wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giai phuong trinh lop 9

Total questions: 54

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

2x2+2=0.2x^2+2=0.

b)

3y1=5(y2).3y-1=5(y-2).

c)

2x+y21=0.2x+\frac{y}{2}-1=0.

d)

3x+y2=0.3\sqrt{x}+y^2=0.

2.

Phương trình nào dưới đây nhận cặp số (-2;4) làm nghiệm

a)

x2y=0.x-2y=0.

b)

2x+y=0.2x+y=0.

c)

xy=2.x-y=2.

d)

x+2y+1=0.x+2y+1=0.

3.

Phương trình x-5y+7=0 nhận cặp số nào sau đây làm nghiệm?

a)

(0;1).

b)

(-1;2).

c)

(3;2).

d)

(2;4).

4.

Phương trình 5x+4y=8 nhận cặp số nào sau đậy là nghiệm?

a)

(-2;1).

b)

(-1;0).

c)

(32;3).(\frac{3}{2};3).

d)

(4;-3).

5.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 0x+4y=16.0x+4y=-16.  

a)

S={(x;4) ;xR}S=\left\{\left(x;-4\right)\ ;x\in R\right\}  

b)

S={(x;4) ;xR}S=\left\{\left(x;4\right)\ ;x\in R\right\}  

c)

S={(4;y) ;yR}S=\left\{\left(-4;y\right)\ ;y\in R\right\}  

d)

S={(4;y) ;yR}S=\left\{\left(4;y\right)\ ;y\in R\right\}  

6.


Cho đường thẳng d có phương trình:
(m2)x+(3m1)y=6m2(m-2)x+(3m-1)y=6m-2  .Tìm các giá trị của tham số m để d song song với trục hoành.

a)

m=-1

b)

m=1.

c)

m=2.

d)

m=3.

7.

Cho đường thẳng d có phương trình: (5m15)x+2my=m2(5m-15)x+2my=m-2 . Tìm các giá trị của tham số m để d song song với trục hoành.


a)

m=0

b)

m=1.

c)

m=2.

d)

m=3.

8.

Cho đường thẳng d có phương trình (m+2)x+(3m2)y=6m4(m+2)x+(3m-2)y=6m-4

Tìm các giá trị của tham số m để d song song với trục tung.

a)

m=2m=2  

b)

m=23.m=\frac{2}{3}.  

c)

m=13.m=\frac{1}{3}.  

d)

m2.m\ne2.  

9.

Cho đường thẳng d có phương trình (2m4)x+(m1)y=m5(2m-4)x+(m-1)y=m-5  Tìm các giá trị của m tham số d để đi qua gốc tọa độ.


a)

m=3

b)

m=2.

c)

m=1.

d)

m=5.

10.

Cho đường thẳng d có phương trình (m2).x+(3m+1).y=6m+2(m-2).x+(3m+1).y=6m+2  .Tìm các giá trị của tham số m để d đi qua gốc tọa độ.

a)

m=13.m=-\frac{1}{3}.  

b)

m=13.m=\frac{1}{3}.  

c)

m=23.m=\frac{2}{3}.  

d)

m2.m\ne2.  

11.

Chọn khẳng định đúng. Đường thẳng d biểu diễn tập nghiệm của phương trình 3xy=33x-y=3 là: 



a)

Đường thẳng đi qua điểm (1;0)

b)

Đường thẳng song song với trục hoành.

c)

Đường thẳng song song với trục tung.

d)

Đường thẳng đi qua gốc tọa độ.

12.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3x+0y=12.3x+0y=12.

a)

S={(x;4) ;xR}S=\left\{\left(x;-4\right)\ ;x\in R\right\}

b)

S={(x;4) ;xR}S=\left\{\left(x;4\right)\ ;x\in R\right\}

c)

S={(4;y) ;yR}S=\left\{\left(-4;y\right)\ ;y\in R\right\}

d)

S={(4;y) ;yR}S=\left\{\left(4;y\right)\ ;y\in R\right\}

13.

Cho phương trình ax + by = c với a ≠ 0; b ≠ 0. Nghiệm của phương trình được biểu diễn bởi.

a)
b)
c)
d)
14.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3x + 0y = 12

a)
b)
c)
d)
15.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 0x + 4y = −16

a)
b)
c)
d)
16.

Khẳng định sau đúng hay sai?
Đồ thị của hàm số  y=ax2 (a0)y=ax^2\ \left(a\ne0\right) là một đường cong đi qua gốc tọa độ. Đường cong đó được gọi là một parabol với đỉnh O.

a)

Đúng.

b)

Sai.

17.

Chọn các đáp án đúng:
Điểm thuộc đồ thị hàm số y=x2 y=-x^2\ là:

a)

A (1;1)A\ \left(-1;1\right)  

b)

B(1;1).B\left(-1;-1\right).  

c)

C(1;1).C\left(1;1\right).  

d)

D(1;1)D\left(1;-1\right)  

18.

Chọn đáp án đúng.
Điểm M(2;1)M\left(2;-1\right) thuộc đồ thị hàm số:

a)

y=4x2.y=-4x^2.  

b)

y=4x2.y=4x^2.  

c)

y=x24.y=\frac{-x^2}{4}.  

d)

y=x24.y=\frac{x^2}{4}.  

19.

Chọn đáp án đúng.
Cho hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ \left(a\ne0\right) có đồ thị là parabol (P). Biết điểm A(1; 2)A\left(-1;\ 2\right) thuộc parabol (P) thì giá trị của a là:

a)

2.2.  

b)

2.-2.  

c)

  1.1.  

d)

1.-1.  

20.

Chọn đáp án đúng.
Đồ thị của hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ (a≠0) nhận: 

a)

Trục Ox làm trục đối xứng

b)

Trục Oy làm trục đối xứng

21.

Chọn đáp án đúng.
Cho đồ thị của hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ (a≠0) . Nếu  a>0a>0 thì:

a)

Đồ thị nằm bên trái trục tung.

b)

Đồ thị nằm bên phải trục tung.

c)

Đồ thị nằm phía trên trục hoành.

d)

Đồ thị nằm phía dưới trục hoành.

22.

Chọn đáp án đúng. 
Cho hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ \left(a\ne0\right) có đồ thị hàm số như hình vẽ. Giá trị của a là:

a)

0,1.

b)

1.

c)

3.

d)

9.

23.

Chọn đáp án đúng.
Biết điểm A(2; b)A\left(-2;\ b\right) thuộc đồ thị hàm số y=0,2x2y=0,2x^2 thì giá trị của bb là:

a)

0,8.0,8.  

b)

0,8.-0,8.  

c)

10.-10.  

d)

10.10.  

24.

Chọn đáp án đúng.
Nếu điểm B(c; 6)B\left(c;\ 6\right) thuộc đồ thị hàm số y=0,2x2 (1)y=0,2x^2\ \left(1\right) thì điểm nào trong các điểm sau cũng thuộc đồ thị hàm số (1)?

a)

  C(c;6).C\left(c;-6\right).  

b)

D (c; 6).D\ \left(-c;\ 6\right).  

c)

E (6; 6).E\ \left(6;\ -6\right).  

d)

F (6; 6).F\ \left(-6;\ 6\right).  

25.

Chọn đáp án đúng.
Cho đồ thị của hàm số y=ax2 (a0)y=ax^2\ (a≠0) . Nếu  a<0a<0 thì:

a)

Đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.

b)

Đồ thị nằm phía trên trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị.

c)

Đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm thấp nhất của đồ thị.

d)

Đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị.

26.

Cho hàm số y = a x2x^2  ( với a \ne 0). Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x > 0

b)

Hàm số nghịch biến khi a < 0 và x < 0

c)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x < 0

d)

Hàm số nghịch biến khi a > 0 và x = 0

27.

Hàm số y = -2020 x2 đồng biến khi:

a)

x < 0

b)

x > 0

c)

x \in R

d)

x \ne 0

28.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị hàm số  y=ax2(vi x0)y=ax^2\left(với\ x\ne0\right)  

a)

Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng

b)

Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị

c)

Với a < 0 đồ thị nằm phía dưới trục hoành và O là điểm cao nhất của đồ thị

d)

Với a > 0 đồ thị nằm phía trên trục hoành và O là điểm thấp nhất của đồ thị

29.

Hàm số nào sau đây có đồ thị hàm số như hình bên dưới:

a)

y = 2x2

b)

y = x2

c)

y = -2x2

d)

y = -x2

30.

Giá trị của hàm số y = f(x) = -7 x2x^2  tại x0x_0 =-2 là

a)

28

b)

14

c)

21

d)

-28

31.

Cho hàm số y = f(x) = (-2m + 1) x2x^2 .

Tìm giá trị của m để đồ thị đi qua điểm A(-2;4) 

a)

m = 0

b)

m = 1

c)

m = 2

d)

m = -2

32.

Cho hàm số y = (5m+2) x2x^2 với m 25\ne-\frac{2}{5} . Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x>0  

a)

m< 25-\frac{2}{5}  

b)

m > 25\frac{2}{5}  

c)

m <undefined 

d)

m >  52-\frac{5}{2}  

33.

Cho hàm số y = m73x2 vi m7\frac{m-7}{-3}x^2\ với\ m\ne7 . Tìm m để hàm số nghịch biến với mọi x<0 

a)

m > 7

b)

m < 7

c)

m < -7

d)

m > -7

34.

 Trong các điểm A(1;2); B(-1;-1); C(10;-200); D(10;10)D\left(\sqrt{10};-10\right) có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị hàm số (P): y = - x2x^2

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

35.

Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

a)

y = - x2x^2  

b)

y =undefined 

c)

y =- 2undefined 

d)

y = -2undefined 

36.

Góc α có tên gọi là...

a)

Góc ở tâm

b)

Góc nội tiếp

c)

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

d)

Góc có đỉnh bên trong đường tròn

37.

Góc α trên hình có tên gọi là...

a)

Góc nội tiếp

b)

Góc ở tâm

c)

Góc có đỉnh bên trong đường tròn

d)

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

38.

Góc ∠ABx trên hình có tên gọi là...

a)

Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

b)

Góc nội tiếp

c)

Góc có đỉnh bên trong đường tròn

d)

Góc ở tâm

39.

Cung AB nhỏ có số đo là ...

a)

45045^0  

b)

90090^0  

c)

22,5022,5^0  

d)

3600360^0  

40.

Góc α trên hình có số đo là...

a)

620

b)

1240

c)

310

d)

3600

41.

Góc ∠ABx có số đo là...

a)

600

b)

1200

c)

2400

d)

300

42.

Góc ∠ABx có số đo là...

a)

400

b)

800

c)

1200

d)

200

43.

Chọn khẳng định SAI trong cái khẳng định sau:

Trong một đường tròn hoặc hai đường tròn bằng nhau có

a)

Các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau.

b)

Các góc nội tiếp cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau.

c)

Góc nội tiếp có số đo bằng số đo của góc ở tâm cùng chắn một cung.

d)

Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông.

44.

Cho hình vẽ. Số đo cung BmC bằng

a)

9090^{\circ}

b)

120120^{\circ}

c)

150150^{\circ}

d)

180180^{\circ}

45.

Cho hình vẽ, biết số đo góc ABC bằng  5050^{\circ}  . Hỏi số đo góc ADC bằng bao nhiêu?

a)

4040^{\circ}  

b)

5050^{\circ}  

c)

100100^{\circ}  

d)

2525^{\circ}  

46.

số đo

BMC\angle BMC bằng  

a)

số đo cung BC

b)

số đo cung BM

c)

nửa số đo cung BC

d)

số đo cung MC

47.

Cho hình vẽ, tính số đo cung AB lớn

a)

30

b)

75

c)

45

d)

285

48.

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của:

a)

3 đường phân giác

b)

3 đường trung trực

c)

3 đường cao

d)

3 đường trung tuyến

49.

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của:

a)

3 đường phân giác

b)

3 đường trung trực

c)

3 đường cao

d)

3 đường trung tuyến

50.

Cho hình vẽ trên. Hãy điền vào chỗ trống: Góc BAC có số đo bằng  \ldots^{\circ}  

(a)  

51.

Góc FEx là góc tạo bởi

(a)  

52.

Biết số đo cung BC là 

60°60\degree  .Số đo của góc BDC là :

(Chọn nhiều đáp án

a)

nửa số đo cung BC nhỏ 

b)

120°120\degree  

c)

30°30\degree  

d)

số đo cung BD

53.

Trong 1 hình tròn, 2 dây cung cách đều tâm thì

(a)  

54.

Góc nội tiếp là góc nằm trên đường tròn và 2 cạnh chứa ... của đường tròn đó

(a)