Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 12

Total questions: 53

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Cho hàm số y = 𝑓(𝑥) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

A.

(−2;0).

b)

B.

(2;+∞).

c)

C.

(0;+∞).

d)

D.

(0;2).

2.

Cho hàm số 𝑓(𝑥) có có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?

a)

A. (−∞;1).

b)

B. (−1;3).

c)

C. (1;+∞).

d)

D. (0;1).

3.

Hàm số 𝑦 = 2x+3x+1\frac{2x+3}{x+1}   có bao nhiêu điểm cực trị

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

4.

Đồ thị hàm số 𝑦 = 𝑥3 − 3𝑥 + 1 có điểm cực đại là

a)

(1; −1)

b)

(−1; −1)

c)

(−1;3)

d)

(1;3)

5.

Cho hàm số bậc ba y=f(x) có đồ thị hàm số như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

a)

Giá trị cực tiểu của hàm số bằng -1

b)

Điểm cực tiểu của hàm số là -1

c)

Điểm cực đại của hàm số là 3

d)

Giá trị cực đại của hàm số là 0

6.

Hàm số y=f(x) có đạo hàm f′(x)=x(x2−1)(x2+2)(x−3)2f'\left(x\right)=x\left(x^2-1\right)\left(x^2+2\right)\left(x-3\right)^2 .  Số điểm cực trị của hàm số là

a)

4

b)

5

c)

4

d)

3

7.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=x3−3x2y=x^3-3x^2    trên [−1;1]\left[-1;1\right]    là: 

a)

-4

b)

0

c)

2

d)

-2

8.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Tìm đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y=2x−1x+1y=\frac{2x-1}{x+1}  


a)

x=12; y=−1x=\frac{1}{2};\ y=-1  

b)

x=1; y=−2x=1;\ y=-2  

c)

x=−1; y=2x=-1;\ y=2  

d)

x=−1; y=12x=-1;\ y=\frac{1}{2}  

14.

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

15.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy là BB    và chiều cao bằng hh   là

a)

V=BhV=Bh  

b)

    V=13BhV=\frac{1}{3}Bh  

c)

    V=16BhV=\frac{1}{6}Bh  

d)

    V=3BhV=3Bh  

19.

Cho hình chóp tứ giác SABCD  có đáy là hình vuông cạnh bằng a 3a\ \sqrt[]{3}   và SA vuông góc đáy, SA=a 6SA=a\ \sqrt[]{6}   . Thể tích khối chóp bằng

a)

a3 3a^{3\ }\sqrt[]{3}   

b)

    a3 6a^3\ \sqrt[]{6}   

c)

   a3 63\frac{a^3\ \sqrt[]{6}}{3}  

d)

    a3 62\frac{a^3\ \sqrt[]{6}}{2}  

20.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=aAB=a  , AD=a 3AD=a\ \sqrt[]{3}  , AA′=a 5AA'=a\ \sqrt[]{5}  . Thể tích khối hộp ABCD.A'B'C'D' là

a)

    a3 15a^3\ \sqrt[]{15}  

b)

       a3153\frac{a^3\sqrt[]{15}}{3}  

c)

    a3 5a^3\ \sqrt[]{5}  

d)

   a3 3a^3\ \sqrt[]{3}  

21.

Đường cong hình bên là đồ thị hàm số nào sau đây?

a)

y=x3−3x+1.y=x^3-3x+1.  

b)

y=−x3+3x+1.y=-x^3+3x+1.  

c)

y=−x2+x−1.y=-x^2+x-1.  

d)

y=x4−x2+1.y=x^4-x^2+1.  

22.

a)

A. x−1x+1A.\ \frac{x-1}{x+1}

b)

B. −2x+12x+2B.\ \frac{-2x+1}{2x+2}

c)

C. x4−3x2C.\ x^4-3x^2

d)

D. x3−3x2D.\ x^3-3x^2

23.

 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x3+x2+mx+1y=x^3+x^2+mx+1 đồng biến trên  (−∞; +∞).(-\infty;\text{ }+\infty).  

a)

m≤43.m\le\frac{4}{3}.  

b)

m≤13.m\le\frac{1}{3}.  

c)

m≥13.m\ge\frac{1}{3}.  

d)

m≥43.m\ge\frac{4}{3}.  

24.

Số nghiệm thực của phương trình 2f(x)−3=02f\left(x\right)-3=0  là

a)

22  

b)

00  

c)

33  

d)

11  

25.

a2.a.a3a^2.a.\sqrt[3]{a}  bằng:

a)

a103a^{\frac{10}{3}}  

b)

a13a^{\frac{1}{3}}  

c)

a310a^{\frac{3}{10}}  

d)

a3a^3  

26.

tập xác định của hàm số y=x5y=x^5  là:

a)

R

b)

R\{0}

c)

(o;+ ∞\infty  )

d)

x≠0x\ne0  

27.

tập xác định của hàm số y=(x−2)−3y=\left(x-2\right)^{-3}  

a)

R\{2}

b)

R\{0}

c)

R

d)

(2;+ (+∞)\left(+\infty\right)  

28.

Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải hàm số lũy thừa?

a)

y=x5.y=x^{\sqrt[]{5}}.

b)

y=x23.y=x^{\frac{2}{3}}.  

c)

y=3x.y=3^x.  

d)

y=x−4.y=x^{-4}.  

29.

Đạo hàm của hàm số y=xπy=x^{\pi} là

a)

y′=πxπ−1.y'=\pi x^{\pi-1}.  

b)

y′=xπ−1.y'=x^{\pi-1}.  

c)

y′=πxπ+1.y'=\pi x^{\pi+1}.  

d)

y′=πxπ.y'=\pi x^{\pi}.  

30.

Đạo hàm của hàm số y=(2x2−5)23y=\left(2x^2-5\right)^{\frac{2}{3}}  tại điểm x=4x=4 là

a)

169.\frac{16}{9}.  

b)

−329.-\frac{32}{9}.  

c)

323.\frac{32}{3}.  

d)

329.\frac{32}{9}.  

31.

Tập xác định của hàm số

y=(x−1)13y=\left(x-1\right)^{\frac{1}{3}}  là

a)

D=(−∞;1)D=\left(-\infty;1\right)  

b)

D=(1;+∞)D=\left(1;+\infty\right)  

c)

D=RD=R  

d)

D=R\ {1}\left\{1\right\}  

32.

Dựa vào hình vẽ sau hãy cho biết

a)

β>α>γ\beta>\alpha>\gamma

b)

γ>β>α\gamma>\beta>\alpha

c)

α>β>γ\alpha>\beta>\gamma

d)

β>γ>α\beta>\gamma>\alpha

33.

Cho lg⁡2=a\lg2=a . Tính  lg⁡1254\lg\frac{125}{4}  theo a.

a)

3−5a3-5a  

b)

2(a+5)2\left(a+5\right)  

c)

4(1+a)4\left(1+a\right)  

d)

6+7a6+7a  

34.

Cho log⁡25=a, log⁡35=b\log_25=a,\ \log_35=b . Tính  log⁡65\log_65  theo a và b?

a)

1a+b\frac{1}{a+b}  

b)

a.ba+b\frac{a.b}{a+b}  

c)

a+ba+b  

d)

a2+b2a^2+b^2  

35.

Tìm đạo hàm của hàm số

y=(2x−3)52y=\left(2x-3\right)^{\frac{5}{2}}  

a)

52(2x−3)32\frac{5}{2}\left(2x-3\right)^{\frac{3}{2}}  

b)

5(2x−3)325\left(2x-3\right)^{\frac{3}{2}}  

c)

−152(2x−3)32-\frac{15}{2}\left(2x-3\right)^{\frac{3}{2}}  

d)

2.(2x−3)322.\left(2x-3\right)^{\frac{3}{2}}  

36.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Tìm đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số  y=2x−1x+1y=\frac{2x-1}{x+1}  


a)

x=12; y=−1x=\frac{1}{2};\ y=-1  

b)

x=1; y=−2x=1;\ y=-2  

c)

x=−1; y=2x=-1;\ y=2  

d)

x=−1; y=12x=-1;\ y=\frac{1}{2}  

43.

Hàm số  y=x4−2x2+3y=x^4-2x^2+3  có số cực trị là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

44.

Giá trị thực của tham số  mm  để hàm số  y=13x3−mx2+(m2−4)x+3y=\frac{1}{3}x^3-mx^2+\left(m^2-4\right)x+3  đạt cực đại tại  x=3x=3 .

a)

m=−1m=-1  

b)

m=−7m=-7

c)

m=5m=5

d)

m=1m=1

45.

Tìm các giá trị của tham số m  để hàm số  y=x−mx+1y=\frac{x-m}{x+1} đồng biến trên các khoảng xác định của nó.

a)

m∈[−1;+∞)m\in\left[-1;+\infty\right)  

b)

m∈(−∞;−1)m\in\left(-\infty;-1\right)  

c)

m∈(−1:+∞)m\in\left(-1:+\infty\right)  

d)

m∈(−∞;−1]m\in\left(-\infty;-1\right]  

46.

Tính đạo hàm của hàm số y=(1−x3)5y=\left(1-x^3\right)^5  

a)

y′=5x2(1−x3)4y'=5x^2\left(1-x^3\right)^4  

b)

y′=−15x2(1−x3)4y'=-15x^2\left(1-x^3\right)^4  

c)

y′=−3x2(1−x3)4y'=-3x^2\left(1-x^3\right)^4  

d)

y′=−5x2(1−x3)4y'=-5x^2\left(1-x^3\right)^4  

47.

Cho các số thực dương a, b, c với a≠1a\ne1  . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

a)

log⁡a(b+c)=log⁡ab+log⁡bc\log_a\left(b+c\right)=\log_ab+\log_bc  

b)

log⁡a(b+c)=log⁡ab.log⁡ac\log_a\left(b+c\right)=\log_ab.\log_ac  

c)

log⁡a(bc)=log⁡ab +log⁡ac\log_a\left(bc\right)=\log_ab\ +\log_ac  

d)

log⁡a(bc)=log⁡ab.log⁡ac\log_a\left(bc\right)=\log_ab.\log_ac  

48.

Với a, ba,\ b   là hai số dương, a≠1a\ne1  , giá trị của biểu thức alog⁡ab3a^{\log_ab^3}  bằng

a)

b13b^{\frac{1}{3}}  

b)

13b\frac{1}{3}b  

c)

3b

d)

b3b^3  

49.

Thể tích của khối hộp chữ nhật  là có kích thước ba cạnh là a;b;c:

a)

a2b.ca^2b.c  

b)

13a.b.c\frac{1}{3}a.b.c  

c)

a.b.ca.b.c  

d)

a.b.c4\frac{a.b.c}{4}  

50.

Công thức thể tích của khối chóp có diện tích đáy là B, chiều cao h là:

a)

BhBh

b)

13Bh\frac{1}{3}Bh

c)

3Bh3Bh

d)

14Bh\frac{1}{4}Bh

51.

Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy là  B=2a2B=2a^2  và chiều cao  h=a3h=a\sqrt{3}  thì thể tích bằng bao nhiêu?

a)

2a332a^3\sqrt{3}  

b)

2a333\frac{2a^3\sqrt{3}}{3}  

c)

2a336\frac{2a^3\sqrt{3}}{6}  

d)

2a232a^2\sqrt{3}  

52.

Thể tích hình lập phương có cạnh 3\sqrt{3}  là:

a)

3

b)

333\sqrt{3}  

c)

636\sqrt{3}  

d)

3\sqrt{3}  

53.

Khối đa diện đều loại {5; 3} đó là?

a)

Khối 4 mặt đều (Tứ diện đều)

b)

Khối 12 mặt đều ( thập nhị diện đều)

c)

Khối 8 mặt đều ( bát diện đều)

d)

Khối 20 mặt đều ( nhị thập diện đều)