wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HP1 MATH (First 45 sentences)

Total questions: 45

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu không phải là mệnh đề?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

2.

Cho các phát biểu sau, Trong các phát biểu trên có tất cả bao nhiêu phát biểu là mệnh đề?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

3.

Tập A={0; 2; 4; 6}A=\left\{0;\ 2;\ 4;\ 6\right\} có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử?

a)

4

b)

6

c)

7

d)

8

4.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “7 là số tự nhiên”?

a)

7N7\subset N  

b)

7N7\in N  

c)

7<N7<N  

d)

7N7\le N  

5.

Cho hai tập hợp A={1; 3; 5; 8}, B={3; 5; 7; 9}A=\left\{1;\ 3;\ 5;\ 8\right\},\ B=\left\{3;\ 5;\ 7;\ 9\right\} . Xác định tập hợp ABA\cup B .

a)

AB={3; 5}A\cup B=\left\{3;\ 5\right\}  

b)

AB={1; 3; 5; 7; 8; 9}A\cup B=\left\{1;\ 3;\ 5;\ 7;\ 8;\ 9\right\}  

c)

AB={1; 7; 9}A\cup B=\left\{1;\ 7;\ 9\right\}  

d)

AB={1; 3; 5}A\cup B=\left\{1;\ 3;\ 5\right\}  

6.

Cho tập hợp A=[2;5)A=\left[-2;5\right)  và B=[0;+)B=\left[0;+\infty\right) . Kết quả ABA\cup B  là

a)

AB=[0;5)A\cup B=\left[0;5\right)  

b)

AB=[2;0)A\cup B=\left[-2;0\right)  

c)

AB=[2;+)A\cup B=\left[-2;+\infty\right)  

d)

AB=[5;+)A\cup B=\left[5;+\infty\right)  

7.

Cho hai tập hợp A=(2;+)A=\left(2;+\infty\right)  và B=[7;4]B=\left[-7;4\right] . Kết quả ABA\cap B

a)

(2;4]\left(-2;4\right]  

b)

(7;+)\left(-7;+\infty\right)  

c)

RR  

d)

(4;+)\left(4;+\infty\right)  

8.

Tập hợp (2;3)\left(-2;3\right) \ [1;5]\left[1;5\right] bằng tập hợp nào sau đây?

a)

(2;1]\left(-2;1\right]  

b)

(3;2)\left(-3;-2\right)  

c)

(2;1)\left(-2;1\right)  

d)

(2;5)\left(-2;5\right)  

9.

Cho các tập hợp A=[2;3], B=(1;5]A=\left[-2;3\right],\ B=\left(1;5\right] . Tìm tập hợp BB \ AA  

a)

(3;5]\left(3;5\right]  

b)

[2;5]\left[-2;5\right]  

c)

(1;3]\left(1;3\right]  

d)

[2;1]\left[-2;1\right]  

10.

Tập xác định của hàm số y=x+1x1y=\frac{x+1}{x-1}  là

a)

D=RD=R \ {1}\left\{1\right\}  

b)

D=RD=R \ {1}\left\{-1\right\}  

c)

D=RD=R \ {±1}\left\{\pm1\right\}  

d)

(1;+)\left(1;+\infty\right)  

11.

Hàm số nào sau đây có tập xác định là R:

a)

y=x+1x1y=\frac{x+1}{x-1}  

b)

y=5x3y=\sqrt[]{5x-3}  

c)

y=3x3+2x1y=3x^3+2x-1  

d)

y=5x3x1y=\frac{5x-3}{\sqrt[]{x-1}}  

12.

Tính giá trị của hàm số y=x+1y=x+1 tại x=2x=2  

a)

0

b)

3

c)

2

d)

-1

13.

Tìm tập xác định của hàm số y=2x1y=\frac{2}{x-1}  

a)

D=RD=R  \ {0}\left\{0\right\}  

b)

D=RD=R  \ {1}\left\{1\right\}  

c)

D=RD=R  

d)

  D=[1;+)D=\left[1;+\infty\right)  

14.

Đồ thị hàm số y=ax+b (a0)y=ax+b\ \left(a\ne0\right) có dạng:

a)

Đường cong.

b)

Parabol.

c)

Đường tròn.

d)

Đường thẳng.

15.

Cho parabol y=2x2+4x1y=-2x^2+4x-1 . Tìm tọa độ đỉnh:

a)

(2;1)\left(2;-1\right)  

b)

(1;1)\left(1;1\right)  

c)

(1;7)\left(-1;-7\right)  

d)

(1;1)\left(1;-1\right)  

16.

Cho parabol y=ax2x+c (a0)y=ax^2-x+c\ \left(a\ne0\right) đi qua hai điểm A(1;2)A\left(1;-2\right)B(2;3)B\left(2;3\right) . Hàm số có dạng:

a)

y=2x2x3y=2x^2-x-3  

b)

y=2x26x3y=2x^2-6x-3  

c)

y=2x24x+3y=2x^2-4x+3  

d)

y=2x24x+1y=2x^2-4x+1  

17.

Cho hàm số bậc hai y=ax2+bx+c (a0)y=ax^2+bx+c\ \left(a\ne0\right) có đồ thị (P), đỉnh của (P) được xác định bởi công thức nào?

a)

I(b2a;Δ4a)I\left(\frac{-b}{2a};\frac{-\Delta}{4a}\right)  

b)

I(ba;Δ4a)I\left(\frac{-b}{a};\frac{-\Delta}{4a}\right)  

c)

I(ba;Δ4a)I\left(\frac{b}{a};\frac{\Delta}{4a}\right)  

d)

I(b2a;Δ2a)I\left(\frac{-b}{2a};\frac{-\Delta}{2a}\right)  

18.

Parabol (P): y=2x26x+3\left(P\right):\ y=-2x^2-6x+3 có hoành độ đỉnh là?

a)

x=3x=-3  

b)

x=32x=\frac{3}{2}  

c)

x=32x=-\frac{3}{2}  

d)

x=3x=3  

19.

Đồ thị hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

a)

y=x23x+1y=-x^2-3x+1  

b)

y=2x23x+1y=2x^2-3x+1  

c)

y=x2+3x1y=-x^2+3x-1  

d)

y=2x2+3x1y=-2x^2+3x-1  

20.

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

2x5y+3z02x-5y+3z\le0  

b)

3x2+2x4>03x^2+2x-4>0  

c)

2x2+5y>32x^2+5y>3  

d)

2x+3y<52x+3y<5  

21.

Bất phương trình 3x+90-3x+9\ge0 có tập nghiệm là

a)

[3;+)\left[3;+\infty\right)  

b)

(;3]\left(-\infty;3\right]  

c)

(3;+)\left(3;+\infty\right)  

d)

(;3)\left(-\infty;-3\right)  

22.

Tìm mệnh đề đúng.

a)

a<b  ac < bca<b\ \Longleftrightarrow\ ac\ <\ bc  

b)

a<b  ac > bca<b\ \Longleftrightarrow\ ac\ >\ bc  

c)

a<b  a+c < b+ca<b\ \Longleftrightarrow\ a+c\ <\ b+c  

d)

23.

Tập nghiệm của bất phương trình 2x1>02x-1>0

a)

(;12)\left(-\infty;-\frac{1}{2}\right)  

b)

(;12)\left(-\infty;\frac{1}{2}\right)  

c)

(12;+)\left(-\frac{1}{2};+\infty\right)  

d)

(12;+)\left(\frac{1}{2};+\infty\right)  

24.

Nhị thức 2x3>0-2x-3>0  khi và chỉ khi

a)

x<32x<-\frac{3}{2}  

b)

x23x\le-\frac{2}{3}  

c)

x>32x>-\frac{3}{2}  

d)

x23x\ge-\frac{2}{3}  

25.

Nghiệm của phương trình 3x+6=03x+6=0  

a)

x=2x=2  

b)

x=2x=-2  

c)

x=3x=-3  

d)

x=3x=3  

26.

Nghiệm của phương trình x2+4x5=0x^2+4x-5=0

a)

x=5; x=1x=5;\ x=-1  

b)

x=5; x=1x=-5;\ x=-1  

c)

x=5; x=1x=5;\ x=1  

d)

x=5; x=1x=-5;\ x=1  

27.

Cho tam thức bậc hai f(x)=x24x+5f\left(x\right)=-x^2-4x+5 . Tìm tất cả giá trị của xx để f(x)0f\left(x\right)\ge0 :

a)

x(;1][5;+)x\in\left(-\infty;-1\right]\cup\left[5;+\infty\right)  

b)

x[1;5)x\in\left[-1;5\right)  

c)

x[5;1]x\in\left[-5;1\right]  

d)

x(5;1)x\in\left(-5;1\right)  

28.

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

a)

f(x)=3x2+2x5f\left(x\right)=3x^2+2x-5 là tam thức bậc hai.

b)

f(x)=2x4f\left(x\right)=2x-4 là tam thức bậc hai.

c)

f(x)=3x3+2x1f\left(x\right)=3x^3+2x-1 là tam thức bậc hai.

d)

f(x)=x4x2+1f\left(x\right)=x^4-x^2+1 là tam thức bậc hai.

29.

Nghiệm của bất phương trình 2x1002x-10\ge0 :

a)

x5x\ge5  

b)

x=5x=5  

c)

x>5x>5  

d)

x8x\ge8  

30.

Cung có số đo 250o250^o thì có số đo theo đơn vị là radian là:

a)

25π12\frac{25\pi}{12}  

b)

25π18\frac{25\pi}{18}  

c)

25π9\frac{25\pi}{9}  

d)

35π18\frac{35\pi}{18}  

31.

Vectơ có điểm đầu là DD , điểm cuối là EE được kí hiệu là

a)

DEDE  

b)

DE\left|\overrightarrow{DE}\right|  

c)

ED\overrightarrow{ED}  

d)

DE\overrightarrow{DE}  

32.

Chọn khẳng định đúng

a)

Hai vec tơ cùng phương thì cùng hướng.

b)

Hai véc tơ cùng hướng thì cùng phương.

c)

Hai véc tơ cùng phương thì có giá song song nhau.

d)

Hai vec tơ cùng hướng thì có giá song song nhau.

33.

Nếu hai vectơ bằng nhau thì :

a)

Cùng hướng và cùng độ dài.

b)

Cùng phương.   

c)

Cùng hướng.

d)

Có độ dài bằng nhau.

34.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Hai vectơ không bằng nhau thì độ dài của chúng không bằng nhau.

b)

Hai vectơ không bằng nhau thì chúng không cùng phương.

c)

Hai vectơ bằng nhau thì có giá trùng nhau hoặc song song nhau.

d)

Hai vectơ có độ dài không bằng nhau thì không cùng hướng.

35.

Cho a=(3;4), b=(1;2)\overrightarrow{a}=\left(3;-4\right),\ \overrightarrow{b}=\left(-1;2\right) . Tọa độ của a+b\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b} là:

a)

(4;6)\left(-4;6\right)  

b)

(2;2)\left(2;-2\right)  

c)

(4;6)\left(4;-6\right)  

d)

(3;8)\left(-3;-8\right)  

36.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(–1; 2) và B(3; –4). Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB}

a)

(4;6)\left(-4;6\right)  

b)

(4;6)\left(4;-6\right)  

c)

(2;3)\left(2;-3\right)  

d)

(3;2)\left(3;-2\right)  

37.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy , cho hai điểm A(2;5)A\left(2;-5\right)B(4;1)B\left(4;1\right) . Tọa độ trung điểm II của đoạn thẳng ABAB

a)

I(1;3)I\left(1;3\right)  

b)

I(1;3)I\left(-1;-3\right)  

c)

I(3;2)I\left(3;2\right)  

d)

I(3;2)I\left(3;-2\right)  

38.

Cho hai điểm A(3;1)A\left(-3;1\right)B(1;3)B\left(1;-3\right) . Tọa độ của vector AB\overrightarrow{AB}

a)

(2;2)\left(-2;-2\right)  

b)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

c)

(4;4)\left(4;-4\right)  

d)

(4;4)\left(-4;4\right)  

39.

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy , cho tam giác ABCABCA(3;4), B(0;3)A\left(3;4\right),\ B\left(0;-3\right)C(2;6)C\left(2;-6\right) . Tìm tọa độ trọng tâm GG của ΔABC\Delta ABC  

a)

G(6;6)G\left(6;-6\right)  

b)

G(2;2)G\left(-2;2\right)  

c)

G(3;3)G\left(3;-3\right)  

d)

G(2;2)G\left(2;-2\right)  

40.

Cho tam giác đều ABC. Góc giữa hai vectơ AB\overrightarrow{AB}AC\overrightarrow{AC}

a)

30o30^o  

b)

120o120^o  

c)

150o150^o  

d)

60o60^o  

41.

Trong mặt phẳng tọa độ với hệ tọa độ OxyOxy , cho hai điểm A(2;3)A\left(-2;3\right)B(1;6)B\left(1;-6\right) . Tọa độ của véctơ AB\overrightarrow{AB} bằng

a)

AB=(3;9)\overrightarrow{AB}=\left(-3;9\right)  

b)

AB=(1;3)\overrightarrow{AB}=\left(-1;-3\right)  

c)

AB=(3;9)\overrightarrow{AB}=\left(3;-9\right)  

d)

AB=(1;9)\overrightarrow{AB}=\left(-1;-9\right)  

42.

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy , cho hai điểm A(4;0)A\left(-4;0\right)B(0;3)B\left(0;3\right) . Xác định tọa độ của vectơ u=2AB\overrightarrow{u}=2\overrightarrow{AB}  

a)

u=(8;6)\overrightarrow{u}=\left(-8;-6\right)  

b)

u=(8;6)\overrightarrow{u}=\left(8;6\right)  

c)

u=(4;3)\overrightarrow{u}=\left(-4;-3\right)  

d)

u=(4;3)\overrightarrow{u}=\left(4;3\right)  

43.

Trong mặt phẳng OxyOxy , cho A(x1;y1)A\left(x_1;y_1\right)B(x2;y2)B\left(x_2;y_2\right) . Tọa độ trung điểm II của đoạn thẳng ABAB là:

a)

I(x1+y12;x2+y22)I\left(\frac{x_1+y_1}{2};\frac{x_2+y_2}{2}\right)  

b)

I(x1+x23;y1+y23)I\left(\frac{x_1+x_2}{3};\frac{y_1+y_2}{3}\right)  

c)

I(x2x12;y2y12)I\left(\frac{x_2-x_1}{2};\frac{y_2-y_1}{2}\right)  

d)

I(x1+x22;y1+y22)I\left(\frac{x_1+x_2}{2};\frac{y_1+y_2}{2}\right)  

44.

Cho tam giác ABCABC bất kỳ có BC=a; AC=b; AB=c.BC=a;\ AC=b;\ AB=c. . Đẳng thức nào sai?

a)

b2=a2+c22ac.cosBb^2=a^2+c^2-2ac.\cos B  

b)

a2=b2+c22bc.cosAa^2=b^2+c^2-2bc.\cos A  

c)

c2=b2+a2+2ab.cosCc^2=b^2+a^2+2ab.\cos C  

d)

c2=b2+a22ab.cosCc^2=b^2+a^2-2ab.\cos C  

45.

Cho hai vectơ a\overrightarrow{a} b\overrightarrow{b}  đều khác 0\overrightarrow{0}  . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

a.b=a.b\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=\left|\overrightarrow{a}\right|.\left|\overrightarrow{b}\right|  

b)

a.b=a.b.cos(a,b)\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=\left|\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}\right|.\cos\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)  

c)

a.b=a.b.sin(a,b)\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=\left|\overrightarrow{a}\right|.\left|\overrightarrow{b}\right|.\sin\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)  

d)

a.b=a.b.cos(a,b)\overrightarrow{a}.\overrightarrow{b}=\left|\overrightarrow{a}\right|.\left|\overrightarrow{b}\right|.\cos\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)