wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2021-1

Total questions: 50

Worksheet time: 4hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Tập nghiệm của bất phương trình 3 x<23^{\ x}<2

a)

A. (;log32)A.\ \left(-\infty;\log_32\right)

b)

B. (log32;+)B.\ \left(\log_32;+\infty\right)

c)

C. (;log23)C.\ \left(-\infty;\log_23\right)

d)

D. (log23;+)D.\ \left(\log_23;+\infty\right)

2.

Nếu 14 f(x)dx=3\int_1^4\ f\left(x\right)dx=314 g(x)dx=2\int_1^4\ g\left(x\right)dx=-2 thì 14 [f(x)g(x)]dx\int_1^4\ \left[f\left(x\right)-g\left(x\right)\right]dx bằng

a)

A. 1A.\ -1  

b)

B. 5B.\ -5

c)

C. 5C.\ 5

d)

D. 1D.\ 1

3.

Trong không gian OxyzOxyz , cho mặt cầu (S)\left(S\right) có tâm I(1;4;0)I\left(1;-4;0\right) và bán kính bằng 3. Phương trình của (S)\left(S\right)

a)

A. (x+1) 2+(y4) 2+z 2=9A.\ \left(x+1\right)^{\ 2}+\left(y-4\right)^{\ 2}+z^{\ 2}=9

b)

B. (x1) 2+(y+4) 2+z 2=9B.\ \left(x-1\right)^{\ 2}+\left(y+4\right)^{\ 2}+z^{\ 2}=9

c)

C. (x1) 2+(y+4) 2+z 2=3C.\ \left(x-1\right)^{\ 2}+\left(y+4\right)^{\ 2}+z^{\ 2}=3

d)

D. (x+1) 2+(y4) 2+z 2=3D.\ \left(x+1\right)^{\ 2}+\left(y-4\right)^{\ 2}+z^{\ 2}=3

4.

Trong không gian OxyzOxyz , cho đường thẳng dd đi qua điểm M(3;1;4)M\left(3;-1;4\right) và chỉ có một vector chỉ phương  u =(2;4;5)\overrightarrow{\ u\ }=\left(-2;4;5\right) . Phương trình của dd là:

a)

A. x=2+3tx=-2+3t y=4ty=4-t

z=5+4tz=5+4t

b)

B. x=3+2tx=3+2t

y=1+4ty=-1+4t z=4+5tz=4+5t

c)

C. x=32tx=3-2t

y=1+4ty=1+4t z=4+5tz=4+5t

d)

D. x=32tx=3-2t

y=1+4ty=-1+4t

z=4+5tz=4+5t

5.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng xét dấu đạo hàm như sau. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

a)

A. 5A.\ 5

b)

B. 3B.\ 3

c)

C. 2C.\ 2

d)

D. 4D.\ 4

6.

Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên?

a)

A. y=2x 4+4x 21A.\ y=-2x^{\ 4}+4x^{\ 2}-1

b)

B. y=x 3+3x 1B.\ y=-x^{\ 3}+3x\ -1

c)

C. y=2x 44x 21C.\ y=2x^{\ 4}-4x^{\ 2}-1

d)

D. y=x 33x1D.\ y=x^{\ 3}-3x-1

7.

Đồ thị hàm số y=x 4+4x 23y=-x^{\ 4}+4x^{\ 2}-3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

a)

A. 0A.\ 0

b)

B. 3B.\ 3

c)

C. 1C.\ 1

d)

D. 3D.\ -3

8.

Với nn là số nguyên dương bất kì, n4n\ge4 , công thức nào dưới đây đúng?

a)

A. A n 4=(n4)!n!A.\ A_{\ n}^{\ 4}=\frac{\left(n-4\right)!}{n!}

b)

B. A n 4=4!(n4)!B.\ A_{\ n}^{\ 4}=\frac{4!}{\left(n-4\right)!}

c)

C. A n 4=n!4!(n4)!C.\ A_{\ n}^{\ 4}=\frac{n!}{4!\left(n-4\right)!}

d)

D. A n 4=n!(n4)!D.\ A_{\ n}^{\ 4}=\frac{n!}{\left(n-4\right)!}

9.

Phần thực của số phức z=52iz=5-2i bằng

a)

A. 5A.\ 5

b)

B. 2B.\ 2

c)

C. 5C.\ -5

d)

D. 2D.\ -2

10.

Trên khoảng (0;+)\left(0;+\infty\right) , đạo hàm của hàm số y=x52y=x^{\frac{5}{2}}

a)

A. y=27x72A.\ y'=\frac{2}{7}x^{\frac{7}{2}}

b)

B. y=25x32B.\ y'=\frac{2}{5}x^{\frac{3}{2}}

c)

C. y=52x32C.\ y'=\frac{5}{2}x^{\frac{3}{2}}

d)

D. y=52x32D.\ y'=\frac{5}{2}x^{-\frac{3}{2}}

11.

Cho hàm số f(x)=x 2+4f\left(x\right)=x^{\ 2}+4 . Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

A. f(x)dx=2x+CA.\ \int_{ }^{ }f\left(x\right)dx=2x+C

b)

B. f(x)dx=x 2+4x+CB.\ \int_{ }^{ }f\left(x\right)dx=x^{\ 2}+4x+C

c)

C. f(x)dx=x 33+4x+CC.\ \int_{ }^{ }f\left(x\right)dx=\frac{x^{\ 3}}{3}+4x+C

d)

D. f(x)dx=x 3+4x+CD.\ \int_{ }^{ }f\left(x\right)dx=x^{\ 3}+4x+C

12.

Trong không gian OxyzOxyz , cho điểm A(2;3;5)A\left(-2;3;5\right) . Tọa độ vector OA\overrightarrow{OA}

a)

A.(2;3;5)A.\left(-2;3;5\right)

b)

B. (2;3;5)B.\ \left(2;-3;5\right)

c)

C. (2;3;5)C.\ \left(-2;-3;5\right)

d)

D. (2;3;5)D.\ \left(2;-3;-5\right)

13.

Cho hàm số có bảng biến thiên như sau. Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

a)

A. 1A.\ -1

b)

B. 5B.\ 5

c)

C. 3C.\ -3

d)

D. 1D.\ 1

14.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đồ thị là đường cong như hình bên. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

A. (0;1)A.\ \left(0;1\right)

b)

B. (;0)B.\ \left(-\infty;0\right)

c)

C. (0;+)C.\ \left(0;+\infty\right)

d)

D. (1;1)D.\ \left(-1;1\right)

15.

Nghiệm của phương trình log3(5x)=2\log_3\left(5x\right)=2

a)

A. x=85A.\ x=\frac{8}{5}

b)

B. x=9B.\ x=9

c)

C. x=95C.\ x=\frac{9}{5}

d)

D. x=8D.\ x=8

16.

Nếu 03 f(x)dx=4\int_0^3\ f\left(x\right)dx=4 thì 03 3f(x)dx\int_0^3\ 3f\left(x\right)dx bằng

a)

A. 36A.\ 36

b)

B. 12B.\ 12

c)

C. 3C.\ 3

d)

D. 4D.\ 4

17.

Thể tích khối lập phương cạnh 5a5a bằng

a)

A. 5a 3A.\ 5a^{\ 3}

b)

B. a 3B.\ a^{\ 3}

c)

C. 125a 3C.\ 125a^{\ 3}

d)

D. 25a 3D.\ 25a^{\ 3}

18.

Tập xác định của hàm số y=9 xy=9^{\ x}

a)

A. ℝ

b)

B. [0;+)\left[0;+\infty\right)

c)

C. ℝ∖{0}

d)

D. (0;+)\left(0;+\infty\right)

19.

Diện tich SS của mặt cầu bán kính RR được tính theo công thức nào dưới đây?

a)

A. S=16πR 2A.\ S=16\pi R^{\ 2}

b)

B. S=4πR 2B.\ S=4\pi R^{\ 2}

c)

C. S=πR 2C.\ S=\pi R^{\ 2}

d)

D. S=43πR 3D.\ S=\frac{4}{3}\pi R^{\ 3}

20.

Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=2x1x1y=\frac{2x-1}{x-1} là đường thẳng có phương trình

a)

A. x=1A.\ x=1

b)

B. x=1B.\ x=-1

c)

C. x=2C.\ x=2

d)

D. x=12D.\ x=\frac{1}{2}

21.

Cho a>0a>0a1a\ne1 , khi đó logaa4\log_a\sqrt[4]{a} bằng

a)

A. 4A.\ 4

b)

B. 14B.\ \frac{1}{4}

c)

C. 14C.\ -\frac{1}{4}

d)

D. 4D.\ -4

22.

Cho khối chóp có diện tích đáy B=5a2B=5a^2 và chiều cao hh . Thể tích của khối chóp đã cho bằng

a)

A. 56a 3A.\ \frac{5}{6}a^{\ 3}

b)

B. 52a 3B.\ \frac{5}{2}a^{\ 3}

c)

C. 5a 3C.\ 5a^{\ 3}

d)

D. 53a 3D.\ \frac{5}{3}a^{\ 3}

23.

Trong không gian OxyzOxyz , cho mặt phẳng (P): 3xy+2z1=0\left(P\right):\ 3x-y+2z-1=0 . Vector nào dưới đây là một vector pháp tuyến của (P)\left(P\right) ?

a)

A. n1=(3;1;2)A.\ \overrightarrow{n_1}=\left(-3;1;2\right)

b)

B. n2=(3;1;2)B.\ \overrightarrow{n_2}=\left(3;-1;2\right)

c)

C. n3=(3;1;2)C.\ \overrightarrow{n_3}=\left(3;1;2\right)

d)

D. n4=(3;1;2)D.\ \overrightarrow{n_4}=\left(3;1;-2\right)

24.

Cho khối trụ có bán kính đáy r=6r=6 và chiều cao h=3h=3 . Thể tích của khối trụ đã cho bằng

a)

A. 108πA.\ 108\pi

b)

B. 36πB.\ 36\pi

c)

C. 18πC.\ 18\pi

d)

D. 54πD.\ 54\pi

25.

Cho hai số phức z=4+2iz=4+2iw=34iw=3-4i . Số phức z+wz+w bằng

a)

A. 1+6iA.\ 1+6i

b)

B. 72iB.\ 7-2i

c)

C. 7+2iC.\ 7+2i

d)

D. 16iD.\ -1-6i

26.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) với u1=3u_1=3u2=9u_2=9 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

a)

A. 6A.\ -6

b)

B. 13B.\ \frac{1}{3}

c)

C. 3C.\ 3

d)

D. 6D.\ 6

27.

Cho hàm số f(x)=e x+2f\left(x\right)=e^{\ x}+2 . Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

A. f(x)dx=ex2+CA.\ \int_{ }^{ }f\left(x\right)dx=e^{x-2}+C

b)

B. f(x)dx=ex+2x+CB.\ \int_{ }^{ }f\left(x\right)dx=e^x+2x+C

c)

C. f(x)dx=ex+CC.\ \int_{ }^{ }f\left(x\right)dx=e^x+C

d)

D. f(x)dx=ex2x+CD.\ \int_{ }^{ }f\left(x\right)dx=e^x-2x+C

28.

Trên mặt phẳng toạ độ, điểm M(3;4)M\left(-3;4\right) là điểm biểu diễn của số phức nào dưới đây?

a)

A. z=3+4iA.\ z=3+4i

b)

B. z=3+4iB.\ z=-3+4i

c)

C. z=34iC.\ z=-3-4i

d)

D. z=34iD.\ z=3-4i

29.

Biết hàm số y=x+ax+1y=\frac{x+a}{x+1} ( aa là số thực cho trước, a1a\ne1 ) có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

A. y<0,A.\ y'<0,x1x\ne1

b)

B. y>0,B.\ y'>0,x1x\ne1

c)

C. y<0,C.\ y'<0,xRx\in R

d)

D. y>0,D.\ y'>0,xRx\in R

30.

Từ hộp chứa 1212 quả bóng gồm quả màu đỏ 5577 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 33 quả. Xác suất để lấy được 33 quả màu xanh bằng

a)

A. 744A.\ \frac{7}{44}

b)

B. 27B.\ \frac{2}{7}

c)

C. 122C.\ \frac{1}{22}

d)

D. 512D.\ \frac{5}{12}

31.

Trên đoạn [0;3]\left[0;3\right] , hàm số y=x 3+3xy=-x^{\ 3}+3x đạt giá trị lớn nhất tại điểm

a)

A. x=0A.\ x=0

b)

B. x=3B.\ x=3

c)

C. x=1C.\ x=1

d)

D. x=2D.\ x=2

32.

Trong không gian OxyzOxyz , cho điểm M(1;3;2)M\left(-1;3;2\right) và mặt phẳng (P): x2y+4z+1=0\left(P\right):\ x-2y+4z+1=0 . Đường thẳng đi qua MM và vuông góc với (P)\left(P\right)  có phương trình là

a)

A. x+11=y32=z21A.\ \frac{x+1}{1}=\frac{y-3}{-2}=\frac{z-2}{1}

b)

B. x11=y+32=z+21B.\ \frac{x-1}{1}=\frac{y+3}{-2}=\frac{z+2}{1}

c)

C. x11=y+32=z+24C.\ \frac{x-1}{1}=\frac{y+3}{-2}=\frac{z+2}{4}

d)

D. x+11=y32=z24D.\ \frac{x+1}{1}=\frac{y-3}{-2}=\frac{z-2}{4}

33.

Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại BB , SA=2aSA=2aSASA vuông góc với mặt phẳng đáy. Khoảng cách từ CC đến mặt phẳng (SAB)\left(SAB\right) bằng

a)

A. 2 aA.\ \sqrt[]{2}\ a  

b)

B. 2aB.\ 2a  

c)

C. aC.\ a

d)

D. 2 2 aD.\ 2\ \sqrt[]{2}\ a  

34.

Trong không gian OxyzOxyz , cho hai điểm A(1;0;0)A\left(1;0;0\right)B(4;1;2)B\left(4;1;2\right) . Mặt phẳng đi qua AA và vuông góc với ABAB có phương trình là

a)

A. 3x+y+2z17=0A.\ 3x+y+2z-17=0

b)

B. 3x+y+2z3=0B.\ 3x+y+2z-3=0

c)

C. 5x+y+2z2=0C.\ 5x+y+2z-2=0

d)

D. 5x+y+2z25=0D.\ 5x+y+2z-25=0  

35.

Cho số phức zz thỏa mãn iz=5+4iiz=5+4i . Số phức liên hợp của zz

a)

A.  z =4+5iA.\ \overline{\ z\ }=4+5i  

b)

B.  z =45iB.\ \overline{\ z\ }=4-5i

c)

C.   z =4+5iC.\ \ \overline{\ z\ }=-4+5i

d)

D.  z =45iD.\ \overline{\ z\ }=-4-5i

36.

Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C' có tất cả các cạnh bằng nhau (tham khảo hình bên). Góc giữa hai đường thẳng AAAA'BCBC' là:

a)

A. 30oA.\ 30^o

b)

B. 90oB.\ 90^o

c)

C. 45oC.\ 45^o

d)

D. 60oD.\ 60^o

37.

Với mọi a, ba,\ b thỏa mãn log2a 3+log2b=6\log_2a^{\ 3}+\log_2b=6 , khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

A. a3b=64A.\ a^3b=64

b)

B. a3b=36B.\ a^3b=36

c)

C. a3+b=64C.\ a^3+b=64

d)

D. a3+b=36D.\ a^3+b=36

38.

Nếu 02 f(x)dx=5\int_0^2\ f\left(x\right)dx=5 thì 02 [2f(x)1]dx\int_0^2\ \left[2f\left(x\right)-1\right]dx bằng

a)

A. 8A.\ 8

b)

B. 9B.\ 9

c)

C. 10C.\ 10

d)

D. 12D.\ 12

39.

Cho hàm số f(x)=2x+5f\left(x\right)=2x+5 khi x1x\ge1 . Giả sử FF là một

3x 2+4 3x^{\ 2}+4\ khi x<1x<1

nguyên hàm của ff trên trên thỏa mãn F(0)=2F\left(0\right)=2 . Giá trị của F(1)+2F(2)F\left(-1\right)+2F\left(2\right) bằng

a)

A. 27A.\ 27

b)

B. 29B.\ 29

c)

C. 12C.\ 12

d)

D. 33D.\ 33

40.

Có bao nhiêu số nguyên xx thỏa mãn (3 x 29x)[log3(x+25)3]0\left(3^{\ x^{\ 2}}-9^x\right)\left[\log_3\left(x+25\right)-3\right]\le0  ?

a)

A. 27A.\ 27

b)

B.B. Vô số

c)

C. 26C.\ 26

d)

D. 25D.\ 25

41.

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f\left(x\right) có đồ thị là đường cong như hình bên. Số nghiệm thực phân biệt của phương trình f(f(x))=1f\left(f\left(x\right)\right)=1

a)

A. 9A.\ 9

b)

B. 3B.\ 3

c)

C. 6C.\ 6

d)

D. 7D.\ 7

42.

Cắt hình nón (N)\left(N\right) bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với mặt phẳng chứa đáy một góc bằng 60o60^o ta thu được thiết diện là một tam giác đều cạnh 4a4a . Diện tích xung quanh của (N)\left(N\right) bằng

a)

A. 8 7πa 2A.\ 8\ \sqrt[]{7}\pi a^{\ 2}

b)

B. 4 13πa 2B.\ 4\ \sqrt[]{13}\pi a^{\ 2}

c)

C. 8 13πa 2C.\ 8\ \sqrt[]{13}\pi a^{\ 2}

d)

4 7πa 24\ \sqrt[]{7}\pi a^{\ 2}

43.

Trên tập hợp các số phức, xét phương trình z 2 2(m+1)z+m 2=0z^{\ 2\ }-2\left(m+1\right)z+m^{\ 2}=0 ( mm là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị của mm để phương trình đó có nghiệm z0z_0 thỏa mãn z0=7\left|z_0\right|=7 ?

a)

A. 2A.\ 2

b)

B. 3B.\ 3

c)

C. 1C.\ 1

d)

D. 4D.\ 4

44.

Xét các số phức z, wz,\ w thỏa mãn z=1\left|z\right|=1w=2\left|w\right|=2 . Khi z+i  w 68i\left|z+i\ \overline{\ w\ }-6-8i\right| đạt giá trị nhỏ nhất, zw\left|z-w\right| bằng

a)

A. 2215A.\ \frac{\sqrt[]{221}}{5}

b)

B. 5B.\ \sqrt[]{5}

c)

C. 3C.\ 3

d)

D. 295D.\ \frac{\sqrt[]{29}}{5}

45.

Trong không gian OxyzOxyz , cho đường thẳng d: x1=y11=z21d:\ \frac{x}{1}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-2}{-1} và mặt phẳng (P): x+2y+z4=0\left(P\right):\ x+2y+z-4=0 . Hình chiếu vuông góc của dd trên (P)\left(P\right) là đường thẳng có phương trình:

a)

A. x2=y+11=z+24A.\ \frac{x}{2}=\frac{y+1}{1}=\frac{z+2}{-4}

b)

B. x3=y+12=z+21B.\ \frac{x}{3}=\frac{y+1}{-2}=\frac{z+2}{1}

c)

C. x2=y11=z24C.\ \frac{x}{2}=\frac{y-1}{1}=\frac{z-2}{-4}

d)

D. x3=y12=z21D.\ \frac{x}{3}=\frac{y-1}{-2}=\frac{z-2}{1}

46.

Cho hàm số f(x)=x 3+ax 2+bx+cf\left(x\right)=x^{\ 3}+ax^{\ 2}+bx+c với a, b, ca,\ b,\ c là các số thực. Biết hàm số g(x)=f(x)+f(x)+f"(x)g\left(x\right)=f\left(x\right)+f'\left(x\right)+f"\left(x\right) có hai cực trị là 3-366 . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x)g(x)+6y=\frac{f\left(x\right)}{g\left(x\right)+6}y=1y=1 bằng

a)

A. 2ln3A.\ 2\ln3

b)

B. ln3B.\ \ln3

c)

C. ln18C.\ \ln18

d)

D. 2ln2D.\ 2\ln2

47.

Có bao nhiêu số nguyên yy sao cho tồn tại x(13;3)x\in\left(\frac{1}{3};3\right) thỏa mãn 27 3x 2+xy=(1+xy)27 9x27^{\ 3x^{\ 2}+xy}=\left(1+xy\right)27^{\ 9x} ?

a)

A. 27A.\ 27

b)

B. 9B.\ 9

c)

C. 11C.\ 11

d)

D. 12D.\ 12

48.

Cho khối hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy là hình vuông, BD=2aBD=2a , góc giữa hai mặt phẳng (ABD)\left(A'BD\right)(ABCD)\left(ABCD\right) bằng 30o30^o . Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng

a)

A. 6 3a 3A.\ 6\ \sqrt[]{3}a^{\ 3}

b)

B. 2 39a 3B.\ \frac{2\ \sqrt[]{3}}{9}a^{\ 3}

c)

C. 2 3a 3C.\ 2\ \sqrt[]{3}a^{\ 3}

d)

2 33a 3\frac{2\ \sqrt[]{3}}{3}a^{\ 3}

49.

Trong không gian OxyzOxyz ,cho hai điểm A(1;3;4), B(2;1;2)A\left(1;-3;-4\right),\ B\left(-2;1;2\right) . Xét hai điểm MMNN thay đổi thuộc mặt phẳng (Oxy)\left(Oxy\right) sao cho MN=2MN=2 . Giá trị lớn nhất của AMBN\left|AM-BN\right| bằng

a)

A. 3 5A.\ 3\ \sqrt[]{5}

b)

B. 61B.\ \sqrt[]{61}

c)

C. 13C.\ \sqrt[]{13}

d)

D. 53D.\ \sqrt[]{53}

50.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đạo hàm f(x)=(x7)(x 29)f'\left(x\right)=\left(x-7\right)\left(x^{\ 2}-9\right) , ⊬ xRx\in R . Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số mm để hàm số g(x)=f(x 3+5x+m)g\left(x\right)=f\left(\left|x^{\ 3}+5x\right|+m\right) có ít nhất 33 điểm cực trị?

a)

A. 6A.\ 6

b)

B. 7B.\ 7

c)

C. 5C.\ 5

d)

D. 4D.\ 4