wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập toán 9

Total questions: 49

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Giải hệ phương trình sau:

x-y=2

2x+y=1

a)

x=1, y=-1

b)

x=-1, y=1

c)

x=1, y=1

d)

x=-1, y=-1

2.

Cặp số (2;3)\left(-2;-3\right)  là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
3.

Hệ phương trình có nghiệm (x;y)\left(x;y\right) . Tích  x.yx.y  là 

a)

5

b)

8425\frac{84}{25}  

c)

2584\frac{25}{84}  

d)

845\frac{84}{5}  

4.

Nghiệm của hệ phương trình là

a)

(3;1)\left(3;-1\right)

b)

(3;1)\left(-3;1_{ }\right)

c)

(1;3)\left(1;-3\right)

d)

(1;3)\left(-1;3\right)

5.

Phương trình x-5y + 7 = 0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

a)

(0; 1).

b)

(-1; 2).

c)

(3; 2).

d)

(2; 4).

6.

Phương trình 5x + 4y = 8 nhận cặp số nào sau đó là nghiệm?

a)

(-2; 1).

b)

(-1; 0).

c)

(32;3).(\frac{3}{2};3).

d)

(4; -3).

7.

Tổng quát nghiệm thức của phương trình 3x + 0y = 12

a)
b)
c)
d)
8.

Trong các bất phương trình sau đây, đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn

a)

0x3>00x-3>0

b)

x22x+10x^2-2x+1\le0

c)

2x+1>0-2x+1>0

d)

6x+6x1415-6x+6x\ge14-15

9.

Nghiệm của bất phương trình 2x>6-2x>-6  là:

a)

x>3x>-3  

b)

x<3x<-3  

c)

x>3x>3  

d)

x<3x<3  

10.

Số a không nhỏ hơn số b ta ký hiệu

a)

a < b

b)

a > b

c)

a  ba\ \le\ b

d)

a  ba\ \ge\ b

11.

Nghiệm của bpt 23x52-3x\le5  là

a)

x1x\ge-1  

b)

x1x\le-1  

c)

x1x\ge1  

d)

x1x\le1  

12.

Đúng hay sai? tan của góc α\alpha  là tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Đúng hay sai? tan của góc α\alpha  là tỉ số giữa cạnh đối và cạnh huyền

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Đúng hay sai? cos60 = 1/2 

a)

Đúng

b)

Sai

15.

cos30o=?\cos30^o=?  

a)

sin60o\sin60^o  

b)

cos 60o\cos\ 60^o  

c)

tan60o\tan60^o  

d)

cot60o\cot60^o  

16.

Cho
x=350,y=550x=35^0,y=55^0  Khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

sinx = siny

b)

sinx = cosy

c)

tanx = coty

d)

cosx = siny

17.

Giá trị của biểu thức cos2200+cos2400+cos2500+cos2700\cos^220^0+\cos^240^0+\cos^250^0+\cos^270^0  bằng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

18.

Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng

a)

3/4

b)

3/5

c)

4/5

d)

4/3

19.

Viết tỉ số lượng giác tan 750 thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 450 ta được:

a)

cos 150

b)

cot 150

c)

cot 750

d)

tan 150

20.

Số có căn bậc hai số học bằng 9 là

a)

3

b)

-3

c)

81

d)

-81

21.

326+223432\frac{3}{2}\sqrt{6}+2\sqrt{\frac{2}{3}}-4\sqrt{\frac{3}{2}}  

a)

262\sqrt{6}  

b)

6\sqrt{6}  

c)

66\frac{\sqrt{6}}{6}  

d)

66-\frac{\sqrt{6}}{6}  

22.

Kết quả (6+5)2120\left(\sqrt{6}+\sqrt{5}\right)^2-\sqrt{120}  bằng:

a)

21

b)

11611\sqrt{6}  

c)

11

d)

0

23.

Kết quả phép tính:  (214)2=?\left(-2\frac{1}{4}\right)^2=?  

a)

94\frac{9}{4}  

b)

94-\frac{9}{4}  

c)

8116\frac{81}{16}  

d)

8116-\frac{81}{16}  

24.

Kết quả tìm x, biết: x14=34x-\frac{1}{4}=\frac{3}{4}  

a)

x=4x=4  

b)

x=1x=-1  

c)

x=4x=-4  

d)

x=1x=1  

25.

Khi đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì tạo thành:

a)

4 cặp góc đồng vị

b)

3 cặp góc đồng vị

c)

2 cặp góc đồng vị

d)

1 cặp góc đồng vị

26.

Với a,bZ; b0.a,b\in Z;\ b\ne0.  Tìm công thức viết đúng?

a)

(ab)n=(ba)n\left(\frac{a}{b}\right)^n=\left(\frac{b}{a}\right)^n  

b)

(ab)n=anbn\left(\frac{a}{b}\right)^n=-\frac{a^n}{b^n}  

c)

(ab)n=anbn\left(\frac{a}{b}\right)^n=\frac{a^n}{b^n}  

d)

(ab)n=bnan\left(\frac{a}{b}\right)^n=\frac{b^n}{a^n}  

27.

Cho tỉ lệ thức  x12=23\frac{x}{12}=\frac{-2}{3}  . Kết quả của x bằng:

a)

- 10

b)

- 9

c)

- 8

d)

- 7

28.

Cho đẳng thức 8.6=4.12 ta lập được tỉ lệ thức là:

a)

612=84\frac{6}{12}=\frac{8}{4}

b)

126=48\frac{12}{6}=\frac{4}{8}

c)

68=412\frac{6}{8}=\frac{4}{12}

d)

64=128\frac{6}{4}=\frac{12}{8}

29.

Tam giác ABC có số đo 3 góc  A,B,CA,B,C  lần lượt tỉ lệ với 11, 12, 13. Số đo góc C là: ...... độ

a)

55

b)

60

c)

65

d)

70

30.

Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau: (chọn các câu đúng)

a)

ab=cd=a+cb+d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+c}{b+d}

b)

ab=cd=a+db+c\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+d}{b+c}

c)

ab=cd=adbc\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-d}{b-c}

d)

ab=cd=acbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b-d}

31.

Tìm  x, yx,\ y  biết  x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}  và  x+y=32x+y=-32  

a)

x=20; y=12x=-20;\ y=-12  

b)

x=20; y=12x=20;\ y=12  

c)

x=12; y=20x=-12;\ y=-20  

d)

x=12; y=20x=12;\ y=20  

32.

Cho ba số a; b; c tỉ lệ với 2; 3; 5 . Những hệ thức nào sau đây đúng?

a)

a:b:c=2:3:5a:b:c=2:3:5  

b)

a2=b5=c3\frac{a}{2}=\frac{b}{5}=\frac{c}{3}  

c)

a2=b3=c5\frac{a}{2}=\frac{b}{3}=\frac{c}{5}  

d)

a.2=b.3=c.5a.2=b.3=c.5  

33.

Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng

a)

ax + b = 0

b)

ax + b = 0 với a, b là các số đã cho và a, b khác 0

c)

ax + b = 0 với a, b là các số đã cho và b khác 0

d)

ax + b = 0 với a, b là các số đã cho và a khác 0

34.

Đâu là phương trình bậc nhất một ẩn trong các phương trình sau:

a)

x2+1=0x^2+1=0

b)

3x + 1 = 0

c)

5x = 0

d)

x + y = 0

e)

2x+5=0\frac{2}{x}+5=0

35.

Tập nghiệm của phương trình (x+3)(5x2)=0(x+3)\left(5x-2\right)=0 là: 

a)

S={3; 25}S=\left\{3;\ \frac{-2}{5}\right\}  

b)

S={3; 25}S=\left\{-3;\ \frac{-2}{5}\right\}  

c)

S={3; 25}S=\left\{-3;\ \frac{2}{5}\right\}  

36.

Điều kiện xác định của phương trình 4x2+3=0\frac{4}{x-2}+3=0

là:

a)

x2x\ne2  

b)

x2x\ne-2  

c)

x4x\ne4  

d)

x4x\ne-4  

37.

Một đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

không có trục đối xứng

b)

có 1 trục đối xứng

c)

có 2 trục đối xứng

d)

có vô số trục đối xứng

38.

bất đẳng thức mô tả "oto khách chỉ chở được tối đa 24 người" là;

a)

0x<240\le x<24

b)

x>24x>24

c)

0x240\le x\le24

d)

x24x\ge24

39.

3 trường hợp đồng dạng của tam giác là:

a)

c-c-c; c-g-g; g-g

b)

c-c-c; c-g-c; g-c-g

c)

c-c-g; c-g-c; g-g

d)

c-c-c; c-g-c; g-g

40.

Câu 1. Hình chóp tam giác đều có số mặt là

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

41.

Câu 2. Hình chóp tam giác đều có mặt đáy là hình gì?

a)

A. Tam giác

b)

B. Tam giác cân

c)

C. Tam giác vuông

d)

D. Tam giác đều

42.

Câu 3. Hình chóp tứ giác đều có số mặt là

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

43.

Câu 4. Hình chóp tứ giác đều có mặt đáy là hình gì?

a)

A. Hình tam giác

b)

B. Hình chữ nhật

c)

C. Hình vuông

d)

D. Hình tròn

44.

Câu 5. Công thức tính diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều là

a)

A. Sxq =  1/2C.d

b)

B. Sxq =  1/3C.d

c)

C. Sxq =  1/4C.d

d)

D. Sxq =  1/5C.d

45.

Hãy cho biết bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác?

a)

2cm; 3cm; 6cm

b)

6cm; 3cm; 4cm

c)

3cm; 5cm; 3cm

d)

2cm; 4cm; 5cm

46.

40% của 280 là:

a)

28

b)

112

c)

40

d)

700

47.

Lớp 6A2 có 40 học sinh, trong đó có 24 học sinh nữ, còn lại là học sinh nam. Như vậy tỉ số phần trăm giữa học sinh nam và học sinh cả lớp là:

a)

40%

b)

0,4%

c)

0,6%

d)

60%

48.

Gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất và quan sát số chấm xuất hiện. Xác định biến cố

A: "Xuất hiện mặt có số chấm không nhỏ hơn 2"

a)

A= {1, 2}

b)

A= {2, 3}

c)

A= {2, 3, 4, 5, 6}

d)

A= {3, 4, 5, 6}

49.

Khanh tung một đồng xu 20 lần thấy có 7 lần xuất hiện mặt sấp và 13 lần xuất hiện mặt ngửa. Xác suất thực nghiệm của sự kiện "Mặt xuất hiện là mặt xấp" là:

a)

713\frac{7}{13}

b)

137\frac{13}{7}

c)

720\frac{7}{20}

d)

1320\frac{13}{20}