wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toans 9

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của số a không âm là:

a)

số có bình phương bằng a

b)

a-\sqrt{a}

c)

a\sqrt{a}

d)

±a\pm\sqrt{a}

2.

 (3)2\left(-3\right)^2  

Căn bậc hai số học của 

a)

3

b)

-3

c)

-81

d)

81

3.

 y=f(x)=x1y=f\left(x\right)=\sqrt{x-1}  

Cho hàm số . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

a)

x \le  -1

b)

 x1x\ge1  

c)

 x1x\le1  

d)

 x1x\ge-1  

4.

a)

x1x\le-1

b)

x1x\ge-1

c)

x0x\ne0

d)

x1x\ne-1

5.

 3xx21\frac{\sqrt{-3x}}{x^2-1}  Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
        

a)

 x3 vaˋ x1x\ge3\ và\ x\ne-1  

b)

 x<0 vaˋ x1x<0\ và\ x\ne1  

c)

 x0 vaˋ x1x\ge0\ và\ x\ne1  

d)

 x0 vaˋ x<1x\le0\ và\ x<-1  

6.

 (12)22\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

 1221-2\sqrt{2}  

b)

 2212\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

7.

 x2+2x1\sqrt{-x^2+2x-1}  xác định khi và chỉ khi

a)

 xϵRx\epsilon R  

b)

x=1

c)

 xΦx\in\Phi  

d)

 x1x\ge1  

8.

 x2xvi x>0-\frac{\sqrt{x^2}}{x}với\ x>0  có kết quả là

a)

-x

b)

-1

c)

1

d)

x

9.

 ne^ˊu a2=a thıˋnếu\ \sqrt{a^2}=-a\ thì  

a)

 a0a\ge0  

b)

 a=1a=1  

c)

 a0a\le0  

d)

a=0

10.

 Biu thc x2x+1xaˊc đnh khi vaˋ ch khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{x^2}{x+1}}xác\ định\ khi\ và\ chỉ\ khi  

a)

 x>1x>-1  

b)

 x1x\ge-1  

c)

 xRx\in R  

d)

 x0x\ge0  

11.

 Ruˊt gn 423ta đưc ke^ˊt qu laˋRút\ gọn\ \sqrt{4-2\sqrt{3}}ta\ được\ kết\ quả\ là 

a)

 232-\sqrt{3}  

b)

 131-\sqrt{3}  

c)

 31\sqrt{3}-1  

d)

 32\sqrt{3}-2  

12.

 Tıˊnh 1733.17+33coˊ ke^ˊt qu laˋTính\ \sqrt{17-\sqrt{33}}.\sqrt{17+\sqrt{33}}có\ kết\ quả\ là  

a)

 ±16\pm16  

b)

 ±256\pm256  

c)

256

d)

16

13.

 Tıˊnh 0,1 .0,4   Tính\ -\sqrt{0,1\ }.\sqrt{0,4\ \ }\   Kết quả là ??

a)

0,2

b)

-0,2

c)

 4100\frac{-4}{100}  

d)

 4100\frac{4}{100}  

14.

 Ruˊt gn biu thc x+2x+1vi x0, ke^ˊt qu laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \sqrt{x+2\sqrt{x}+1}với\ x\ge0,\ kết\ quả\ là  

a)

 ±(x+1)\pm\left(\sqrt{x}+1\right)  

b)

 (x+1)-\left(\sqrt{x}+1\right)  

c)

 x1\sqrt{x}-1  

d)

 x+1\sqrt{x}+1  

15.

Căn bậc hai của 6 là

a)

6\sqrt{6}

b)

- 6\sqrt{6}

c)

6, 6\sqrt{6},\ -\sqrt{6}

d)

3

16.

 Tıˋm x, bie^ˊt : x<3Tìm\ x,\ biết\ :\ \sqrt{x}<3  

a)

x < 9

b)

 0x<90\le x<9  

c)

 0<x90<x\le9  

d)

x <  3

17.

 Tıˋm x, bie^ˊt :x>6Tìm\ x,\ biết\ :\sqrt{x}>6  

a)

x > 6

b)

 0x<360\le x<36  

c)

 0<x360<x\le36  

d)

x>36

18.

 Tıˋm x kho^ng a^m, bie^ˊt: 2x<5Tìm\ x\ không\ âm,\ biết:\ \sqrt{2x}<\sqrt{5}  

a)

 x<52x<\frac{5}{2}  

b)

 x>52x>\frac{5}{2}  

c)

 0x<520\le x<\frac{5}{2}  

d)

 0<x520<x\le\frac{5}{2}  

19.

 Tıˋm x đ ca˘n thc sau coˊ nghı~a: 3x+5Tìm\ x\ để\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{-3x+5}  

a)

 x53x\le\frac{5}{3}  

b)

 x53x\ge\frac{5}{3}  

c)

 0x<530\le x<\frac{5}{3}  

d)

 0<x530<x\le\frac{5}{3}  

20.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AH vuông góc với BC (H thuộc BC). Cho biết AB = 90, AC = 120. Tính CH.

Trả lời: CH=

(a)  

21.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AH vuông góc với BC (H thuộc BC). Cho biết AB = 90, AC = 120. Tính AH.

Trả lời: AH=

(a)  

22.

Cho phương trình :  2x9=9x+12\frac{2}{x-9}=\frac{9}{x+12}  

Nghiệm của phương trình là x=



(a)  

23.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết:

BH=9; CH=16 . Tính AB=

(a)  

24.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết:

BH=9; CH=16 . Tính AC=

(a)  

25.

 x3=2\sqrt{x-3}=-2  Tìm x

(a)  

26.

 37x\sqrt{\frac{3}{-7x}}  có nghĩa khi

(a)  

27.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x âm sao cho x^2=a

b)

Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x^2=a

c)

Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x^2=a

d)

Căn bậc hai số học của một số a âm là một số x âm sao cho x^2=a

28.

 (2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

 2x+1\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

 2x+1\left|-2x+1\right|  

29.

 16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

 4xy24xy^2  

b)

 4xy2-4xy^2  

c)

 4xy24\left|x\right|y^2  

d)

 4x2y44x^2y^4  

30.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 4, BH = 3. Khi đó,  SΔABCS_{\Delta ABC}  bằng:

a)

 5050 

b)

 503\frac{50}{3} 

c)

 1212 

d)

 2424 

31.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 3, CH = 4. Khi đó, góc ABH có số đo gần bằng góc nào sau đây nhất?

a)

 50o50^o 

b)

 35o35^o 

c)

 60o60^o 

d)

 63o63^o 

32.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức  A=2x+xA=2x+\sqrt{x}  bằng:

a)

 1-1 

b)

 00 

c)

 22 

d)

Không xác định

33.

Độ dài của AH bằng?

a)

 55 

b)

 66 

c)

7

d)

8

34.

 xy1+3=xy1(3)\sqrt{x}-\sqrt{y-1}+3=\sqrt{x}-\sqrt{y-1}-\left(-3\right)  ; nhận xét nào sau đây đúng.

a)

Phương trình có nghiệm duy nhất.

b)

Phương trình vô nghiệm.

c)

Một kết luận khác.

d)

Điều kiện của phương trình: x0;  y1x\ge0;\ \ y\ge1  

35.

Rút gọn biểu thức  A = 144a29a \ A\ =\ \sqrt{144a^2}-9a\   với a > 0?

a)

-9a

b)

-3a

c)

3a

d)

9a

36.

Chọn đáp án đúng:

a)

MH2=HN.HPMH^2=HN.HP

b)

MN2=HN.HPMN^2=HN.HP

c)

MH2=HN.NPMH^2=HN.NP

d)

MP2=MN2+NP2MP^2=MN^2+NP^2

37.

Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

38.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

39.

Xem hình trên: (trình bày tự luận ra vở)

 x, y=?x,\ y=? 

a)

 x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

 x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

 x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

 x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

40.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

 353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

41.

Điền vào chỗ trống: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của ... và ... của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.

a)

Cạnh huyền ; hình chiếu

b)

Cạnh huyền ; đường cao

c)

Đường cao ; hình chiếu

d)

Tất cả đều sai

42.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

AH2=BH.CHAH^2=BH.CH

b)

AH2=AB2AH2AH^2=AB^2-AH^2

c)

AH2=AC2CH2AH^2=AC^2-CH^2

d)

h2=b.ch^2=b'.c'

43.

Xem hình bên trên. Công thức là đúng?

a)

AB.AC=AH.BCAB.AC=AH.BC

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

AH.BC=AB2AH.BC=AB^2

d)

AB.AC=AH2AB.AC=AH^2

44.

Trong hình bên,  sinα\sin\alpha  bằng:

a)

 53\frac{5}{3}  

b)

 54\frac{5}{4}  

c)

 35\frac{3}{5}  

d)

 34\frac{3}{4}  

45.

Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

46.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Kết quả phép tính 945\sqrt{9-4\sqrt{5}} là: 

a)

 3253-2\sqrt{5}  

b)

 252-\sqrt{5}  

c)

 52\sqrt{5}-2  

d)

Một kết quả khác

48.

Phương trình  x=a\sqrt{x}=a vô nghiệm khi

 

a)

 a<0a<0  

b)

 a>0a>0  

c)

 a=0a=0  

d)

với mọi a

49.

Giá trị của biểu thức  1266+15+66\sqrt{12-6\sqrt{6}}+\sqrt{15+6\sqrt{6}} bằng 

a)

 12612\sqrt{6}  

b)

 30\sqrt{30}  

c)

6

d)

3

50.

Nếu 5+x=4\sqrt{5+\sqrt{x}}=4 thì x bằng 

a)

 1111  

b)

 1-1  

c)

 121121  

d)

 44