NEW
Font size
Worksheets1b-Nguyên Hàm Cơ Bản - Lần 2
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x2+3x+2x+3 là
−ln∣x+1∣+2ln∣x+2∣+C
2ln∣x+1∣−ln∣x+2∣+C
2ln∣x+1∣+ln∣x+2∣+C
ln∣x+1∣+2ln∣x+2∣+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=ex(1+e−x).
∫f(x)dx=ex+e−x+C
∫f(x)dx=ex+x+C
∫f(x)dx=ex+C
∫f(x)dx=e−x+C
Cho ∫f(x)dx=4x3+2x+C . Tính I=∫xf(x2)dx.
I=10x10+6x6+C
I=12x2+2
I=4x6+2x2+C
I=2x6+x2+C
Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=e2x, biết F(0)=1.
F(x)=e2x
F(x)=2e2x−1
F(x)=ex
F(x)=2e2x+21
Tìm nguyên hàm ∫(3x2−2x+2)dx.
x3−x2+C
3x3−2x2+2x+C
x3−x2+2x+C
6x−2+C
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=5x4−6x2+1 là
20x5−12x3+x+C
4x4+2x2−2x+C
20x3−12x+C
x5−2x3+x+C
Cho hàm số F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) . Mệnh đề nào sau đây đúng?
∫f(2x)dx=F(x)+C
∫f(2x)dx=21F(x)+C
∫f(2x)dx=21F(2x)+C
∫f(2x)dx=2F(2x)+C
∫e2xdx=2ex+C
∫2xdx=2x⋅ln2+C
∫xdx=lnx+C
∫sin2xdx=−2cos2x+C
F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x)=x23x+4 ,(x=0), biết rằng F(1)=1. Khi đó F(x) là biểu thức nào sau đây
F(x)=3ln∣x∣−x4+5
F(x)=F(3x−x4+3
F(x)=3ln∣x∣−x4+3
F(x)=2x+x4−5
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x⋅3x2+1 bằng
813(x2+1)+C
833(x2+1)4+C
833(x2+1)+C
813(x2+1)4+C
Tìm họ nguyên hàm của hàm số y=(x+1)21.
∫(x+1)21dx=x+11+C
∫(x+1)21dx=x+1−1+C
∫(x+1)21dx=2(x+1)3−1+C
∫(x+1)21dx=(x+1)3−2+C
Tìm hàm số F(x), biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x và F(1)=1.
F(x)=2x1+21
F(x)=23xx−21
F(x)=32xx+31
F(x)=xx
Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=sinx+cosx thỏa mãn F(2π)=2.
F(x)=−cosx+sinx+1
F(x)=cosx−sinx+3
F(x)=−cosx+sinx+3
F(x)=−cosx+sinx−1
Một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=3x−2x là
F(x)=ln33x−2
F(x)=ln33x−x2−1
F(x)=ln33x−2x2
F(x)=3xln3−x2
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=2x−11 và F(1)=2 . Giá trị F(2) là
F(2)=2ln3−2
F(2)=ln3+2
F(2)=21ln3−2
F(2)=21ln3+2
Cho hàm số f(x) thỏa mãn
∫f(x)dx=x+C . Tính P=∫f(2x)dx
2x+C
x+C
x2+C
2x+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=2x(2−x+5) là
x+5⋅2xln2+C
1+5⋅ln22x+C
ln22x(−ln22x+5x)+C
x+5ln22x+C
Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+11 trên khoảng (−∞;−31) . Mệnh đề nào sau đây đúng?
F(x)=ln(−3x−1)+C
F(x)=31ln(3x+1)+C
F(x)=31ln(−3x−1)+C
F(x)=ln∣3x+1∣+C
Cho hàm số f(x) xác định thỏa mãn
f′(x)=x−11,f(0)=2017,f(2)=2018. Tính S=f(3)−f(−1).
S=ln4035
S=ln2
S=4
S=1
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x24x3−5x2−1.
∫f(x)dx=2x2−5x−2ln∣x∣+C
∫f(x)dx=2x2−5x−x1+C
∫f(x)dx=2x2−5x+x1+C
∫f(x)dx=x2−5x+x1+C
Hàm số nào sau đây không là một nguyên hàm của f(x)=3x trên (0;+∞) ?
F1(x)=433x4+1
F3(x)=43x3x+3
F4(x)=43x34+4
F2(x)=434x3+2
Tìm giá trị thực của a sao cho F(x)=x−5ax+1 là một nguyên hàm của hàm số
f(x)=(x−5)21.
a=6
a=−52
a=52
a=53
Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=sin(π−2x) thỏa mãn F(2π)=1.
F(x)=−2cos(π−2x)+21
F(x)=2cos(π−2x)−21
F(x)=2cos(π−2x)+1
F(x)=2cos(π−2x)+21
Cho bốn mệnh đề sau
∫cos2xdx=3cos3x+C. và ∫3x(2x+3−x)dx=ln66x+x+C.
∫x2+x+20232x+1dx=ln(x2+x+2023)+C. và ∫3xdx=3x⋅ln3+C.
Trong các mệnh đề trên có bao nhiêu mệnh đề sai?
1
3
4
2
Hàm số F(x)=x+cos(2x−3)+10 là một nguyên hàm của hàm số nào trong các hàm số được cho ở các phương án sau?
f(x)=−2sin(2x−3)+1
f(x)=21x2−21sin(2x−3)+10x+C
f(x)=2sin(2x−3)+1
f(x)=21x2+21sin(2x−3)+10x+C
Cho bốn mệnh đề ∫cos2xdx=3cos3x+C; ∫3xdx=3x⋅ln3+C.
∫3x(2x+3−x)dx=ln66x+C; ∫x2+x+20182x+1dx=ln(x2+x+2018)+C. Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề sai?
2
1
4
3
Xác định f(x) biết ∫f(x)dx=x1+ex+C.
f(x)=−x21+ex
f(x)=lnx+ex
f(x)=x21+ex
f(x)=ln∣x∣+ex
Cho F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ax+x2b , x=0. Biết F(−1)=1,F(1)=4,f(1)=0 . Giá trị của M=2a−b là
M=3
M=23
M=0
M=29
Nguyên hàm của hàm số f(x)=e3x⋅3x là
∫f(x)dx=3⋅ln(3e3)e3x+C
∫f(x)dx=ln(3e3)e3x+3x+C
∫f(x)dx=ln3(3+e3)x+C
∫f(x)dx=3+ln3e3x⋅3x+C
Họ các nguyên hàm của hàm số y=xsinx là
−xsinx+cosx+C
−xcosx+C
−xcosx+sinx+C
x2sin2x+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sin2xcos2x1 là
−cosx1−sinx1+C
tanx−cotx+C
−tanx+cotx+C
sin4x1+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=7x6+x1+x21−2 là
x7+ln∣x∣−x1−2x+C
x7+lnx+x1−2x+C
x7+ln∣x∣−x1−2x
x7+ln∣x∣+x1−2x+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2+3x+x3 là hàm số nào trong các hàm số sau?
F(x)=3x2+3x+C
F(x)=3x4+3x2+2x+C
F(x)=4x4+2x2+2x+C
F(x)=4x4+23x2+2x+C
Một nguyên hàm của hàm số y=cos5xcosx là
F(x)=51sin5xsinx
F(x)=−21(6sin6x+4sin4x)
F(x)=21(61cos6x+41cos4x)
F(x)=21(61sin6x+41sin4x)
Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=ex+2x thỏa mãn F(0)=23.
F(x)=ex+x2+25
F(x)=ex+x2+21
F(x)=ex+x2+23
F(x)=2ex+x2−21
Hàm số nào dưới đây là họ nguyên hàm của hàm số y=cos2x ?
y=21(sinx+cosx)2+C
y=2sin2x+C
y=21cos2x+C
y=sin2x+C
Tìm ∫xx2+x−2 dx.
2x2−2ln∣x∣+C
x2x3+2+C
(3x3+2x2−2x)ln∣x∣+C
2x2+x−2ln∣x∣+C
Tìm một nguyên hàm của hàm số f(x)=1+sinx1.
∫f(x)dx=−cot(2x+4π)+C
∫f(x)dx=tan(2x+4π)+C
∫f(x)dx=cot(2x+4π)+C
∫f(x)dx=−tan(2x+4π)+C
∫(3x−3x1)2dx bằng
2ln39x−2⋅9xln31−2x+C
(ln33x−3xln3)2+C
ln99x−2x+9xln9+C
31(ln33x−3xln31)3+C
Cho F(x) là nguyên hàm của f(x)=x+21 thỏa mãn F(2)=4 . Giá trị F(−1) bằng
2
3
1
23
Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x)=cos2xcos2x.
∫f(x)dx=2x+tanx+C
∫f(x)dx=2x−tanx+C
∫f(x)dx=−2x−tanx+C
∫f(x)dx=−2x+tanx+C
Cho hàm số y=f(x) thỏa mãn f(0)=1,f’(x)=2x+sinx . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
f(x)=x2−cosx
f(x)=x2−cosx+2
f(x)=x2+cosx+1
f(x)=x2+cosx
Nếu F′(x)=2x−11 và F(1)=1 thì giá trị của F(4) bằng
ln3
ln7
1+ln7
1+21ln7
Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=x2x−1 , biết đồ thị hàm số y=F(x) đi qua điểm (1;−2).
F(x)=ln∣x∣−x1−1
F(x)=ln∣x∣−x1+1
F(x)=ln∣x∣+x1−3
F(x)=ln∣x∣+x1+3
Cho hàm số f(x)=4x3+2x+1 . Tìm ∫f(x)dx.
∫f(x)dx=12x2+2
∫f(x)dx=x4+x2+x+C
∫f(x)dx=12x2+2+C
∫f(x)dx=12x4+2x2+x+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+π là
23x2+C
23x2+πx+2023
23x2+πx+C
23x2+π+C
Cho ∫f(x)dx=F(x)+C . Khẳng định nào dưới đây là sai?
∫[2x+f(x)]dx=x2+F(x)+C
∫2xf(x)dx=x2F(x)+C
∫kf(x)dx=kF(x)+C,(k∈R)
∫f(ax+b)dx=a1F(x)+C,(a,b∈R,a=0)
∫cos3xcosxdx bằng
21sin2x+41sin4x+C
81sin2x+41sin4x+C
41sin2x+81sin4x+C
21sin2x−81sin4x+C
Hàm số F(x)=ex2 là một nguyên hàm của hàm số
f(x)=2xex2
f(x)=2xex2
f(x)=x2ex2−1
f(x)=e2x
Một nguyên hàm của hàm số f(x)=cos2x4 là
4+tanx
4x+34tan3x
4tanx
sin2x4x
