Worksheetstoans 9
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Căn bậc hai số học của số a không âm là:
số có bình phương bằng a
−a
a
±a
(−3)2
Căn bậc hai số học của
3
-3
-81
81
y=f(x)=x−1
Cho hàm số . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:
x ≤ -1
x≥1
x≤1
x≥−1
x≤−1
x≥−1
x=0
x=−1
x2−1−3x Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
x≥3 vaˋ x=−1
x<0 vaˋ x=1
x≥0 vaˋ x=1
x≤0 vaˋ x<−1
(1−2)2−2 có kết quả là
1−22
22−1
1
-1
−x2+2x−1 xác định khi và chỉ khi
xϵR
x=1
x∈Φ
x≥1
−xx2với x>0 có kết quả là
-x
-1
1
x
ne^ˊu a2=−a thıˋ
a≥0
a=1
a≤0
a=0
Biểu thức x+1x2xaˊc định khi vaˋ chỉ khi
x>−1
x≥−1
x∈R
x≥0
Ruˊt gọn 4−23ta được ke^ˊt quả laˋ
2−3
1−3
3−1
3−2
Tıˊnh 17−33.17+33coˊ ke^ˊt quả laˋ
±16
±256
256
16
Tıˊnh −0,1 .0,4 Kết quả là ??
0,2
-0,2
100−4
1004
Ruˊt gọn biểu thức x+2x+1với x≥0, ke^ˊt quả laˋ
±(x+1)
−(x+1)
x−1
x+1
Căn bậc hai của 6 là
6
- 6
6, −6
3
Tıˋm x, bie^ˊt : x<3
x < 9
0≤x<9
0<x≤9
x < 3
Tıˋm x, bie^ˊt :x>6
x > 6
0≤x<36
0<x≤36
x>36
Tıˋm x kho^ng a^m, bie^ˊt: 2x<5
x<25
x>25
0≤x<25
0<x≤25
Tıˋm x để ca˘n thức sau coˊ nghı~a: −3x+5
x≤35
x≥35
0≤x<35
0<x≤35
Cho tam giác ABC vuông tại A có AH vuông góc với BC (H thuộc BC). Cho biết AB = 90, AC = 120. Tính CH.
Trả lời: CH=
(a)
Cho tam giác ABC vuông tại A có AH vuông góc với BC (H thuộc BC). Cho biết AB = 90, AC = 120. Tính AH.
Trả lời: AH=
(a)
Cho phương trình : x−92=x+129
Nghiệm của phương trình là x=
(a)
Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết:
BH=9; CH=16 . Tính AB=
(a)
Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết:
BH=9; CH=16 . Tính AC=
(a)
x−3=−2 Tìm x
(a)
−7x3 có nghĩa khi
(a)
Chọn câu trả lời đúng:
Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x âm sao cho x^2=a
Căn bậc hai số học của một số a là một số x không âm sao cho x^2=a
Căn bậc hai số học của một số a không âm là một số x không âm sao cho x^2=a
Căn bậc hai số học của một số a âm là một số x âm sao cho x^2=a
(2x+1)2 bằng
-(2x+1)
∣2x+1∣
2x+1
∣−2x+1∣
16x2y4 bằng
4xy2
−4xy2
4∣x∣y2
4x2y4
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 4, BH = 3. Khi đó, SΔABC bằng:
50
350
12
24
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH = 3, CH = 4. Khi đó, góc ABH có số đo gần bằng góc nào sau đây nhất?
50o
35o
60o
63o
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=2x+x bằng:
−1
0
2
Không xác định
Độ dài của AH bằng?
5
6
7
8
x−y−1+3=x−y−1−(−3) ; nhận xét nào sau đây đúng.
Phương trình có nghiệm duy nhất.
Phương trình vô nghiệm.
Một kết luận khác.
Điều kiện của phương trình: x≥0; y≥1
Rút gọn biểu thức A = 144a2−9a với a > 0?
-9a
-3a
3a
9a
Chọn đáp án đúng:
MH2=HN.HP
MN2=HN.HP
MH2=HN.NP
MP2=MN2+NP2
Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?
AB.AC=AH.BC
a.h=b.c
AH.BC=AB2
AB.AC=AH2
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng
15
20
25
7
Xem hình trên: (trình bày tự luận ra vở)
x=9,6 ; y=5,4
x=5 ; y=10
x=10 ; y=5
x=5,4 ; y=9,6
Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:
35
7
4,5
4
Điền vào chỗ trống: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của ... và ... của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
Cạnh huyền ; hình chiếu
Cạnh huyền ; đường cao
Đường cao ; hình chiếu
Tất cả đều sai
Xem hình bên trên. Công thức là đúng?
AH2=BH.CH
AH2=AB2−AH2
AH2=AC2−CH2
h2=b′.c′
Xem hình bên trên. Công thức là đúng?
AB.AC=AH.BC
a.h=b.c
AH.BC=AB2
AB.AC=AH2
Trong hình bên, sinα bằng:
35
45
53
43
Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?
30°
45°
60°
90°
A
B
C
D
Kết quả phép tính 9−45 là:
3−25
2−5
5−2
Một kết quả khác
Phương trình x=a vô nghiệm khi
a<0
a>0
a=0
với mọi a
Giá trị của biểu thức 12−66+15+66 bằng
126
30
6
3
Nếu 5+x=4 thì x bằng
11
−1
121
4
