wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Practice Up to Number 100000

Total questions: 48

Worksheet time: 8hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Số nào sau đây được đọc là “bảy mươi hai nghìn không trăm chín mươi”?

a)

72 009

b)

72 090

c)

72 900

d)

70 290

2.

Số 56 078 được đọc là:

a)

Năm mươi sáu nghìn bảy mươi tám

b)

Năm mươi sáu nghìn không trăm bảy mươi tám

c)

Năm sáu không bảy tám

d)

Năm mươi sáu nghìn không bảy tám

3.

Viết số “chín mươi nghìn tám trăm lẻ năm”:

a)

90 805

b)

98 005

c)

90 085

d)

90 580

4.

Giá trị của chữ số 4 trong số 24 315 là:

a)

4

b)

40

c)

400

d)

4 000

5.

Số lớn nhất có 5 chữ số là:

a)

99 876

b)

98 765

c)

97 654

d)

96 543

6.

Trong số các số 65 321; 65 213; 65 312; 65 132, số lớn nhất là:

a)

65 321

b)

65 213

c)

65 312

d)

65 132

7.

Compare: 48 605 … 48 650.

a)

=

b)

<

c)

>

d)

Cannot compare

8.

Số nhỏ nhất có 5 chữ số là:

a)

1 000

b)

10 000

c)

9 999

d)

100 00

9.

Trong các số: 29 999; 30 000; 29 909; 30 001, số lớn nhất là:

a)

29 999

b)

30 000

c)

30 001

d)

29 909

10.

Trong các số: 19 876; 18 976; 17 986; 16 987, số bé nhất là:

a)

19 876

b)

18 976

c)

17 986

d)

16 987

11.

Số 43 206 gồm:

a)

4 chục nghìn, 3 nghìn, 2 trăm, 0 chục, 6 đơn vị

b)

4 nghìn, 3 trăm, 2 chục, 6 đơn vị

c)

4 vạn, 3 trăm, 2 mươi, 6 đơn vị

d)

4 nghìn, 3 chục, 2 trăm, 6 đơn vị

12.

Làm tròn số 67 492 đến hàng nghìn:

a)

67 000

b)

67 500

c)

68 000

d)

67 490

13.

Làm tròn số 45 678 đến chục nghìn:

a)

40 000

b)

50 000

c)

46 000

d)

45 000

14.

Chữ số hàng chục của số 80 456 là:

a)

A. 8

b)

B. 0

c)

C. 5

d)

D. 6

15.

Chữ số hàng nghìn của số 9 876 là:

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

16.

16. 24 356 + 15 644 = ?

a)

39 900

b)

39 990

c)

40 000

d)

39 800

17.

50 000 – 27 395 = ?

a)

22 705

b)

23 605

c)

22 605

d)

23 705

18.

18. 4 356 × 2 = ?

(a)  

19.

96 000 : 3 = ?

a)

3 000

b)

32 000

c)

33 000

d)

30 000

20.

84 000 : 7 = ?

a)

1 200

b)

12 000

c)

1 000

d)

11 200

21.

Một cửa hàng đã bán được 35,240 đồng vào buổi sáng và 24,760 đồng vào buổi chiều. Tổng cộng cửa hàng đã bán được bao nhiêu?

a)

60 000 đồng

b)

61 000 đồng

c)

59 900 đồng

d)

60 000 đồng

22.

Đội đã trồng 25,600 cây năm ngoái và 34,400 cây năm nay. Tổng cộng đội đã trồng bao nhiêu cây?

a)

60 000 cây

b)

59 900 cây

c)

59 800 cây

d)

61 000 cây

23.

Một kho hàng có 75.000 kg gạo. 28.650 kg đã được lấy ra. Còn lại bao nhiêu kg gạo trong kho?

a)

46 250 kg

b)

46 350 kg

c)

46 450 kg

d)

45 350 kg

24.

Cuộn dây có chiều dài 10.000 m. 6.275 m đã được sử dụng. Còn lại bao nhiêu?

a)

3 725 m

b)

4 725 m

c)

3 825 m

d)

4 825 m

25.

Một nhà máy sản xuất 4.500 sản phẩm mỗi ngày. Vậy trong 20 ngày, nhà máy sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?

a)

90 000

b)

80 000

c)

85 000

d)

95 000

26.

Số tròn nhỏ nhất lớn hơn 48,620 là:

a)

48 600

b)

48 700

27.

Số tròn nghìn gần nhất của 76 421 là:

a)

76 000

b)

77 000

c)

76 500

d)

76 420

28.

Số tròn chục gần nhất của 32 789 là:

a)

32 780

b)

32 790

c)

32 800

d)

32 770

29.

Số tròn nghìn nhỏ nhất lớn hơn 68 245 là:

a)

68 000

b)

68 300

c)

69 000

d)

68 500

30.

Số tròn vạn gần nhất của 94 567 là:

a)

90 000

b)

95 000

c)

100 000

d)

99 000

31.

Một trường có 1 250 học sinh. Năm nay tuyển thêm 325 học sinh. Hiện trường có:

a)

1 555 học sinh

b)

1 575 học sinh

c)

1 565 học sinh

d)

1 585 học sinh

32.

Một cửa hàng có 28 600 quyển vở, bán đi 12 375 quyển. Cửa hàng còn:

a)

16 225 quyển

b)

15 225 quyển

c)

17 225 quyển

d)

16 325 quyển

33.

Một nhà máy sản xuất 2 340 sản phẩm/ngày. Hỏi trong 5 ngày sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?

a)

35 000 sản phẩm

b)

35 100 sản phẩm

c)

11 700 sản phẩm

d)

34 200 sản phẩm

34.

Một người có 48 000 đồng, mua 3 cái bút giá 4 500 đồng/cái. Người đó còn lại:

a)

34 500 đồng

b)

34 000 đồng

c)

34 500 đồng

d)

35 500 đồng

35.

Một cửa hàng bán 6 thùng dầu, mỗi thùng chứa 18 lít. Cửa hàng bán được:

a)

108 lít

b)

118 lít

36.

Một lớp học có 42 học sinh, được chia đều thành 6 nhóm. Mỗi nhóm có:

a)

7 học sinh

b)

8 học sinh

c)

6 học sinh

d)

9 học sinh

37.

Một trang trại nuôi 12 800 con gà, được chia đều thành 8 chuồng. Mỗi chuồng có:

a)

1 600 con gà

b)

700 con gà

c)

900 con gà

d)

850 con gà

38.

Một lô hàng gồm 2,450 quả cam được giao, chia đều trong 7 giờ. Mỗi giờ nhận được:

a)

350 quả cam

b)

340 quả cam

c)

360 quả cam

d)

370 quả cam

39.

Một chiếc xe có thể chở 45 người. Vậy 9 chiếc xe có thể chở bao nhiêu người?

a)

405 người

b)

1 135 người

c)

1 225 người

d)

1 025 người

40.

Một kho hàng có 50 000 kg gạo. Một người lấy ra 12 650 kg. Còn lại bao nhiêu kg gạo trong kho?

a)

37 250 kg

b)

37 350 kg

c)

37 450 kg

d)

37 150 kg

41.

Một thợ may may 36 chiếc áo sơ mi trong 4 ngày. Trung bình, thợ may may bao nhiêu chiếc áo sơ mi mỗi ngày?

a)

7 chiếc áo sơ mi

b)

8 chiếc áo sơ mi

c)

9 chiếc áo sơ mi

d)

6 chiếc áo sơ mi

42.

Một cuốn sách có 240 trang. Một học sinh đọc nó trong 8 ngày. Trung bình, học sinh đó đọc bao nhiêu trang mỗi ngày?

a)

20 trang

b)

30 trang

c)

25 trang

d)

40 trang

43.

Một đội xe tải chở 12 600 tấn hàng hóa trong 9 chuyến. Trung bình, mỗi chuyến chở bao nhiêu tấn?

a)

1 400 tấn

b)

1 500 tấn

c)

1 600 tấn

d)

1 300 tấn

44.

Số nào lớn hơn 45 678?

a)

45 876

b)

45 067

45.

So sánh: 72 305 … 72 350

a)

=

b)

<

c)

<

d)

Không so sánh được

46.

Trong các số sau, số bé nhất là:

a)

19 999

b)

20 000

c)

20 001

d)

19 909

47.

Trong các số sau, số lớn nhất là:

a)

86 250

b)

86 502

c)

85 620

d)

86 025

48.

Điền dấu thích hợp: 49 870 … 49 807

a)

=

b)

<

c)

>

d)

Không so sánh được