Worksheets9.Vin.Bội ước lũy thừa căn làm tròn số
Total questions: 50
Worksheet time: 28mins
Tìm tất cả các bội của 3 trong các số sau: 4; 18; 75; 124; 185; 258
{4; 75; 124}
{18; 124; 258}
{75; 124; 258}
{18; 75; 258}
Tìm x thuộc ước của 60 và x > 20
x ∈ {5; 15}
x ∈ {30; 60}
x ∈ {15; 20}
x ∈ {20; 30; 60}
Điền vào dấu * để số 3*5 chia hết cho 9 là
(a)
Số nào đều là bội của 10 và 12
36
60
90
100
Ước chung lớn nhất của 20 và 35 kí hiệu là
ƯC ( 20;35)
ƯCLN(20;35)
ƯCLN (a;b)
ƯLN(20;35)
Các ước chung của 12 và 20 là
{1;2;4;5}
{2;4;5}
{1;2;4}
{1;4;5;15}
Ước chung lớn nhất của 12 và 18 là:
(a)
BC (2;4;6)=
8;10;12;..
{12;24;36;48;..}.
{0;13;24;36;48}
{0;116;24;36;48;...)
Tìm ƯCLN(90, 10)
(a)
Tìm ƯCLN(18, 6)
(a)
BCNN(12;36)
(a)
Tìm BCNN(12;30)
(a)
Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Số 2 là số nguyên tố bé nhất
B. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ
C. Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước
D. Có 2 số tự nhiên liên tiếp là số nguyên tố
Số 39 là số nguyên tố hay hợp số
Số nguyên tố
Hợp số
Trong các số sau, số nào là số nguyên tố: 2, 4, 13, 19, 25, 31
A. 2, 4, 13, 19, 31
B. 4, 13, 19, 25, 31
C. 2, 13, 19, 31
D. 2, 4, 13, 19
Ba số tự nhiên lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố là?
A. 1, 3, 5
B. 3, 5, 7
C. 5, 7, 9
D. 7, 9, 11
Làm tròn số sau đến chữ số thập phân thứ hai
79,1364
79,14
79,13
79,136
79,1364
Làm tròn số 8,453 đến hàng phần chục, ta được:
8,0
8,5
8,45
8,450
Làm tròn số 53 900 đến hàng nghìn, ta được:
53 000
5400
54 500
54 000
Làm tròn số 0,158 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:
0,17
0,159
0,16
0,2
Thực hiện phép tính 13 : 27 rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là:
0,50
0,48
0,49
0,47
BMI: chỉ số khối cơ thể, được tính như sau: BMI=h2m (với m: khối lượng (kg), h: chiều cao (m))
(Chỉ số BMI làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
BMI<18,5 : Gầy; 18,5≤BMI≤24,9 : Bình thường; BMI≥25: Béo phì; BMI>40: Béo phì nặng; Nếu bạn An cân nặng 41kg và cao 1,42m thì thể trạng của An thuộc loại:
Gầy
Bình thường
Béo phì
Béo phì nặng
Chuyển phân số 1009 thành số thập phân.
9
0,9
0,09
0,009
Tìm số x không âm, biết x=2
x=2
x=4
x= 2
x=-4
81 = ?
(a)
−16 =
A. 4
B. -4
C. không tính được
D. cả A và B đều đúng
259 = x3 (tìm x) --> x=
(a)
8100 =
90
18
25
9
0.64 =
(a)
= 4
= 5
= 6
= 7
= 8
10
20
100
2
65 và 50
(so sánh)
>
<
=
ko thể so sánh
x = 5
x = ...
(a)
37 + 5 và 49
so sánh và giải thích :
y = 3
y = 3
y = -3
y = 9
y = -9
4 =
(a)
Chọm mệnh đề SAI?
an.am=an+m
aman=an−m
an1=an
(ab)n=an.bn
((-2)2 ) 3 =
(a)
Biết 3x+1 = 81, Tìm x?
(a)
(−0,6)3=?
0,215
-2,16
-0,216
Một kết quả khác
x2=−64 .Tìm x?
±8
-8
8
Tất cả đáp án đều sai
Chọn đáp án sai
(−2021)0=1
(0,5)(0,5)2=41
46:44=16
(−3)2(−3)3=(−3)5
a : (31)2=(31)3. Tıˋm a?
31
(31)5
(31)6
181
3216=...
3
4
5
6
21 là căn bậc ba của...
81
41
82
8−1
32.35=...
310
37
10
Không nhân được
3a3=...
−a
a
a3
∣a∣
Khẳn định nào sau đây đúng?
3a>3b ↔ a>b
3a>3b ↔ a<b
3a≥3b ↔ a=b
3a<3b ↔ a>b
Chọn khẳng định đúng?
3−8a31=−2a1
3−8a31=2a1
3−8a31=4a1
3−8a1=−2a21
Thu gọn 3−27a31 với a=0 ta được
3a1
4a1
−3a1
−8a1
