Font size
WorksheetsÔN TẬP TOÁN LỚP 4
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Kết quả của hai phép tính sau là:
235x4 =?
125x7 =?
945, 870
940, 875
940, 870
945, 875
Kết quả của hai phép tính sau là:
75:5 =?
39:3 =?
15 và 13
15 và 14
17 và 13
17 và 14
Tìm x, biết:
X: 4 = 22
x = 86
x = 87
x = 88
x = 89
Trong phép chia 6 có dư, vậy số dư có thể là các số nào?
3
4
7
6
Dựa vào tóm sau để chọn kết quả đúng nhất.
381kg
508kg
254kg
654kg
Tìm x, biết:
X : 6 = 12 + 6
x = 100
x = 103
x = 108
x = 109
Một cửa hàng có 56 mét vải xanh và đã bán được 1/7 số vải đó. Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu mét vải?
8m
8
48m
48
42 giờ giảm đi 6 lần thì còn……...Số cần điền vào chỗ chấm là:
7 giờ
8 giờ
9 giờ
10 giờ
5km6hm =.........m
56m
560m
5600m
56000m
Nhà bạn A có 8 chậu hoa hồng, nhà bạn B có gấp 5 lần số chậu hoa hồng của bạn A. Hỏi bạn B có bao nhiêu chậu hoa hồng? (trình bày đầy đủ các bước)
Nêu tên đỉnh của góc vuông có trong hình?
(a)
(chọn các đáp án đúng)
Lan có 52 nhãn vở, Hoa có số nhãn vở gấp 3 lần số nhãn vở của Lan. Hỏi
a) Hoa có bao nhiêu nhãn vở?
b) Cả hai bạn có bao nhiêu nhãn vở?
156
167
200
208
80 cái kẹo gấp 8 cái kẹo một số lần là?
9 lần
10 lần
11 lần
12 lần
Lớp 3A có 40 học sinh, lớp 3B có 8 học sinh. Hỏi Số học sinh của lớp 3A gấp mấy lần số học sinh của lớp 3B?
834 291 712
Các chữ số thuộc lớp đơn vị là:
8; 3 ; 4
2; 9; 1
8; 2; 7
7; 1; 2
342 157 413
Các chữ số thuộc lớp nghìn là:
3;4; 2
3; 4
1; 5; 7
4; 1; 3
342 157 413
Các chữ số thuộc lớp triệu là:
3; 4; 2
3; 4
1; 5; 7
4; 1 ; 3
" Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm"
Được viết là:
403 036 105
400 360 105
403 600 105
400 036 105
" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:
100 250 214
1000 25214
10 250 214
10 520 2140
900 370 200
Được đọc là:
Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm
Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
571 638
Giá trị của chữ số 5:
500
500 000
50 000
500 000 000
Số gồm “8 chục nghìn và 2 đơn vị” được viết là:
80 002
800 002
8002
" Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn" được viết là:
100 250 214
1000 25214
10 250 214
10 520 2140
" Bốn trăm triệu không trăm ba mươi sáu nghìn một trăm linh năm"
Được viết là:
403 036 105
400 360 105
403 600 105
400 036 105
900 370 200
Được đọc là:
Chín trăm linh ba triệu bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
Chín trăm linh ba triệu bảy trăm nghìn hai trăm
Chín mươi triệu ba trăm bảy mươi nghìn hai trăm
571 638
Giá trị của chữ số 5:
500
500 000
50 000
500 000 000
Số 3 001 234 được đọc là:
ba triệu không nghìn hai trăm ba mươi tư
ba triệu không trăm linh một nghìn hai trăm ba tư
ba triệu linh một nghìn hai trăm ba mươi tư
ba triệu không trăm linh một nghìn hai trăm ba mươi tư
Số " Bảy mươi tám triệu năm trăm nghìn không trăm linh ba: được viết là:
70 850 003
78 500 003
78 500 030
70 850 003
So sánh : 1 000 320 ......500 320
<
>
=
không so sánh được
Số " Mười ba nghìn chín trăm sáu mươi tư" được viết là:
13 964
1300 964
103 964
13 464
Số " 9 008 110" gồm:
9 chục triệu, 8 nghìn, 1 trăm, 1 chục
9 triệu, 8 nghìn, 1 trăm, 1 chục
9 chục triệu, 8 nghìn, 1 trăm, 1 chục
9 chục triệu, 8 chục nghìn, 1 trăm, 1 chục
Số " 9 008 110" gồm:
9 chục triệu, 8 nghìn, 1 trăm, 1 chục
9 triệu, 8 nghìn, 1 trăm, 1 chục
9 chục triệu, 8 nghìn, 1 trăm, 1 chục
9 chục triệu, 8 chục nghìn, 1 trăm, 1 chục
Viết số tự nhiên liền sau của số
2 835 917
(a)
Viết số tự nhiên liền trước của số
2 835 917
(a)
Đọc số rồi nêu giá trị của c2 trong chữ số 2 trong mỗi số sau: 82 360 945
hai triệu
hai mươi ngàn
hai ngàn
Đọc số rồi nêu giá trị của c2 trong chữ số 2 trong mỗi số sau: 7 283 096
Hai triệu
Hai mươi triệu
Hai trăm ngàn
Hai ngàn
Viết chữ số thích hợp vào ô trống:
9
8
7
6
Viết số thích hợp vào ô trống
1
0
2
6
Viết số thích hợp vào ô trống
1
0
9
7
Viết số thích hợp vào ô trống
2
3
4
5
Trả lời câu hỏi:
Năm 2000 thuộc thế kỷ nào ?
(a)
Trả lời câu hỏi:
Năm 2005 thuộc thế kỷ nào ?
(a)
Trả lời câu hỏi:
Thế kỷ XXI kéo dài từ năm nào đến năm nào ?
2000 - 2100
2001 - 2100
1990 -2000
2100 -2200
Tìm số tròn trăm x , biết: 540 < x < 870
600
700
800
900
Câu 5: Kết quả của các phép tính 769564 + 40526 là:
A. 810091
B. 810190
C. 811090
D. 810090
Câu 7: Tìm x
x – 425 = 625
A. 1050
B. 1150
C. 1250
D. 1060
Câu 8: Tìm x
1200 – x = 666
A. 634
B. 534
C. 624
D. 625
