wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 6 - Ước và Bội. Số nguyên tố. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.

Total questions: 50

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào sau đây là đúng

120=.......

a)

23.3.52^3.3.5

b)

23.32.52^3.3^2.5

c)

2.3.5

d)

2.32.52.3^2.5

2.

12 là ước của 84 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Chọn ra các số nguyên tố trong các số sau

( Được chọn nhiều đáp án)

a)

2

b)

3

c)

31

d)

71

e)

90

4.

số 84 có bao nhiêu ước

( Điền đáp án vào ô trống)

(a)  

5.

Số 52 có bao nhiêu ước nguyên tố

( Điền đáp án vào ô trống)

(a)  

6.

Trong các số sau, số nào là ước của 46?

a)

3

b)

13

c)

23

d)

33

7.

Chọn các số là bội của 12?

a)

4

b)

6

c)

24

d)

48

8.

Chọn cách ghi đúng:

a)

Ư(14) = {1; 2; 7; 14}

b)

Ư(14) = {1, 2, 7, 14}

c)

B(14) = {1; 2; 7; 14}

d)

B(14) = {1, 2, 7, 14}

9.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?

a)

15

b)

16

c)

19

d)

21

10.

Điền vào chỗ chấm:

........................là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có 2 ước là 1 và chính nó.

a)

Số tự nhiên

b)

Số tự nhiên khác 0

c)

Số nguyên tố

d)

Hợp số

11.

Điền vào chỗ chấm:

........................là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước.

a)

Số tự nhiên

b)

Số tự nhiên khác 0

c)

Số nguyên tó

d)

Hợp số

12.

Số nào là số nguyên tố nhỏ nhất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

13.

Phân tích số 32 ra thừa số nguyên tố?

a)

32 = 4.8

b)

32 = 2 . 16

c)

32 = 23.4

d)

32 = 25

14.

Khẳng định sau đúng hay sai:

Tích của hai số nguyên tố luôn là số lẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Số 3737 là số nguyên tố hay hợp số?

a)

Số nguyên tố

b)

Hợp số

16.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31

a)

2, 4, 13, 19, 31

b)

4, 13, 19, 25, 31

c)

2, 13, 19, 31

d)

2, 4, 13, 19

17.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Số 2 là số nguyên tố bé nhất

b)

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

c)

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước

d)

Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố

18.

Chọn phát biểu sai:

a)

Số nguyên tố nhỏ hơn 10 là 2, 3, 5, 7

b)

2 là số nguyên tố chẵn duy nhất

c)

Số 0 không là số nguyên tố cũng không là hợp số

d)

Số 1 là số nguyên tố bé nhất

19.

Kết quả của phép tính nào sau đây là số nguyên tố

a)

15 - 5 + 3

b)

7.2 + 1

c)

14.6:4

d)

6.4 - 12.2

20.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

0 và 1 không phải là số nguyên tố cũng không phải là hợp số.

b)

2 là số nguyên tố chẵn duy nhất.

c)

Cho số a > 1, a có 2 ước thì a là hợp số.

d)

Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 mà chỉ có hai ước 1 và chính nó.

21.

Tìm số tự nhiên x để được số nguyên tố 3x

a)

7

b)

1

c)

4

d)

6

22.

Cho các số 21; 71; 77; 101. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

a)

Số 21 là hợp số, các số còn lại là số nguyên tố.

b)

Có hai số nguyên tố và hai số là hợp số trong các số trên.

c)

Chỉ có một số nguyên tố, còn lại là hợp số.

d)

Không có số nguyên tố nào trong các số trên

23.

Để 7k là nguyên tố (k ∈N) thì giá trị của k là:

a)

k là số tự nhiên khác 0

b)

k = 1

c)

k = 0

d)

k là số tự nhiên khác 1

24.

Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?

a)

1, 3, 5

b)

3, 5, 7

c)

5, 7, 9

d)

7, 9, 11

25.

Số 360 có bao nhiêu ước?

a)

 20

b)

18

c)

16

d)

24

26.

22.32.52 2^2.3^2.5^2\  là kết quả phân tích ra thừa số nguyên tố của số nào sau đây?

a)

90

b)

45

c)

36

d)

100

27.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố lớn nhất

23; 110; 53; 63; 31.

a)

23

b)

110

c)

53

d)

63

e)

31

28.

Tìm số tự nhiên a để  a7\overline{a7} là hợp số lớn nhất 

( Điền đáp án vào ô trống)

(a)  

29.

Tìm số nguyên tố p để p+2 p+2\  và  p+4p+4 đồng thời là số nguyên tố ?

( Điền vào ô trống)



(a)  

30.

Điền vào chỗ chấm:
Hai số a và b được gọi là hai số nguyên tố cùng nhau nếu ước chung lớn nhất của chúng bằng \ldots  

(a)  

31.

Tìm số tự nhiên a lớn nhất, biết rằng 16 ⋮ a và 24 ⋮ a

a)

8

b)

2

c)

1

d)

12

32.

Số nào không là ước của bất kì số tự nhiên nào?

a)

Số 1

b)

Số 3

c)

Số 0

d)

Số 2

33.

Số chia hết cho 2 là:

a)

2011

b)

2021

c)

2022

d)

2023

34.

Số chia hết cho 5 là:

a)

2021

b)

2022

c)

2023

d)

2024

e)

2025

35.

Số chia hết cho 5 và 2 là:

a)

2020

b)

2021

c)

2022

d)

2023

36.

Số chia hết cho 3 là:

a)

2025

b)

2026

c)

2027

d)

2028

37.

Các số là Ước của số 20 là:

a)

0

b)

5

c)

20

d)

40

38.

Tập hợp các ước của 9 là:

a)

{1;9}

b)

{0;1;9}

c)

{1;3;9}

d)

{0;1;3;9}

39.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Số có chữ số tận cùng là 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.

b)

Số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.

c)

C. Số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

40.

Trong các cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích 20 ra thừa số nguyên tố:

a)

20 = 4.5

b)

20 = 22.5

c)

20 = 2.10

d)

20 = 10:2

41.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

0 và 1 không là số nguyên tố cũng không là hợp số.

b)

Cho số a > 1; a có 2 ước thì a là hợp số

c)

2 là số nguyên tố chẵn duy nhất

d)

Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 mà chỉ có 2 ước là 1 và chính nó

42.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Số 1 là hợp số

b)

Số 1 là số nguyên tố

c)

Số 1 không có ước nào cả

d)

Số 1 là ước của một số tự nhiên bất kì

43.

Bội của 14 là:

a)

48

b)

28

c)

36

d)

7

44.

Gọi P là tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn 12 ⋮ ( x+1), thì:

a)

P = {0; 1; 2; 3; 5; 11}

b)

P = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

c)

P ∈ {0; 1; 2; 3; 5; 11}

d)

P = {1; 2; 3; 5; 11}

45.

Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:

a)

0; 1; 2; 3; 5; 7

b)

1; 2; 3; 5; 7

c)

2; 3; 5; 7

d)

3; 5; 7

46.

Cho hai tập hợp Ư(4) và Ư(6), giao của hai tập hợp là:

a)

{2; 3}

b)

{2; 4}

c)

{1; 2}

d)

{1; 3}

47.

Hãy liệt kê các ước của 5.

a)

1; 5

b)

1; 2; 5

c)

1; 2; 3; 4; 5

d)

0; 5

48.

Tìm Ư(6).

a)

Ư(6)={1; 2; 3; 4; 5; 6}

b)

Ư(6)={1; 2; 3; 6}

c)

Ư(6)={ 6}

d)

Ư(6)={0; 6; 12; ...}

49.

Hãy liệt kê các ước của 7.

a)

1; 7

b)

1; 2; 7

c)

0; 7; 14;...

d)

2; 3; 4; 7

50.

Hãy chọn các cách phân tích số 24 thành tích các thừa số lớn hơn 1:


Lưu ý: Học sinh có thể chọn nhiều đáp án đúng.

a)

24 = 2.12

b)

24 = 3.8

c)

24 = 1. 24

d)

24 = 4.6