Font size
WorksheetsÔN TẬP TOÁN 9
Total questions: 50
Worksheet time: 46mins
Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền được gọi là:
sinα
cosα
tanα
cotα
cos36° bằng với tỉ số lượng giác nào sau đây?
sin54°
sin36°
cos54°
tan54°
Với góc nhọn α thì đẳng thức nào sau đây là đúng? (Chọn nhiều câu đúng)
sin2α+cos2α=1
tanα=cosαsinα
cotα=tanαcosα
tanα.cotα=1
sinα+cosα=1
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 6cm, AC = 8cm, BC = 10cm. Khi đó sinB = ?
34
54
53
43
Tính độ dài cạnh x ở hình vẽ trên ta được:
6
123
83
63
Tính sinB
ABAH
cosC
BCAC
cả 3 đáp án đều đúng
Cho tam giác ABC vuông tại C có AC=1cm, BC=2cm . Tính cosB
25
325
525
535
Cặp số (−2;−3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?
Cặp số (−2;−3) là nghiệm của phương trình nào sau đây?
Hệ phương trình có nghiệm (x;y) . Tích x.y là
5
2584
8425
584
Nghiệm của hệ phương trình là
(3;−1)
(−3;1)
(1;−3)
(−1;3)
Hiện nay tuổi mẹ gấp 10 lần tuổi con, sau 6 năm nữa tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con thì
hiện nay tuổi con là
2 tuổi
3 tuổi
4 tuổi
5 tuổi
Tổng 2 số là 20. Nếu gọi số thứ hai là x thì số thứ nhất là:
20x
20 + x
20 - x
x - 20
Cặp số nào dưới đây là nghiệm của hệ PT bên:
(2; 1)
(1; 2)
(1,5; 1,5)
(4; 3)
Một hình chữ nhật có chu vi là 42 cm. Nếu tăng chiều rộng 3 cm; giảm chiều dài 3 cm thì diện tích hình chữ nhật tăng 36 cm2. Tính chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật ban đầu.
Chiều dài là 16 cm; chiều rộng là 5 cm
Chiều dài là 14 cm; chiều rộng là 7 cm
Chiều dài là 18 cm; chiều rộng là 3 cm
Chiều dài là 12 cm; chiều rộng là 9 cm
Đường thẳng 2x + 3y = 5 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?
(1; -1)
(2; -3)
(-1 ; 1)
(-2; 3)
Cặp số (0; -2 ) là nghiệm của phương trình:
5x+y=4
3x+2y=−4
7x−2y=−4
13x−4y=−4
Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3x+0y=12 là:
(−0,3)2=?
0,3
-0,3
0,6
-0,09
(3−11)2=?
3−11
3−11
11−3
−2
(3−5)2
3−5
5−3
2
−2
2x+7 được xác định khi
x≥−27
x≥27
x≤−27
x≤27
4−x có nghĩa khi
x<4
x≥4
x≥−4
x≤4
−(−1,3)2=?
-1,3
1,3
-2,6
1,69
62−(−10)2:52
(a)
Viết kết quả thu gọn 2a2 (với a > 0)
(a)
thu gọn 2a2−5a (Với a < 0)
-7a
-3a
3a
7a
Thu gọn (a−3)2 (Với a < 3)
a - 3
3 - a
3a
-3a
Tìm số x không âm, biết x=2
x=2
x=4
x= 2
x=-4
x3 xác định khi và chỉ khi
x≥0
x≤0
x>0
x=0
A có nghĩa khi nào?
A≥0
A<0
A>0
A≤0
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn của biểu thức: 28x4
37x2
−37x2
27x2
−27x2
−2x+3 xác định khi nào?
x > 23
x<32
x≥23
x≤23
9−x2 xác định khi nào?
x>9
x<9
x≥9
x≤9
Với a≥0 thì 3a.27a=?
9a2
81a
9a
−18a
16x2y4 bằng
4xy2
−4xy2
4∣x∣y2
4x2y4
Rút gọn 8n3m9m264n2 với m>0;n<0 ta được:
A. -1.
B. 1.
C. nm.
D. −nm.
Trục căn thức ở mẫu biểu thức 6+3a3 với a≥0;a=12 ta được:
A. 12+a6+3a.
B. 12+a6−3a.
C. 12−a6+3a.
D. 12−a6−3a .
Rút gọn biểu thức a2+8a+16+a2−8a+16 với −4≤a≤4 ta được:
A. 2a.
B.8.
C. -8.
D. a
Tìm x để 6−3x(−5)2 có nghĩa
A. x<2
B. x>2.
C. x≤2.
D. x≥2
Khử mẫu biểu thức sau −2x2yx3y2−9 với x<0;y>0 ta được:
A. −6x.
B. −6−x.
C. 6x
D . 6−x
Cho M=a−6a+82a−16−a−2a+4−4−a2a+1 . Slà tập hợp các giá trị nguyên của a để Mnhận giá trị nguyên. Tập S có tất cả bao nhiêu tập con ?
A. 3.
B. 8.
C. 4.
D. 2
Rút gọn E=2aa−b(a−b)2ab với 0<a<b ta được
A. 2a.
B. 2b.
C. 2−b.
D. ab
Thu gọn (a−3)2 (Với a < 3)
a - 3
3 - a
3a
-3a
(x−1)2 bằng
x - 1
1 - x
∣x−1∣
(x−1)2
Với điều kiện các biểu thức dưới dấu căn đều có nghĩa, chọn đẳng thức đúng:
BA=BAB
BA=BA
BA=BBA
BA=BAB
Giá trị biểu thức 3+222+3−222 bằng
−82
82
12
-12
Thu gọn biểu thức 2+8−4 ta được
32−2
6
10−2
22
Khi A<0 và B ≥ 0 thì AB=?
AB
A2B
−A2B
Điều kiện của x để 2x−11 xác định
x>0,5
x>=0,5
