wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 9

Total questions: 50

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là:

a)

sinα\sin\alpha

b)

cosα\cos\alpha

c)

tanα\tan\alpha

d)

cotα\cot\alpha

2.

cos36°\cos36\degree  bằng với tỉ số lượng giác nào sau đây?

a)

sin54°\sin54\degree  

b)

sin36°\sin36\degree  

c)

cos54°\cos54\degree  

d)

tan54°\tan54\degree  

3.

Với góc nhọn α\alpha  thì đẳng thức nào sau đây là đúng? (Chọn nhiều câu đúng)

a)

sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1  

b)

tanα=sinαcosα\tan\alpha=\frac{\sin\alpha}{\cos\alpha}  

c)

cotα=cosαtanα\cot\alpha=\frac{\cos\alpha}{\tan\alpha}  

d)

tanα.cotα=1\tan\alpha.\cot\alpha=1  

e)

sinα+cosα=1\sin\alpha+\cos\alpha=1  

4.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 8cm, BC = 10cm. Khi đó sinB = ?

a)

43\frac{4}{3}

b)

45\frac{4}{5}

c)

35\frac{3}{5}

d)

34\frac{3}{4}

5.

Tính độ dài cạnh x ở hình vẽ trên ta được:

a)

66

b)

12312\sqrt{3}

c)

838\sqrt{3}

d)

636\sqrt{3}

6.

Tính  sinB\sin B  

a)

AHAB\frac{AH}{AB}  

b)

cosC\cos C  

c)

ACBC\frac{AC}{BC}  

d)

cả 3 đáp án đều đúng

7.

Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cmAC=1cm,\ BC=2cm . Tính  cosB\cos B   


a)

52\frac{\sqrt{5}}{2}  

b)

253\frac{2\sqrt{5}}{3}  

c)

255\frac{2\sqrt{5}}{5}  

d)

355\frac{3\sqrt{5}}{5}  

8.

Cặp số (2;3)\left(-2;-3\right)  là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
9.

Cặp số (2;3)\left(-2;-3\right)  là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
10.

Hệ phương trình có nghiệm (x;y)\left(x;y\right) . Tích  x.yx.y  là 

a)

5

b)

8425\frac{84}{25}  

c)

2584\frac{25}{84}  

d)

845\frac{84}{5}  

11.

Nghiệm của hệ phương trình là

a)

(3;1)\left(3;-1\right)

b)

(3;1)\left(-3;1_{ }\right)

c)

(1;3)\left(1;-3\right)

d)

(1;3)\left(-1;3\right)

12.

Hiện nay tuổi mẹ gấp 10 lần tuổi con, sau 6 năm nữa tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con thì

hiện nay tuổi con là

a)

2 tuổi

b)

3 tuổi

c)

4 tuổi

d)

5 tuổi

13.

Tổng 2 số là 20. Nếu gọi số thứ hai là x thì số thứ nhất là:

a)

20x

b)

20 + x

c)

20 - x

d)

x - 20

14.

Cặp số nào dưới đây là nghiệm của hệ PT bên:

a)

(2; 1)

b)

(1; 2)

c)

(1,5; 1,5)

d)

(4; 3)

15.

Một hình chữ nhật có chu vi là 42 cm. Nếu tăng chiều rộng 3 cm; giảm chiều dài 3 cm thì diện tích hình chữ nhật tăng 36 cm2. Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật ban đầu.

a)

Chiều dài là 16 cm; chiều rộng là 5 cm

b)

Chiều dài là 14 cm; chiều rộng là 7 cm

c)

Chiều dài là 18 cm; chiều rộng là 3 cm

d)

Chiều dài là 12 cm; chiều rộng là 9 cm

16.

Đường thẳng 2x + 3y = 5 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

a)

(1; -1)

b)

(2; -3)

c)

(-1 ; 1)

d)

(-2; 3)

17.

Cặp số (0; -2 ) là nghiệm của phương trình:

a)

5x+y=45x+y=4

b)

3x+2y=43x+2y=−4

c)

7x2y=47x-2y=−4

d)

13x4y=413x−4y=−4

18.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3x+0y=123x+0y=12  là:

a)
b)
c)
d)
19.

(0,3)2=?\sqrt{\left(-0,3\right)^2}=?  

a)

0,3

b)

-0,3

c)

0,6

d)

-0,09

20.

(311)2=?\sqrt{\left(3-\sqrt{11}\right)^2}=?  

a)

311\left|3-\sqrt{11}\right|  

b)

3113-\sqrt{11}  

c)

113\sqrt{11}-3  

d)

2-\sqrt{2}  

21.

(35)2\sqrt{\left(\sqrt{3}-\sqrt{5}\right)^2}  

a)

35\sqrt{3}-\sqrt{5}  

b)

53\sqrt{5}-\sqrt{3}  

c)

2\sqrt{2}  

d)

2-\sqrt{2}  

22.

2x+7\sqrt{2x+7}  được xác định khi

a)

x72x\ge-\frac{7}{2}  

b)

x72x\ge\frac{7}{2}  

c)

x72x\le-\frac{7}{2}  

d)

x72x\le\frac{7}{2}  

23.

4x\sqrt{4-x}  có nghĩa khi

a)

x<4x<4  

b)

x4x\ge4  

c)

x4x\ge-4  

d)

x4x\le4  

24.

(1,3)2=?-\sqrt{\left(-1,3\right)^2}=?  

a)

-1,3

b)

1,3

c)

-2,6

d)

1,69

25.

62(10)2:52\sqrt{6^2}-\sqrt{(-10)^2}:\sqrt{5^2}  

(a)  

26.

Viết kết quả thu gọn 2a22\sqrt{a^2}  (với a > 0)



(a)  

27.

thu gọn 2a25a2\sqrt{a^2}-5a  (Với a < 0)

a)

-7a

b)

-3a

c)

3a

d)

7a

28.

Thu gọn (a3)2\sqrt{\left(a-3\right)^2} (Với a < 3) 

a)

a - 3

b)

3 - a

c)

3a

d)

-3a

29.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

30.

3x\frac{3}{\sqrt{x}}  xác định khi và chỉ khi

a)

x0x\ge0  

b)

x0x\le0  

c)

x>0x>0  

d)

x0x\ne0  

31.

A\sqrt{A} có nghĩa khi nào?


a)

A0A\ge0  

b)

A<0A<0  

c)

A>0A>0  

d)

A0A\le0  

32.

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4\sqrt{28x^4}  

a)

37x23\sqrt{7}x^2  

b)

37x2-3\sqrt{7}x^2  

c)

27x22\sqrt{7}x^2  

d)

27x2-2\sqrt{7}x^2  

33.

2x+3\sqrt{-2x+3}  xác định khi nào?

a)

x > 32x\ >\ \frac{3}{2}  

b)

x<23x<\frac{2}{3}  

c)

x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

x32x\le\frac{3}{2}  

34.

29x\sqrt{\frac{2}{9-x}}  xác định khi nào?

a)

x>9x>9  

b)

x<9x<9  

c)

x9x\ge9  

d)

x9x\le9  

35.

Với  a0a\ge0  thì  3a.27a=?\sqrt{3a}.\sqrt{27a}=?  

a)

9a29a^2  

b)

81a81a  

c)

9a9a  

d)

18a-18a  

36.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

4xy2-4xy^2  

c)

4xy24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

37.

Rút gọn 3m8n64n29m2\frac{3m}{8n}\sqrt{\frac{64n^2}{9m^2}}   với m>0;n<0 ta được:

a)

A. -1.

b)

B. 1.

c)

C. mn.\frac{m}{n}.  

d)

D. mn.-\frac{m}{n}.  

38.

Trục căn thức ở mẫu biểu thức 36+3a\frac{3}{6+\sqrt{3a}}   với a0;a12a\ge0;a\ne12   ta được:

a)

A. 6+3a12+a.\frac{6+\sqrt{3a}}{12+a}.

b)

B. 63a12+a.\frac{6-\sqrt{3a}}{12+a}.  

c)

C. 6+3a12a.\frac{6+\sqrt{3a}}{12-a}.  

d)

D. 63a12a\frac{6-\sqrt{3a}}{12-a}  .

39.

Rút gọn biểu thức a2+8a+16+a28a+16\sqrt{a^2+8a+16}+\sqrt{a^2-8a+16}   với 4a4-4\le a\le4   ta được:

a)

A. 2a.

b)

B.8.

c)

C. -8.

d)

D. a

40.

Tìm x để (5)263x\sqrt{\frac{(-5)^2}{6-3x}}   có nghĩa

a)

A. x<2

b)

B. x>2.

c)

C. x2.x\le2.  

d)

D. x2x\ge2  

41.

Khử mẫu biểu thức sau 2x2y9x3y2-2x^2y\sqrt[]{\frac{-9}{x^3y^2}}  với x<0;y>0 ta được:

a)

A. 6x.-6\sqrt{x}.  

b)

B. 6x.-6\sqrt{-x}.  

c)

C. 6x6\sqrt{x}  

d)

D . 6x6\sqrt{-x}  

42.

Cho M=2a16a6a+8a+4a22a+14aM=\frac{2\sqrt{a}-16}{a-6\sqrt{a}+8}-\frac{\sqrt{a}+4}{\sqrt{a}-2}-\frac{2\sqrt{a}+1}{4-\sqrt{a}}  . Slà tập hợp các giá trị nguyên của a để Mnhận giá trị nguyên. Tập S có tất cả bao nhiêu tập con ?

a)

A. 3.

b)

B. 8.

c)

C. 4.

d)

D. 2

43.

Rút gọn E=ab2aab(ab)2E=\frac{a-b}{2\sqrt{a}}\sqrt{\frac{ab}{(a-b)^2}}   với 0<a<b ta được

a)

A. a2.\frac{\sqrt{a}}{2}.  

b)

B. b2.\frac{\sqrt{b}}{2}.  

c)

C. b2.\frac{-\sqrt{b}}{2}.  

d)

D. aba\sqrt{b}  

44.

Thu gọn (a3)2\sqrt{\left(a-3\right)^2} (Với a < 3) 

a)

a - 3

b)

3 - a

c)

3a

d)

-3a

45.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

(x1)2\left(x-1\right)^2  

46.

Với điều kiện các biểu thức dưới dấu căn đều có nghĩa, chọn đẳng thức đúng:

a)

AB=ABB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{A\sqrt{B}}{B}  

b)

AB=AB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{A}{B}  

c)

AB=BAB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{B\sqrt{A}}{B}  

d)

AB=ABB\frac{A}{\sqrt{B}}=\frac{\sqrt{AB}}{B}  

47.

Giá trị biểu thức  23+22+2322\frac{2}{3+2\sqrt{2}}+\frac{2}{3-2\sqrt{2}}  bằng

a)

82-8\sqrt{2}  

b)

828\sqrt{2}  

c)

12

d)

-12

48.

Thu gọn biểu thức  2+84\sqrt{2}+\sqrt{8}-\sqrt{4}  ta được

 

a)

3223\sqrt{2}-2  

b)

6\sqrt{6}  

c)

102\sqrt{10}-2  

d)

222\sqrt{2}  

49.

Khi A<0 và B \ge  0 thì AB=?A\sqrt{B}=?

a)

AB\sqrt{AB}  

b)

A2B\sqrt{A^2B}  

c)

A2B-\sqrt{A^2B}  

50.

Điều kiện của x để  12x1\sqrt{\frac{1}{2x-1}}  xác định

a)

x>0,5

b)

x>=0,5