Font size
Worksheetsôn học kì 1 toán 12
Total questions: 49
Worksheet time: 49mins
Cho hàm số y=f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm
x=0
x=1
x=2
x=5
Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
y=−x4+2x2−1
y=x4−2x2−1
y=x3−3x−1
y=−x3+3x2−1
Đồ thị của hàm số y=x3−3x+2 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
0
1
2
-2
Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số y=x−22x+1 là
1
2
3
4
Cho hàm số y=x+12x−1 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
Hàm số đồng biến trên (−∞;−1)∪(−1;+∞) .
Hàm số nghịch biến trên (−∞;−1)∪(−1;+∞) .
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;−1) và (−1;+∞) .
Hàm số nghịch biến trên các khoảng undefined và undefined.
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C) như hình vẽ. Đường thẳng d:y=−2 cắt tại bao nhiêu điểm?
0
1
2
3
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [0;3] bằng
2
3
417
−2
Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=x2−x+1x+1 là
0
1
2
3
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên R và đồ thị của hàm số y=f′(x) trên như hình vẽ. Khi đó, trên R hàm số
có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.
có 2 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.
có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.
có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3+x2+mx+1 đồng biến trên (−∞; +∞).
m≤34.
m≤31.
m≥31.
m≥34.
Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)=x4−2x2+1 trên đoạn [0; 2] là ?
maxf(x)=64
maxf(x)=1
maxf(x)=0
maxf(x)=9
Hàm số y=x3−3x+1 đạt cực đại tại
x = - 1
x = 0
x = 1
x = 2
Đồ thị hàm số y=−x4+2x2+3 có
1 điểm cực đại và không có điểm cực tiểu.
1 điểm cực tiểu và không có điểm cực đại.
1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu.
1 điểm cực tiểu và 2 điểm cực đại.
Hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x2−1)(x2+2)(x−3)2 . Số điểm cực trị của hàm số là
4
5
4
3
Cho hàm số có bảng xét dấu đạo hàm như sau
hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
(3;+∞)
(−∞;1)
(1;3)
(2;4)
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập hợp số thực R?
y=x+1x−1
y=x3+3x−1
y=x4−2x2−1
y=−x3+3x+1
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng ( - 1; 1).
y=x1
y=x3−3x+1
y=x21
y=−x1
Bảng biến thiên ở hình dưới là của một trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây. Hãy tìm hàm số đó.
y=x+12x−3
y=x−12x+3
y=x−1−2x−3
y=x−2−x+1
Số điểm cực đại hàm số đã cho là
4
1
2
3
Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)−3=0 là
2
0
3
1
Câu 1. Cho a>0,m,n∈R . Khẳng định nào sau đây đúng?
am+an=am+n.
am.an=am−n
.anam=an−m.
(am)n=(an)m.
Rút gọn biểu thức Q=b35:3b với b>0.
.Q=b−34
Q=b2
Q=b34
Q=b95
Cho biểu thức P=4x.3x2.x3 với x>0
P=x32
P=x21
P=x2413
P=x41
Biểu thức P=3x5x2x=xα(x>0), giá trị của α là
21.
25.
29.
23.
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
(1−22)2018<(1−22)2017.
(2−1)2017>(2−1)2018.
(2−1)2017<(2−1)2018.
22+1>23.
Tìm tập xác định của hàm số y=(x2−x−2)−3.
(−∞;−1)∪(2;+∞)
R
(−1;2)
Đáp án khác
Tìm tập xác định của hàm số y=(3x2−1)31.
(−∞;−31)∪(31;+∞)
(−3;3)
R
(−31;31)
Cho α là số thực dương khác . Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x;y ?
logayx=logax−logay
logayx=loga(x−y)
logayx=logax+logay
logayx=logaylogax
Với a,b là các số thực dương tùy ý và a=1,loga3b bằng
3+logab
3logab
31+logab
31logab
Chologab=2vaˋlogac=3.TıˊnhP=loga(b2c3).
13
31
30
108
Tập nghiệm của bất phương trình 2x>3 là
(log23;+∞)
(log32;+∞)
(−∞;log32)
(−∞;log23)
Tập nghiệm của bất phương trình (51)1−x−125≥0 là
[4;+∞)
(−∞;4]
[−4;+∞)
(−∞;−4]
Phương trình log3x+log3(x+2)=1 có bao nhiêu nghiệm?
1
2
0
3
Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log21(x+1)<log21(2x−1)
S=(2;+∞)
S=(−∞;2)
S=(21;2)
S=(−1;2)
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai về tính chất của một hình đa diện?
Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba cạnh.
Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh.
Mỗi cạnh là cạnh chung của ít nhất ba mặt.
Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất ba mặt
6
10
11
12
Khối đa diện đều loại {3;5} là khối nào dưới đây?
Tứ diện đều
Lập phương
Hai mươi mặt đều
Mười hai mặt đều
Khối tứ diện đều là khối đa diện đều loại:
{3; 4}
{4;3}
{4; 4}
{3; 3}
Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều?
4
Vô số
5
6
Gọi l, h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình nón. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
l2=h2+R2
l21=h21+R21
R2=h2+l2
l2=h.R
Cho hình nón có bán kính đáy là 4a, chiều cao là 3a. Diện tích xung quanh hình nón là:
40πa2
20πa2
24πa2
12πa2
Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng a và đường kính đường tròn đáy bằng a2 là:
31πa3
2πa3
21πa3
61πa3
Cho hình nón có diện tích xung quanh 25π , bán kính đường tròn đáy bằng 5. Độ dài đường sinh bằng:
5
1
3
25
Cho hình trụ có bán kính đáy 5cm, chiều cao 4cm. Diện tích toàn phần của hình trụ là:
90π(cm2)
92π(cm2)
94π(cm2)
96π(cm2)
Cho hình trụ (T) có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu Sxq là diện tích xung quanh của (T). Công thức nào sau đây là đúng?
Sxq=π.r.h
Sxq=2.π.r.l
Sxq=2.π.r2.h
Sxq=π.r.l
Cho hình trụ (T) có chiều cao h, độ dài đường sinh l, bán kính đáy r. Ký hiệu V là thể tích khối trụ (T). Công thức nào sau đây là đúng?
chưa xác định
V=πr2h
V=πrl2
V=2πr2h
Thể tích khối trụ có bán kính đáy bằng a , đường cao 2a là
πa3
2πa3
3πa3
4πa3
Một hình trụ (T) có diện tích toàn phần là 120π(cm2) và có bán kính đáy bằng 6cm. Chiều cao của (T) là:
6cm
5cm
4cm
3cm
Thể tích của khối nón có chiều cao là 8 (cm) và bán kính đáy là 6 (cm) bằng
96π
128π
144π
288π
