Font size
Worksheetstoán 9 chương 1
Total questions: 45
Worksheet time: 23mins
Chọn đáp án đúng:
MH2=HN.HP
MN2=HN.HP
MH2=HN.NP
MP2=MN2+NP2
Xem hình bên trên. Công thức nào là đúng?
AB.AC=AH.BC
a.h=b.c
AH.BC=AB2
AB.AC=AH2
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng
15
20
25
7
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm, CH = 4cm, độ dài đoạn BH bằng
1,5 cm.
2 cm.
9 cm.
10 cm.
Xem hình trên: (trình bày tự luận ra vở)
x=9,6 ; y=5,4
x=5 ; y=10
x=10 ; y=5
x=5,4 ; y=9,6
Xem hình bên trên. Công thức là đúng?
h21=b21+c21
h21=b21−c21
AH21=AB21+AC21
AH21=AB21+BC21
Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:
35
7
4,5
4
A
B
C
D
A
B
C
D
Tam giác ABC có AB = 5, BC = 7, CA = 8. Số đo của góc A bằng?
30°
45°
60°
90°
Điền vào chỗ trống để có được một định lí Py - ta - go thuận hoàn chỉnh:
"Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng ... "
bình phương của 2 cạnh góc vuông
2 cạnh góc vuông
bình phương của cạnh góc vuông và đường cao
tất cả điều sai
Xem hình và cho biết đâu là các khẳng định đúng? Trong ΔABC :
Hai cạnh góc vuông là AB, AC
Đường cao ứng với cạnh huyền là AH
Hai hình chiếu của 2 cạnh góc vuông là BH, CH
Cạnh huyền là BC
Có bao nhiêu hệ thức lượng trong tam giác vuông đã được học?
1
2
3
4
Trong số các hệ thức lượng đã học, có bao nhiêu hệ thức lượng có liên quan đến đường cao?
1
2
3
4
Điền vào chỗ trống: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng tích của ... và ... của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
Cạnh huyền ; hình chiếu
Cạnh huyền ; đường cao
Đường cao ; hình chiếu
Tất cả đều sai
Xem hình bên trên. Công thức là đúng?
AH2=BH.CH
AH2=AB2−AH2
AH2=AC2−CH2
h2=b′.c′
Xem hình bên trên. Công thức là đúng?
AB.AC=AH.BC
a.h=b.c
AH.BC=AB2
AB.AC=AH2
Cho ∆ABC vuông tại A, AH là đường cao . Khi đó độ dài AH, AC lần lượt bằng:
5 ; 213
6 ; 313
6 ; 213
5 ; 313
Trong hình bên, sinα bằng:
35
45
53
43
Điều kiện xác định của biểu thức 2x−3 là
x=23
x≤23
x≥23
x>32
Căn bậc hai số học của 25 là:
5
-5
5 và -5
225
2(x−2)2
Rút gọn biểu thức trên ta được:
2(x - 2)
2(2 - x)
2∣x−2∣
2(x - 2)(x + 2)
3−16
Trục căn thức ở mẫu biểu thức trên ta được:
3
3(3+1)
2(3+1)
3(3−1)
A=(5−3)2+(2−5)2−1 =
5
0
25
4
Kết quả (6+5)2−120 bằng:
21
116
11
0
236+232−423
26
6
66
−66
Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:
5 cm
2 cm
2,6 cm
2,4 cm
Trong tam giác ABC vuông tại A có AC = 3; AB = 4. Khi đó sinB bằng
3/4
3/5
4/5
4/3
Viết tỉ số lượng giác tan 750 thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn 450 ta được:
cos 150
cot 150
cot 750
tan 150
2−31+2+31
Giá trị của biểu thức
4−23
4+23
−23
4
Kết quả của phép tính −0,1. 0.4 là
0,2
-0,2
1004
100−4
Căn bậc ba của -125 là
±5
5
-25
-5
25+144 kết quả của phép tính
17
169
13
±13
x2−1−3x Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
x≥3 vaˋ x=−1
x<0 vaˋ x=1
x≥0 vaˋ x=1
x≤0 vaˋ x<−1
52+(−5)2 biểu thức sau có kết quả là
0
-10
50
10
(1−2)2−2 có kết quả là
1−22
22−1
1
-1
−x2+2x−1 xác định khi và chỉ khi
xϵR
x=1
x∈Φ
x≥1
−xx2với x>0 có kết quả là
-x
-1
1
x
ne^ˊu a2=−a thıˋ
a≥0
a=1
a≤0
a=0
Biểu thức x+1x2xaˊc định khi vaˋ chỉ khi
x>−1
x≥−1
x∈R
x≥0
Ruˊt gọn 4−23ta được ke^ˊt quả laˋ
2−3
1−3
3−1
3−2
Tıˊnh 17−33.17+33coˊ ke^ˊt quả laˋ
±16
±256
256
16
Biểu thức x−1−2xaˊc định khi
x>1
x≥1
x<1
x=0
Ruˊt gọn biểu thức aa3với a>0, ke^ˊt quả laˋ
a2
±a
a
-a
Ruˊt gọn biểu thức x+2x+1với x≥0, ke^ˊt quả laˋ
±(x+1)
−(x+1)
x−1
x+1
