wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 9 - Hình trụ

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình chữ nhật ABCD có AB=4cm, BC=3cm, . Khi quay hình chữ nhật quanh trục gắn với cạnh AB , được một hình trụ. Hỏi bán kính đáy của hình trụ đó là bao nhiêu?

a)

2cm

b)

3cm

c)

4cm

d)

5cm

2.

Cho hình chữ nhật ABCD có AB=4cm, BC=3cm . Khi quay hình chữ nhật quanh trục gắn với cạnh AB, được một hình trụ. Hỏi độ dài đường sinh của hình trụ đó là bao nhiêu?

a)

2cm

b)

3cm

c)

4cm

d)

5cm

3.

 Cho hình chữ nhật ABCD có AB=4cm, BC=3cm. Khi quay hình chữ nhật quanh trục gắn với cạnh , được một hình trụ. Hỏi độ dài đường cao của hình trụ đó là bao nhiêu?

a)

2cm

b)

3cm

c)

4cm

d)

5cm

4.

Cho một hình vuông  ABCD cạnh 8cm . Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Quay hình vuông ABCD xung quanh MN. Diện tích xung quanh của hình trụ được tạo thành là:

a)

64π64\pi  

b)

32π32\pi

c)

96π96\pi

d)

164π164\pi

5.

Hình trụ có kích thước độ dài đường sinh bằng 15cm , bán kính đáy bằng 4cm , diện tích xung quanh bằng?

a)

150π150\pi  

b)

120π120\pi

c)

100π100\pi

d)

160π160\pi

6.

Hình trụ có chiều cao h=8cm và bán kính đáy là 3cm . Diện tích xung quanh của hình trụ là:

a)

16π(cm2)16\pi\left(cm^2\right)  

b)

24π(cm2)24\pi\left(cm^2\right)

c)

32π(cm2)32\pi\left(cm^2\right)

d)

48π(cm2)48\pi\left(cm^2\right)

7.

Cho một hình vuông ABCD cạnh 6cm. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Quay hình vuông ABCD xung quanh MN . Thể tíchcủa hình trụ được tạo thành.

a)

V=18π(cm3)V=18\pi\left(cm^3\right)  

b)

V=12π(cm3)V=12\pi\left(cm^3\right)

c)

V=36π(cm3)V=36\pi\left(cm^3\right)

d)

V=54π(cm3)V=54\pi\left(cm^3\right)

8.

Một hình chữ nhật ABCD có AB=10cm, AD=2cm . Cho hình chữ nhật này quay quanh cạnh AD. Khi đó hình được sinh ra là một hình trụ có thể tích bằng bao nhiêu?

a)

628(cm3)628\left(cm^3\right)  

b)

524(cm3)524\left(cm^3\right)

c)

743(cm3)743\left(cm^3\right)

d)

228(cm3)228\left(cm^3\right)

9.

Cho hình chữ nhật ABCD (AB=2a, BC=a). Quay hình chữ nhật đó xung quanh BC thì được hình trụ có thể tích V1; quay quanh AB thì được hình hình trụ có thể tích V2. Khi đó ta

a)

V1=V2V_1=V_2  

b)

V1=4V2V_1=4V_2

c)

V2=2V1V_2=2V_1

d)

V1=2V2V_1=2V_2

10.

Hộp sữa Ông Thọ có dạng hình trụ (đã bỏ nắp) có chiều cao h=12cm và đường kính đáy R=8cm . Diện tích toàn phần của hộp sữa là bao nhiêu?

a)

110π(cm2)110\pi\left(cm^2\right)  

b)

128π(cm2)128\pi\left(cm^2\right)

c)

176π(cm2)176\pi\left(cm^2\right)

d)

256π(cm2)256\pi\left(cm^2\right)

11.

CÔNG THỨC TÍNH THỂ TÍCH HÌNH TRỤ

a)

V = S/h

b)

V = πr2h\pi r^2h  

c)

V= 2πrh2\pi rh  

d)

V=2πr2hV=2\pi r^2h  

12.

Hình trụ là hình:

a)

Có hai mặt đáy là hai hình tròn bằng nhau và một mặt xung quanh

b)

Có hai mặt đáy và một mặt xung quanh

c)

Có hai mặt đáy là hình tròn và một mặt xung quanh

d)

Có hai mặt đáy là hình tròn bằng nhau và hai mặt xung quanh

13.

Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục của nó ta được mặt phẳng cắt là hình

a)

Một hình chữ nhật

b)

Một hình tròn.

c)

Một hình tam giác.

14.

Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy thì phần mặt cắt là hình

a)

Hình chữ nhật.

b)

Hình tròn.

c)

Hình Vuông

15.

Cho hình trụ (T) có chiều cao h, bán kính đáy r. Ký hiệu StpS_{tp}   là diện tích toàn phần của (T). Công thức nào sau đây là đúng?


a)

Stp=2.π.r.hS_{tp}=2.\pi.r.h  

b)

Stp=2.π.r.h+2.π.rS_{tp}=2.\pi.r.h+2.\pi.r  

c)

Stp=π.r.h+2.π.r2S_{tp}=\pi.r.h+2.\pi.r^2  

d)

Stp=2.π.r.h+2.π.r2S_{tp}=2.\pi.r.h+2.\pi.r^2  

16.

Một hình trụ có bán kính đáy là 5cm , chiều cao là 7cm . Diện tích xung quanh của hình trụ này là (Tính theo đơn vị cen - ti - mét vuông)

a)

35π35\pi

b)

70π70\pi

c)

703π\frac{70}{3}\pi

d)

353π\frac{35}{3}\pi

17.

Cho khối trụ có bán kính đáy là 4m và đường cao là 5m. Thể tích khối trụ (Tính theo đơn vị mét khối) là:

a)

20π20\pi

b)

60π60\pi

c)

80π80\pi

d)

100π100\pi

18.

Một hình trụ (T) có diện tích toàn phần là 120π(cm2)120\pi\left(cm^2\right)  và có bán kính đáy bằng 6cm. Chiều cao của (T) là:

a)

6cm

b)

5cm

c)

4cm

d)

3cm

19.

Hình trụ có:

a)

1 đường sinh

b)

2 đường sinh

c)

Vô số đường sinh

d)

Không có đường sinh

20.

Diện tích xung quanh của một hình trụ có chu vi hình tròn đáy là 13cm và chiều cao 3cm là:

a)

16 cm2

b)

10 cm2

c)

39 cm2

d)

78 cm2

21.

Hình chữ nhật ABCD, AB=10cm, AD=12cm, quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB, thể tích hình sinh ra là:

a)

300π300\pi

b)

1440π1440\pi

c)

1200π1200\pi

d)

600π600\pi

22.

Đồ vật nào sau đây không có dạng hình trụ?

a)

Lon sữa bò

b)

Hộp đựng snack khoai tây

c)

Cây bút chì chuốt

d)

Ống đựng cầu lông

23.

Cho hình trụ có bán kính đáy  r=1cmr=1cm  , chiều cao h=10cmh=10cm  .Diện tích xung quanh của hình trụ là:

a)

5π(cm)5\pi\left(cm\right)  

b)

5π(cm2)5\pi\left(cm^2\right)  

c)

10π(cm)10\pi\left(cm\right)  

d)

20π(cm2)20\pi\left(cm^2\right)  

24.

 Cho hình trụ có bán kính đáy r=1cmr=1cm  , chiều cao h=10cmh=10cm  . Diện tích toàn phần của hình trụ là: 

a)

11π(cm2)11\pi\left(cm^2\right)  

b)

21π(cm2)21\pi\left(cm^2\right)  

c)

20π(cm2)20\pi\left(cm^2\right)  

d)

22π(cm2)22\pi\left(cm^2\right)  

25.

Cho hình trụ có bán kính đáy r=1cmr=1cm  , chiều cao  h=10cmh=10cm  . Thể tích hình trụ là: 

a)

4π(cm3)4\pi\left(cm^3\right)  

b)

10π(cm2)10\pi\left(cm^2\right)  

c)

4π(cm2)4\pi\left(cm^2\right)  

d)

10π(cm3)10\pi\left(cm^3\right)  

26.

Diện tích xung quanh hình nón tròn xoay là:

a)

S = πrl\pi rl

b)

S = 2πrl2\pi rl

c)

S = πr2\pi r^2

d)

S = 2πrh2\pi rh

27.

Diện tích toàn phần của hình nón là:

a)

S = 2πrl +πr22\pi rl\ +\pi r^2

b)

S = πrl+2πr2\pi rl+2\pi r^2

c)

S = πrl+πr2\pi rl+\pi r^2

d)

S = πrl+πh2\pi rl+\pi h^2

28.

Thể tích khối trụ tròn xoay là:

a)

V = πrh\pi rh

b)

V = πr2h\pi r^2h

c)

V = 13πr2h\frac{1}{3}\pi r^2h

d)

V = 13πr2l\frac{1}{3}\pi r^2l

29.

Diện tích xung quanh của hình trụ là:

a)

S = πrl+πr2\pi rl+\pi r^2

b)

S = 2πrl+2πr22\pi rl+2\pi r^2

c)

S = πrl\pi rl

d)

S = 2πrl2\pi rl

30.

Diện tích toàn phần của hình trụ là:

a)

S = 2πrl+2πr22\pi rl+2\pi r^2

b)

S = πrl+πr2\pi rl+\pi r^2

c)

S = πrh\pi rh

d)

S = πr2h\pi r^2h

31.

Câu 1.          [NB] Cho hình chữ nhật ABCD, AB=a, BC=bAB=a,\ BC=b . Hai đáy của hình trụ khi cho hình chữ nhật này quay một vòng quanh cạnh BC cố định là

a)

A, Hai hình tròn (B;a) và (C;b)

b)

B. Hai hình tròn (B;a) và (C;a)

c)

C. Hai hình tròn (B;b) và (C;b)

d)

D. Hai hình tròn (B;b) và (C;a)

32.

Câu 2.  [NB] Đáy của hình trụ là hình gì?

a)

A, Hình vuông

b)

B. Hình tròn

c)

C. Hình tam giác

d)

D. Hình thang cân

33.

Câu 3.  [NB] Kết luận nào sau đây sai?

a)

A. Trong hình nón, mọi đường sinh bằng nhau.

b)

B. Trong hình nón, đường cao vuông góc với bán kính đường tròn đáy.

c)

C. Trong hình nón, chỉ có một đường tròn đáy.

d)

D. Trong hình nón, có vô số đỉnh.

34.

Câu 4. [NB] Kết luận nào sau đây sai?

a)

A. Trong hình nón, mọi đường sinh bằng nhau.

b)

B. Trong hình cầu, mọi bán kính là bằng nhau.

c)

C. Bán kính đường tròn đi qua tâm lớn hơn bán kính hình cầu.

d)

D. Hình cầu có một tâm duy nhất.

35.

Câu 5. [TH] Một khối cầu có thể tích  113,04cm3113,04cm^3   . Vậy diện tích bề mặt của khối cầu đó gần nhất với đáp án nào sau đây?

a)

A.  200,96cm2200,96cm^2  

b)

B.  226,08cm2226,08cm^2  

c)

C. 150,72cm2150,72cm^2  

d)

D.  113,04cm2113,04cm^2  

36.

Câu 6.  [TH] Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính  AB=6cmAB=6cm  cố định. Quay nửa hình tròn đó quanh AB thì được một hình cầu có diện tích bằng?

a)

A.  36πcm236\pi cm^2  

b)

B.  324πcm2324\pi cm^2  

c)

C. 972πcm2972\pi cm^2  

d)

D.  324πcm2324\pi cm^2  

37.

Câu 7.  [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết  AB=3cm, AC=4cmAB=3cm,\ AC=4cm  . Người ta quay tam giác ABC     quanh cạnh  AC được một hình nón. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón là

a)

A.  15πcm215\pi cm^2  

b)

B.  12πcm212\pi cm^2  

c)

C. 9πcm29\pi cm^2  

d)

D.  18πcm218\pi cm^2  

38.

Câu 8.  [TH] Cho tam giác ABC vuông tại A biết  AB=3cm, AC=4cmAB=3cm,\ AC=4cm  . Người ta quay tam giác ABC     quanh cạnh  AC được một hình nón. Khi đó diện tích toàn phần của hình nón là

a)

A.  50,3cm250,3cm^2  

b)

B.  47,12cm247,12cm^2  

c)

C. 64,2cm264,2cm^2  

d)

D.  75,4cm275,4cm^2  

39.

Câu 9.  [TH] Một hình trụ có thể tích V=125πcm3V=125\pi cm^3  và có chiều cao là 5cm thì có diện tích xung quanh là

a)

A.  25πcm225\pi cm^2  

b)

B.  50πcm250\pi cm^2  

c)

C. 40πcm240\pi cm^2  

d)

D.  30πcm230\pi cm^2  

40.

Câu 10.  [TH] Cho hình chữ nhật MNPQ có MN=4cm, MQ=3cmMN=4cm,\ MQ=3cm . Khi quay hình chữ nhật đã cho một vòng quanh cạnh MN ta được một hình trụ có diện tích toàn phần là

a)

A.  18πcm218\pi cm^2  

b)

B.  25πcm225\pi cm^2  

c)

C. 42πcm242\pi cm^2  

d)

D.  24πcm224\pi cm^2  

41.

Câu 11. [VD] Paul Oestergaard sáng lập Columbus tại Berlin năm 1909 với tầm nhìn mang đến những quả địa cầu chất lượng cao. Những quả địa cầu Columbus được sản xuất với 24 ngôn ngữ khác nhau và được bán khắp thế giới. Quả địa cầu Columbus có đường kính 32cm , 2 bản đồ và có đèn chiếu sáng. Diện tích mặt cầu là

a)

A.  1204πcm21204\pi cm^2  

b)

B.  4096πcm24096\pi cm^2  

c)

C. 256πcm2256\pi cm^2  

d)

D.  1402πcm21402\pi cm^2  

42.

Câu 12. [VD] Bán kính của một trái banh có diện tích bề mặt  1520 cm21520\ cm^2   là

a)

A.  11cm11cm  

b)

B.  13cm13cm  

c)

C. 14cm14cm  

d)

D.  12cm12cm  

43.

Câu 13.  [VD] Cho hình nón có diện tích xung quanh là 100πcm2100\pi cm^2  , độ dài đường sinh là 25cm    . Diện tích toàn phần của hình nón là

a)

A.  116πcm2116\pi cm^2  

b)

B.  104πcm2104\pi cm^2  

c)

C. 260πcm2260\pi cm^2  

d)

D.  126πcm2126\pi cm^2  

44.

Câu 14. [VDC] Một hình trụ có đường cao bằng đường kính đáy. Biết diện tích xung quanh của hình trụ là 64πcm264\pi cm^2   . Chiều cao của hình trụ là

a)

A.  8cm8cm  

b)

B.  16cm16cm  

c)

C. 32cm32cm  

d)

D.  64cm64cm  

45.

Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục của nó ta được mặt phẳng cắt là hình

a)

Một hình chữ nhật

b)

Một hình tròn.

c)

Một hình tam giác.

46.

Ống khoai tây có dạng hình (a)  

47.

Hình nào là hình trụ ?

a)
b)
c)
d)
e)
48.

Cho khối trụ có bán kính đáy là 4m và đường cao là 5m. Thể tích khối trụ (Tính theo đơn vị mét khối) là:

a)

20π20\pi

b)

60π60\pi

c)

80π80\pi

d)

100π100\pi

49.

Một hình trụ (T) có diện tích toàn phần là 120π(cm2)120\pi\left(cm^2\right)  và có bán kính đáy bằng 6cm. Chiều cao của (T) là:

a)

6cm

b)

5cm

c)

4cm

d)

3cm

50.

Hình trụ có:

a)

1 đường sinh

b)

2 đường sinh

c)

Vô số đường sinh

d)

Không có đường sinh