 10 cm, AB = 5cm, DC = 2 cm. Khi đó DB bằng:

a)

4 cm

b)

3 cm

c)

2 cm

d)

1 cm

25.

Câu 3. Cho hình vẽ, biết EF // BC. Theo định lý Talet, điều nào sau đây là không đúng?

a)

AEEB=FAFC\frac{AE}{EB}=\frac{FA}{FC}

b)

EBAB=FCAC\frac{EB}{AB}=\frac{FC}{AC}

c)

AEAB=FEBC\frac{AE}{AB}=\frac{FE}{BC}

d)

AEBE=AFCF\frac{AE}{BE}=\frac{AF}{CF}

26.

Câu 8. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, AF = 2cm, AB = 3cm. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

AC = 6cm

b)

CF = 3cm

c)

AC = 9cm

d)

CF = 1,5 cm

27.

Câu 12. Cho hình vẽ, độ dài x trong hình là:

a)

2,5

b)

3

c)

4,5

d)

7

28.

Câu 14. Cho hình vẽ, biết AD là phân giác của góc BAC. Độ dài x bằng:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

29.

Tính cạnh hình vuông biết diện tích hình vuông bằng diện tích hình chữ nhật có chiều dài =12.5m, chiều rộng =2m

a)

a=5

b)

a=6

c)

a=4

d)

a=7

30.

Dấu hiệu nhận biết hình bình hành sau có đúng không?

Tứ giác có các cặp cạnh đối song song

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Dấu hiệu nhận biết hình bình hành sau có đúng không?

Tứ giác có các cặp cạnh đối bằng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Dấu hiệu nhận biết hình thang?

a)

Tứ giác có hai cạnh đối song song

b)

Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau

c)

Tứ giác có một góc vuông

d)

Chịu T-T

33.

Dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật?

a)

Tứ giác có 3 góc vuông

b)

Hình thang cân có 1 góc vuông

c)

Hình bình hành có 1 góc vuông

d)

Hình bình hành có 2 đường chéo bằng nhau

e)

Cả 4 đáp án trên.

34.

Dấu hiệu nhận biết hình vuông từ hình chữ nhật?

a)

Hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc

c)

Hình chứ nhật có đường chéo là đường phân giác của một góc

d)

Cả 3 đáp án trên

35.

Dấu hiệu nhận biết hình vuông từ hình thoi?

a)

Hình thoi có 1 góc vuông

b)

Hình thoi có 2 đường chéo bằng nhau

c)

Hình thoi có 2 đường chéo vuông góc với nhau

d)

Chịu T_T

36.

Tính chất hình vuông?

a)

2 đường chéo bằng nhau, vuông góc và giao nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b)

Có một đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp đồng thời tâm của cả hai đường tròn trùng nhau và là giao điểm của hai đường chéo của hình vuông.

c)

1 đường chéo sẽ chia hình vuông thành hai phần có diện tích bằng nhau

d)

Cả 4 đáp án trên

37.

Dấu hiện nhận biết tứ giác nội tiếp?

a)

Tứ giác có tổng 2 góc đối bằng 180

b)

Tứ giác có 2 góc cùng nhìn 1 cạnh dưới 1 góc 90

c)

Tứ giác có 2 góc cùng nhìn 1 cạnh dưới 1 góc bất kỳ

d)

Tứ giác có tổng 4 góc bằng 360

38.

Đâu là tứ giác nội tiếp?

a)
b)
c)
d)
39.

Số đo cung lớn (BnC ) trong hình bên là:

a)

280

b)

290

c)

300

d)

310

40.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó tanC bằng

a)

34\frac{3}{4}

b)

54\frac{5}{4}

c)

53\frac{5}{3}

d)

34\frac{3}{4}

41.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A. Khi đó độ dài AB bằng

a)

 AB=BCsinBAB=BC\sin B  

b)

 AB=BCcosCAB=BC\cos C  

c)

 AB=ACsinCAB=AC\sin C  

d)

 AB=BCsinCAB=BC\sin C  

42.

Cho tam giác ABC có AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc BC). Nếu góc BAC= 90 độ thì hệ thức nào dưới đây đúng:

a)

AB2 = AC2 + CB2

b)

AH2 = HB. BC

c)

AB2 = BH. BC

d)

Không câu nào đúng

43.

a)

A

b)

B

c)

C

44.

 b2=a×...b^2=a\times...  

a)

 bb'  

b)

 cc'  

c)

 hh  

d)

 mm  

45.

 1h2=1...2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{...^2}+\frac{1}{c^2}  

a)

 bb  

b)

 aa  

c)

 mm  

d)

 cc'  

46.

Định lý Pitago cho tam giác vuông ABC vuông tại A

a)

BC2=AB2AC2BC^2=AB^2-AC^2

b)

AC2=AB2BC2AC^2=AB^2-BC^2

c)

AB2+BC2=AC2AB^2+BC^2=AC^2

d)

BC2=AB2+AC2BC^2=AB^2+AC^2

47.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm. Tính độ dài AB

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

48.

Cho hình vẽ sau, biết góc B=450B=45^0 , BD=20 cm, DC=21cm. Tính AC.

a)

 21052\sqrt{105}  

b)

 861\sqrt{861}  

c)

29

d)

 21221\sqrt{2}  

49.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành công thức:  ...=b.c...=b'.c'  

a)

 a2a^2 

b)

 b2b^2 

c)

 c2c^2 

d)

 h2h^2 

50.

Trong hình bên,  sinα\sin\alpha  bằng:

a)

 53\frac{5}{3}  

b)

 54\frac{5}{4}  

c)

 35\frac{3}{5}  

d)

 34\frac{3}{4}  

51.

Tính cạnh BH trong hình sau

a)

3,6

b)

4,2

c)

5,2

d)

4,6

52.

Tính cạnh BC trong hình sau

a)

9

b)

10

c)

12

d)

14

53.

Tính cạnh BC trong hình sau

a)

9

b)

10

c)

12

d)

14

54.

 Tính cạnh AB trong hình sau

a)

 117\sqrt{117}  

b)

 221\sqrt{221}  

c)

 144\sqrt{144}  

d)

11