WorksheetsTOAN 9
Total questions: 51
Worksheet time: 1hrs 20mins
căn bậc hai số học của 169?
13
−13
±13
169
Các căn bậc hai của 100?
10
-10
100
±10
Khẳng định nào sau đây SAI?
A2=A khi A≥0
A2=−A khi A≤0
A<B⟺A<B
A>B⟺0≤A<B
Biểu thức A = 4x−8 có nghĩa khi?
x≥2
x≥−2
x≤4
x≤−4
Gía trị biểu thức (3−11)2 bằng?
3−11
−3+11
3+11
−3−11
Giá trị của biểu thức So saˊnh 7 &3212 là?
7 >3212
7 =3212
7 <3212
7 ≤3212
ĐKXĐ của 125−5x laˋ?
x≤15
x≥25
x≤25
x≥0
Giá trị của x không âm thỏa mãn 2x−50=0 ?
25
5
625
15
Chọn đáp án đúng:
MH2=HN.HP
MN2=HN.HP
MH2=HN.NP
MP2=MN2+NP2
Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?
BC.AC=AH.BC
a.h=b.c
AH.BC=AB2
AB.AC=AH2
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=5cm, CH=20cm, độ dài cạnh AH bằng
20
15
10
100
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 12cm, CH = 10cm, độ dài đoạn BH bằng
15 cm.
22 cm.
2 cm.
14,4 cm.
DG=?
13
14
12
6
Xem hình bên trên. Công thức là đúng?
h21=a21+c21
h21=b21−c21
AH21=AB21+AC21
AH21=AB21+BC21
Cho Δ ABC VUÔNG TẠI A, biết AB=10cm, AC=20cm. Số đo của góc B?
630
640
650
620
Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC=6cm, AC=4cm. SinB =?
41
21
32
23
Xem hình bên trên. Công thức là sai?
AH2=BH.CH
AH2=AB2−AH2
AH2=AC2−CH2
h2=b′.c′
Xem hình bên trên. Công thức là đúng?
AB.AC=AH.BC
a.b=h.c
AH.BC=AB2
AB.AC=AH2
Trong hình bên, sinα bằng:
35
45
53
43
Điều kiện xác định của biểu thức 2x−3 là
x=23
x≤23
x≥23
x>32
Căn bậc hai số học của 4 là:
2
-2
2 và -2
4
3−16
Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta cần nhân tử và mẫu với biểu thức nào?
3+1
3−1
3
6
phương trình
4x−4+9x−9=10 với x≥1 có nghiệm là:
x=1
x=4
x=2
x=5
kết quả phép tính
3−11−3+11=?
1
−1
23
−23
kết quả b318a3.2a5b với a,b>0 là
ab9
ab3
a2b29
−ab3
(2x+1)2 =2. Vậy x=?
25;2−3
25;23
2−5;2−3
21;2−3
16x2y4 bằng
4xy2
−4xy2
4∣x∣y2
4x2y4
Rút gọn biểu thức A = 144a2−9a với a > 0?
-9a
-3a
3a
9a
Kết quả phép tính 9−45 là:
3−25
2−5
5−2
5+2
Tıˋm x kho^ng a^m, bie^ˊt : x=11
x=11
x=±121
x=121
x=11
Tìm x biết: 2x+1=3
x=2
x=4
x=−4
x=−2
Nếu x2=5 thì x bằng:
25
5
±5
±25
chọn khẳng định đúng?
3−125=−25
3−125=−5
3−125=25
3−125=5
Thu gọn 3−27a31 với a=0 ta được
3a1
4a1
−3a1
−8a1
20.Biểu thức 23−32 có giá trị là
A. 23−32
B. 0
C. 32−23
D. 3−2
x3 xác định khi và chỉ khi
x≥0
x≤0
x>0
x=0
Với a≥0 thì 3a.27a=?
9a2
81a
9a
−9a
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4
37x2
−37x2
27x2
−27x2
Với điều kiện các biểu thức dưới dấu căn đều có nghĩa, chọn đẳng thức đúng:
BA=BAB
BA=BA
BA=BBA
BA=BAB
Chọn phép trục căn thức đúng:
p−1p=p+1p(p+1)
p−1p=p−1p(p−1)
p−1p=4p−1p(p−1)
p−1p=p−1p(p+1)
a+ba+ab =? (với a, b đều có nghĩa)
ab
a
a +b
a1
Rút gọn : 16a2(a<0)
4a
−4a
4+a
4+a
Rút gọn bt: x−yxx−yy(x≥0,y≥0,x khaˊc y)
x+xy+y
x+xy−y
x−xy+y
x−xy−y
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH, biết AB=3cm, AC=4cm. Tính AH?
2,4
4,2
12
7
4. Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 20cm. Kẻ AH vuông góc với BC. Biết BH = 9cm, HC = 16cm. Tính độ dài cạnh AB, AH ?
AH = 12cm, AB = 15cm
AH = 15cm, AB = 12cm
AH = 10cm, AB = 15cm
AH = 12cm, AB = 13cm
5. Cho hình vẽ. Tính x.
x = 10cm
x = 8cm
x = 11cm
x = 5cm
6. Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau:
15 cm; 8 cm; 18 cm
5 cm; 6 cm; 8 cm
21 cm; 20 cm; 29 cm
2 cm; 3 cm; 4 cm
Cho α và β là hai góc nhọn bất kì thoả mãn α+β=90∘ . Khẳng định nào sau đây đúng?
tanα=sinα
tanα=cotβ
tanα=cosβ
tanα=tanβ
Điền vào chỗ trống
cosA=.........
ACAB
ABAC
ACBC
BCAC
Điền vào chỗ trống
......=BABC
cotC
tanA
tanC
cotA
Cho hình vẽ, khẳng định nào sau đây là sai?
sinC=ACAB
sinB=ACBC
cosA=ACAB
tanC=BCAB
