Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toạ Độ - Lần 1

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho a→,b→,c→≠0→\overrightarrow{a},\overrightarrow{b},\overrightarrow{c}\ne\overrightarrow{0} . Chọn đáp án sai?

a)

[a→,b→]=0→⇔a→⊥b→[\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}]=\overrightarrow{0}\Leftrightarrow\overrightarrow{a}\perp\overrightarrow{b}

b)

[a→,b→]⋅a→=0[\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}]\cdot\overrightarrow{a}=0

c)

∣[a→,b→]∣|[\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}]| là 1 số

d)

[a→,b→]⋅c→[\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}]\cdot\overrightarrow{c} là 1 số

2.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a→=−i→+2j→−3k→\overrightarrow{a}=-\overrightarrow{i}+2\overrightarrow{j}-3\overrightarrow{k} . Tọa độ của véc-tơ a→\overrightarrow{a} là

a)

(-3;2;-1)

b)

(-1;2;-3)

c)

(2;-1;-3)

d)

(2;-3;-1)

3.
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(-2;1;3). Hình chiếu vuông góc của A trên trục Ox có toạ độ là
a)

(-2;0;0)

b)

(0;1;3)

c)

(0;0;3)

d)

(0;1;0)

4.

Trong không gian tọa độ Oxyz, cho a→=(1;2;−3),b→=(−2;−4;6)\overrightarrow{a}=(1;2;-3),\overrightarrow{b}=(-2;-4;6) . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

a→=−2b→\overrightarrow{a}=-2\overrightarrow{b}

b)

b→=−2a→\overrightarrow{b}=-2\overrightarrow{a}

c)

a→=2b→\overrightarrow{a}=2\overrightarrow{b}

d)

b→=2a→\overrightarrow{b}=2\overrightarrow{a}

5.
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;-2;3) . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oyz) là điểm M . Tọa độ điểm M là
a)
M(1;0;0)
b)
M(1;-2;0)
c)
M(0;-2;3)
d)
M(1;0;3)
6.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho véctơ u→=(1;2;2)\overrightarrow{u}=(1;2;2) . Tìm toạ độ điểm A thoả mãn OA→=u→\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{u}

a)

A(1;2;2)

b)

A(2;2;1)

c)

A(-2;-2;-1)

d)

A(-1;-2;-2)

7.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(-1;5;3) và M(2;1;-2) . Tìm tọa độ điểm B biết M là trung điểm của đoạn AB .
a)

B(5;-3;-7)

b)

B(5;3;-7)

c)

B(-4;9;8)

d)

B(12;3;12)B(\frac{1}{2};3;\frac{1}{2})

8.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho véc-tơ a→=2i→−3j→+k→,\overrightarrow{a}=2\overrightarrow{i}-3\overrightarrow{j}+\overrightarrow{k}, với i→,j→,k→\overrightarrow{i},\overrightarrow{j},\overrightarrow{k} là các véc-tơ đơn vị. Tọa độ của véc-tơ a→\overrightarrow{a} là

a)

(1;2;-3)

b)

(2;-3;1)

c)

(1;-3;2)

d)

(2;3;1)

9.

Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC. Biết A(1;0;-3), B(2;4;-1), C(2;-2;0), tọa độ trọng tâm G của △ABC\triangle ABC là

a)

(5;2;-4)

b)

(53;23;43)(\frac{5}{3};\frac{2}{3};\frac{4}{3})

c)

(53;23;−43)(\frac{5}{3};\frac{2}{3};-\frac{4}{3})

d)

(52;−1;−2)(\frac{5}{2};-1;-2)

10.

Trong không gian Oxyz, cho véc-tơ OA→=4i→−2j→+3k→\overrightarrow{OA}=4\overrightarrow{i}-2\overrightarrow{j}+3\overrightarrow{k} . Tìm tọa độ điểm A.

a)

A(-2;3;4)

b)

A(-2;4;3)

c)

A(4;-2;3)

d)

A(4;2;-3)

11.

Trong không gian Oxyz, cho a→=(1;2;1) ;   b→=(−1;3;0)\overrightarrow{a}=(1;2;1)\ ;\ \ \ \overrightarrow{b}=(-1;3;0) . Véc-tơ c→=2a→+b→\overrightarrow{c}=2\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b} có tọa độ là

a)

(1;5;2)

b)

(1;7;3)

c)

(1;7;2)

d)

(3;7;2)

12.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho OA⃗=(4;5;−6);OB→=(1;0;−2)\vec{OA}=(4;5;-6);\overrightarrow{OB}=(1;0;-2) . Tìm tọa độ véc-tơ AB→\overrightarrow{AB} .

a)

(3;5;-8)

b)

(-3;-5;4)

c)

(3;5;-4)

d)

(-3;-5;-8)

13.

Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(2;3;4) và B(3;0;1). Khi đó độ dài véc-tơ AB→\overrightarrow{AB} là

a)

13

b)

13\sqrt{13}

c)

19

d)

19\sqrt{19}

14.
Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M(13;2;15) trên mặt phẳng tọa độ (Oxy) là điểm H(a;b;c). Tính P=3a+15b+c.
a)
P=84
b)
P=48
c)
P=54
d)
P=69
15.
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(-1; 5; 2) và B(3; -3; 2). Tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB là
a)
M(2; 2; 4)
b)
M(1; 1; 2)
c)
M(2; -4; 0)
d)
M(4; -8; 0)
16.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(-1;2;3), B(2;-1;-3). Tính tọa độ của véc-tơ AB→.\overrightarrow{AB}.

a)

(3;1;0)

b)

(1;1;0)

c)

(-3;3;6)

d)

(3;-3;-6)

17.

Trong hệ tọa độ Oxyz, cho OA→=3k→−i→\overrightarrow{OA}=3\overrightarrow{k}-\overrightarrow{i} . Tìm tọa độ của điểm A.

a)

(3;-1;0)

b)

(-1;3;0)

c)

(3;0;-1)

d)

(-1;0;3)

18.
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;2;-3), hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (Oxy) là điểm
a)
M'(1;0;-3)
b)
M'(1;2;3)
c)
M'(0;2;-3)
d)
M'(1;2;0)
19.

Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M(1;2;3) và N(0;1;3) . Tọa độ của vectơ MN→\overrightarrow{MN} bằng

a)

MN→=(1;1;0)\overrightarrow{MN}=(1;1;0)

b)

MN→=(−1;−1;0)\overrightarrow{MN}=(-1;-1;0)

c)

MN→=(1;−1;1)\overrightarrow{MN}=(1;-1;1)

d)

MN→=(1;3;6)\overrightarrow{MN}=(1;3;6)

20.
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(4;20;2038) và điểm B(2;6;2000). Tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB là
a)
M(3;13;2019)
b)
M(-3;13;2019)
c)
M(6;26;4036)
d)
M(2;14;38)
21.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hình chiếu của điểm M(1;-3;-5) trên mặt phẳng (Oyz) có tọa độ là
a)
(1;-3;0)
b)
(0;-3;-5)
c)
(0;3;5)
d)
(0;-3;0)
22.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(-2;3;4), B(8;-5;6). Hình chiếu vuông góc của trung điểm I của đoạn AB trên mặt phẳng (Oyz) là điểm nào dưới đây.
a)
M(0;-1;5)
b)
N(3;-1;5)
c)
Q(0;0;5)
d)
P(3;0;0)
23.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;3;2),B(2;-1;5),C(3;2;-1). Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.
a)
D(0;0;8)
b)
D(2;6;8)
c)
D(2;6;-4)
d)
D(4;-2;4)
24.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 0;-2), B(2; 1;-1), C(1;-2; 2). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.
a)

G(1;-1; 0)

b)

G(4;-1;-1)

c)

G(32;12;−32)G(\frac{3}{2};\frac{1}{2};-\frac{3}{2})

d)

G(43;−13;−13)G(\frac{4}{3};-\frac{1}{3};-\frac{1}{3})

25.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;-1;-3), B(-2;2;1). Véc-tơ AB→\overrightarrow{AB} có tọa độ là

a)

(3;-3;4)

b)

(-3;1;4)

c)

(-3;3;4)

d)

(-1;1;2)

26.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(0;2;-1), B(-5;4;2) và C(-1;0;5). Tọa độ trọng tâm tam giác ABC là
a)
(-1;1;1)
b)
(-6;6;6)
c)
(-3;3;3)
d)
(-2;2;2)
27.
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(4;-2;7). Hình chiếu vuông góc của điểm M trên trục Ox là điểm
a)
H(0;-2;7)
b)
K(4;0;0)
c)
S(4;-2;0)
d)
R(0;0;7)
28.
Trong không gian Oxyz, cho hình bình hành ABCD, biết A(1;1;1), B(-2;2;3), C(-5;-2;2). Tọa độ điểm D là
a)
D(-8;-1;4)
b)
D(-2;-3;0)
c)
D(2;3;4)
d)
D(-2;3;0)
29.
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A(3; -2; 5). Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng tọa độ (Oxz) là
a)
M(0;- 2; 5)
b)
M(0;2; 5)
c)
M(3;- 2; 0)
d)
M(3;0; 5)
30.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hình chiếu của điểm M(1;-3;-5) trên mặt phẳng Oxy có tọa độ là
a)
(1;-3;1)
b)
(1;-3;2)
c)
(1;-3;5)
d)
(1;-3;0)
31.
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(-2;5;1). Hình chiếu vuông góc của điểm A lên trục Ox là điểm
a)
H(-2;0;0)
b)
H(0;5;1)
c)
H(2;0;0)
d)
H(-2;5;0)
32.
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho ba điểm A(10; -4; 0), B(-4; 6; 0) và C(0; 4; 6). Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là
a)
(2; 4; 2)
b)
(4; 0; -2)
c)
(2; 2; 2)
d)
(2; 2; -4)
33.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm M(-2;6;1) và M'(a;b;c) đối xứng nhau qua mặt phẳng (Oyz). Tính S=7a-2b+2017c-1.
a)
S=2042
b)
S=0
c)
S=2018
d)
S=2017
34.

Trong không gian Oxyz, tìm tọa độ của véc-tơ a→\overrightarrow{a} biết a→=3i→−5k→.\overrightarrow{a}=3\overrightarrow{i}-5\overrightarrow{k}.

a)

a→=(3;−5;0)\overrightarrow{a}=(3;-5;0)

b)

a→=(3;0;−5)\overrightarrow{a}=(3;0;-5)

c)

a→=(3;0;5)\overrightarrow{a}=(3;0;5)

d)

a→=(0;3;−5)\overrightarrow{a}=(0;3;-5)

35.

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;3;-1) và B(-4;1;9). Tìm tọa độ của véc-tơ AB→.\overrightarrow{AB}.

a)

AB→=(6;2;−10)\overrightarrow{AB}=(6;2;-10)

b)

AB→=(−1;2;4)\overrightarrow{AB}=(-1;2;4)

c)

AB→=(−6;−2;10)\overrightarrow{AB}=(-6;-2;10)

d)

AB→=(1;−2;−4)\overrightarrow{AB}=(1;-2;-4)

36.
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;-3) và B(3;-2;-1). Tọa độ trung điểm đoạn thẳng AB là điểm
a)
I(2;0;-2)
b)
I(1;0;-2)
c)
I(4;0;-4)
d)
I(1;-2;1)
37.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a→=2i→+k→−3j→\overrightarrow{a}=2\overrightarrow{i}+\overrightarrow{k}-3\overrightarrow{j} . Tọa độ của véc-tơ a→\overrightarrow{a} là

a)

(1;2;-3)

b)

(2;-3;1)

c)

(2;1;-3)

d)

(1;-3;2)

38.
Trong không gian toạ độ Oxyz, cho điểm A(2;4;3). Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (Oyz) là
a)
3
b)
5
c)
4
d)
2
39.
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;0;-2), B(2;3;-1), C(0;-3;6). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.
a)
G(3;0;1)
b)
G(1;0;1)
c)
G(1;1;0)
d)
G(3;0;-1)
40.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai véc-tơ a→=(1;−2;0);    b→=(−2;3;1)\overrightarrow{a}=(1;-2;0);\ \ \ \ \overrightarrow{b}=(-2;3;1) . Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

a→⋅b→=−8\overrightarrow{a}\cdot\overrightarrow{b}=-8

b)

a→+b→=(−1;1;−1)\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}=(-1;1;-1)

c)

∣b→∣=14|\overrightarrow{b}|=\sqrt{14}

d)

2a→=(2;−4;0))2\overrightarrow{a}=(2;-4;0))

41.

Trong không gian Oxyz, cho ba véc-tơ a→=(1;2;3),b→=(−2;0;1),c→=(−1;0;1)\overrightarrow{a}=(1;2;3),\overrightarrow{b}=(-2;0;1),\overrightarrow{c}=(-1;0;1) . Tọa độ của véc-tơ n→=a→+b→+2c→−3i→\overrightarrow{n}=\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}+2\overrightarrow{c}-3\overrightarrow{i} là

a)

(6; 2; 6)

b)

(-6; 2; 6)

c)

(6; 2; -6)

d)

(0; 2; 6)

42.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1;-1;0), B(0;2;0) và C(2;1;3). Tọa độ điểm M thỏa mãn MA→−MB→+MC→=0→\overrightarrow{MA}-\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}=\overrightarrow{0} là

a)

M=(3;2;-3)

b)

M=(3;-2;3)

c)

M=(3;-2;-3)

d)

M=(3;2;3)

43.
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;3;-1) và B(-4;1;9). Trung điểm I của đoạn thẳng AB có tọa độ là
a)
(-2;4;8)
b)
(1;-2;-4)
c)
(-6;-2;10)
d)
(-1;2;4)
44.

Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(-1;2;-3), B(2;-1;0). Tìm tọa độ véc-tơ AB→\overrightarrow{AB} .

a)

(1;-1;1)

b)

(3;-3;-3)

c)

(3;-3;3)

d)

(-3;3;-3)

45.
Cho hai điểm A(5;1;3), H(3;-3;-1). Tọa độ của điểm A' đối xứng với A qua H là
a)
(1;-7;-5)
b)
(1;-7;5)
c)
(1;7;5)
d)
(-1;7;5)
46.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;0;0),B(0;0;1),C(2;1;1). Diện tích tam giác ABC bằng
a)

112\frac{\sqrt{11}}{2}

b)

52\frac{\sqrt{5}}{2}

c)

72\frac{\sqrt{7}}{2}

d)

62\frac{\sqrt{6}}{2}

47.

Trong không gian Oxyz, Cho hai điểm A(2;0;1) và B(3;-1;2). Véctơ AB→\overrightarrow{AB} có tọa độ là

a)

(-1;1;-1)

b)

(1;-1;1)

c)

(-1;1;1)

d)

(1;1;-1)

48.
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(3;-4;5). Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt phẳng (Oxz) là điểm
a)
M(3;0;0)
b)
M(0;0;5)
c)
M(3;0;5)
d)
M(0;-4;5)
49.
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;3;-1) và B(0;-1;1). Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là
a)
(-1; -2; 1)
b)
(-2; -4; 2)
c)
(1;1;0)
d)
(2; 2; 0)
50.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A(a;0;0) , B(0;b;0) , C(0;0;c) . Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là
a)

(a;b;c)

b)

(−a3;−b3;−c3)(-\frac{a}{3};-\frac{b}{3};-\frac{c}{3})

c)

(-a;-b;-c)

d)

(a3;b3;c3)(\frac{a}{3};\frac{b}{3};\frac{c}{3})