wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HKI - Toán Lớp 1

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính 3+53 + 5 là:

a)

5

b)

7

c)

8

2.

Số cần điền vào: … – 2 = 3 là:

a)

1

b)

5

c)

9

3.

Sắp xếp các số: 0, 5, 2, 10 theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

10, 5, 2, 0

b)

2, 0, 10, 5

c)

0, 2, 5, 10

4.

Dấu cần điền vào: 4 … 2 = 6 là:

a)

+

b)

c)

=

5.

Khoanh tròn phép tính đúng:

a)

105=610 - 5 = 6

b)

4+5=94 + 5 = 9

c)

96=29 - 6 = 2

6.

Số cần điền vào: 7+1>7 + 1 >+2+ 2 là:

a)

7

b)

5

c)

10

7.

Dấu cần điền vào: 8+28 + 2929 - 2 là:

a)

>

b)

<

c)

=

8.

Số lớn nhất có một chữ số là:

a)

8

b)

9

c)

10

9.

Có mấy hình tam giác trong hình đã cho?

a)

2 hình

b)

3 hình

c)

4 hình

10.

Số bé nhất trong các số: 8, 3, 10, 6 là:

a)

3

b)

8

c)

6

11.

Kết quả của phép tính 108+310 - 8 + 3 là:

a)

1

b)

5

c)

7

12.

Số bé nhất có một chữ số là:

a)

1

b)

0

c)

2

13.

Số lớn nhất trong các số: 1, 9, 4, 7 là:

a)

7

b)

4

c)

9

14.

Phép tính nào sai?

a)

75=27 - 5 = 2

b)

4+4=94 + 4 = 9

c)

109=110 - 9 = 1

15.

Số còn thiếu trong dãy số: 1 , … , 3 , … , 5 là:

a)

0; 2

b)

2; 4

c)

6; 4

16.

Kết quả của phép tính: 83+48 - 3 + 4 là gì?

a)

9

b)

2

c)

8

17.

Trong các số từ 0 đến 10, số lớn nhất là số nào?

a)

9

b)

10

c)

8

18.

Có bao nhiêu số có một chữ số?

a)

10 số

b)

9 số

c)

8 số

19.

Điền dấu thích hợp vào: 858 - 5959 - 5 là:

a)

>

b)

<

c)

=

20.

Tính: 102310 - 2 - 3

a)

4

b)

5

c)

6

21.

Cho dãy số: 0 , 2 , 4 , … , 8. Số cần điền là:

a)

5

b)

6

c)

7

22.

Điền số vào chỗ trống: 8=68 - \square = 6

a)

1

b)

2

c)

3

23.

Có mấy hình vuông trong hình sau?

a)

4 hình

b)

5 hình

c)

6 hình

24.

Xếp các số 9; 2; 5; 7 theo thứ tự từ lớn đến bé:

a)

9, 7, 2, 5

b)

2, 5, 7, 9

c)

9, 7, 5, 2

25.

Điền số vào chỗ trống: 10=410 - \square = 4

a)

6

b)

5

c)

3

26.

Điền số vào chỗ trống: 3+5=93 + 5 = 9 - \square

a)

1

b)

2

c)

6

27.

8 = 10 □ 2. Dấu nào điền vào ô trống?

a)

+

b)

c)

=

28.

Phép tính: 7 − 1 □ 2 = 8. Dấu nào điền vào ô trống?

a)

+

b)

c)

=

29.

Điền số để ba ô liên tiếp cộng lại bằng 8. Dãy ô đầu có dạng: 5, 2, … . Chọn số cần điền vào ô tiếp theo để tổng ba ô liên tiếp đầu tiên bằng 8.

a)

0

b)

1

c)

2

30.

Số cần điền vào: … + 4 > 5 là:

a)

1

b)

6

c)

0

31.

10 = 5 + … ?

a)

2

b)

4

c)

5

32.

Có mấy hình tam giác?

a)

5 hình

b)

4 hình

c)

3 hình

33.

Số ba viết là:

a)

8

b)

6

c)

3

34.

Số 5 đọc là “lăm”?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Số cần điền vào: 8 − 5 + … = 9 là:

a)

7

b)

6

c)

5

36.

Dấu cần điền vào: 9 − 5 … 5 + 3 − 2 là:

a)

>

b)

<

c)

=

37.

Số cần điền vào: 7 + … < 2 + 8 là:

a)

3

b)

2

c)

5

38.

Cho dãy số: 1, 3, …, 7, 9. Số còn thiếu là:

a)

5

b)

4

c)

6

39.

Số lớn nhất trong các số: 9; 3; 1; 0; 8 là:

a)

8

b)

9

c)

3

40.

Cho các số: 6; 2; 8 và các dấu (+, −, =). Lập được mấy phép tính đúng?

a)

2 phép tính

b)

3 phép tính

c)

4 phép tính

41.

Có mấy hình vuông?

a)

1 hình

b)

2 hình

c)

3 hình

42.

Hai số khi cộng chúng lại được kết quả bằng 6 và lấy số lớn trừ số bé được kết quả bằng 2 là:

a)

5 và 1

b)

4 và 2

c)

3 và 3

43.

Tú hái được số quả cam nhiều hơn 5 nhưng ít hơn 7. Vậy Tú hái được bao nhiêu quả cam?

a)

5 quả

b)

6 quả

c)

8 quả

44.

Hai số nào cộng lại bằng 10?

a)

7 + 1

b)

9 + 0

c)

3 + 7

45.

Số điền vào: 7 > … > 5 là:

a)

8

b)

6

c)

4

46.

Dấu cần điền vào: 10 − 4 < 1 □ 6 là:

a)

+

b)

c)

=

47.

2 > 4 > 1?

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Số cần điền vào: … − 2 + 3 = 6 là:

a)

6

b)

5

c)

4

49.

Có: 5 bạn nữ; Có: 3 bạn nam. Có tất cả: … bạn? Phép tính đúng là:

a)

5 + 3 = 8

b)

5 − 3 = 2

50.

Câu 50: Hai số khi cộng chúng lại được kết quả bằng 10 và lấy số lớn trừ số bé được kết quả bằng 2: 

4 lines