Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sự xác định đường tròn

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Điểm K nằm trong (O; 3cm) thì

a)

OK > 3cm

b)

OK < 3cm

c)

OK = 3cm

d)

OK ≤\le  3cm

2.

Khi điểm A nằm trên ( O; BC) thì

a)

OA = BC

b)

OA > BC

c)

OA < BC

d)

AB = OC

3.

Một đường tròn được xác định khi biết:

a)

một điểm thuộc đường tròn

b)

hai điểm phân biệt thuộc đường tròn

c)

ba điểm phân biệt thuộc đường tròn

d)

ba điểm thuộc đường tròn

4.

Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn:....

a)

đi qua 3 đỉnh của tam giác đó

b)

đi qua 3 cạnh của tam giác đó

c)

tiếp xúc 3 cạnh của tam giác đó

d)

tiếp xúc 1 cạnh và đi qua 2 đỉnh

5.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là

a)

Giao 3 đường cao của tam giác

b)

Giao 3 đường trung tuyến của tam giác

c)

Giao 3 đường trung trực của tam giác

d)

Giao 3 đường phân giác của tam giác

6.

Đường tròn có

a)

1 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

b)

2 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

c)

vô số trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

d)

1 trục đối xứng và vô số tâm đối xứng

7.

Điểm K nằm ngoài (O; R), điểm H năm trong (O; R) thì

a)

OK < R

b)

OH > R

c)

OK > OH

d)

OH = OK

8.

Tâm đường tròn đi qua 2 điểm phân biệt A và B nằm ở đâu

a)

Tại điểm A

b)

Tại điểm B

c)

Trung điểm của AB

d)

Trên đường trung trực của đoạn AB

9.

Trục đối xứng của (O) là đường thẳng

a)

bất kì

b)

tiếp xúc (O)

c)

đi qua tâm đường tròn

d)

đi qua 2 điểm nằm trên đường tròn

10.

Kí hiệu (A; 5cm) đọc là:

a)

Đường tròn tâm A, bán kính 5cm

b)

Đường tròn tâm 5, bán kính A cm

c)

Hình tròn tâm A, bán kính 5cm

d)

Tâm A, bán kính 5

11.

Số tâm đối xứng của đường tròn là?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

12.

Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kì, biết rằng OM = R . Chọn khẳng định đúng?

a)

A. Điểm M nằm ngoài đường tròn

b)

B. Điểm M nằm trên đường tròn

c)

C.Điểm M nằm trong đường tròn

d)

D. Điểm M không thuộc đường tròn

13.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Khi đó, tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là?

a)

A. Điểm A

b)

B. Điểm B .

c)

C. Chân đường cao hạ từ A

d)

D. Trung điểm của BC

14.

Hình tròn tâm I, bán kính R = 4cm là gồm tất cả các điểm ........

a)

A. có khoảng cách đến điểm I bằng 4cm

b)

B. Có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn 4 cm.

c)

C. Có khoảng cách đến điểm I lớn hơn 4 cm.

d)

D. có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn hoặc bằng 4 cm.

15.

Qua 3 điểm không thẳng hàng thì xác định được mấy đường tròn?

a)

3

b)

vô số

c)

1

d)

0

e)

tất cả đều sai

16.

Hình bên có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

1

b)

Vô số

c)

2

d)

4

17.

Chọn câu đúng. Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông?

a)

bằng cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông.

b)

bằng nửa cạnh góc vuông lớn hơn.

c)

bằng nửa cạnh huyền.

d)

bằng 4cm.

18.

Đường tròn được xác định khi

a)

Biết tâm và bán kính của đường tròn.

b)

Biết một đoạn thẳng là đường kính của đường tròn.

c)

Biết ba điểm không thẳng hàng.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

19.

Hình tròn tâm I, bán kính R = 4cm là gồm tất cả các điểm ........

a)

A. có khoảng cách đến điểm I bằng 4cm

b)

B. Có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn 4 cm.

c)

C. Có khoảng cách đến điểm I lớn hơn 4 cm.

d)

D. có khoảng cách đến điểm I nhỏ hơn hoặc bằng 4 cm.

20.

Đường tròn tâm O bán kính R (R > 0) là:

a)

Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng bằng R.

b)

Hình gồm các điểm cách điểm R một khoảng bằng O.

c)

Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng nhỏ hơn R.

d)

Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng lớn hơn R.

21.

Cho (O; 15cm) có dây AB = 24 cm thì khoảng cách từ tâm O đến dây AB là

a)

12 cm

b)

9 cm

c)

8 cm

d)

6 cm

22.

Dây cung lớn nhất của đường tròn (O; 25 cm) có độ dài là

a)

12,5 cm

b)

25 cm

c)

50 cm

d)

60 cm

23.

Cho đường tròn có bán kính là 12 cm, một dây cung vuông góc với một bán kính tại trung điểm của bán kính ấy có độ dài là

a)

333\sqrt{3}  

b)

27

c)

636\sqrt{3}  

d)

12312\sqrt{3}  

24.

Cho đường tròn (O) đường kính AB và dây CD không đi qua tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

AB > CD

b)

AB = CD

c)

AB < CD

d)

AB ≤ CD

25.

Cho đường tròn (O) có hai dây AB, CD không đi qua tâm. Biết rằng khoảng cách từ tâm đến hai dây là bằng nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

AB > CD

b)

AB = CD

c)

AB < CD

d)

AB // CD

26.

Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau.

Trong hai dây của một đường tròn

a)

Dây nào lớn hơn thì dây đó xa tâm hơn

b)

Dây nào nhỏ hơn thì đây đó xa tâm hơn

c)

Dây nào gần tâm hơn thì dây đó lớn hơn

d)

Hai dây bằng nhau thì cách đều tâm

27.

“Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì…với dây ấy”. Điền vào dấu…cụm từ thích hợp

a)

nhỏ hơn

b)

bằng

c)

song song

d)

vuông góc

28.

Cho đường tròn (O;5cm), dây MN cách tâm O một khoảng bằng 3cm. Độ dài MN bằng

a)

8cm

b)

4cm

c)

3cm

d)

6cm

29.

Cho đường tròn (O), đường kính AB. Gọi M là trung điểm OA. Qua M vẽ dây cung CD vuông góc với AB. Xác định dạng tam giác BCD.

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác vuông

c)

Tam giác vuông cân

d)

Tam giác đều

30.

Cho đường tròn (O;R) đường kính AB. Gọi M là một điểm nằm giữa A và B. Qua M vẽ dây CD vuông góc với AB

Biết AM = 4, R = 6,5. Tính độ dài CD và diện tích tam giác BCD.

a)

CD = 6, diện tích tam giác BCD bằng 27

b)

CD = 12, diện tích tam giác BCD bằng 72

c)

CD = 6, diện tích tam giác BCD bằng 12

d)

CD = 12, diện tích tam giác BCD bằng 54

31.

Cho đường tròn (O; 10cm), hai dây AB và CD song song nhau, có độ dài lần lượt là 12cm và 16cm. Tính khoảng cách của hai dây AB và CD.

a)

10cm

b)

12cm

c)

14cm

d)

16cm

32.

Cho đường tròn (O; R = 20). Cho dây cung MN có độ dài 32. Khoảng cách từ tâm O đến dây cung là?

a)

15

b)

12

c)

10

d)

20

33.

Cho đường tròn (O; R), có dây cung MN có độ dài là 24cm, khoảng cách từ O đến đường thẳng MN là 16cm. Độ dài bán kính R là?

a)

24 cm

b)

25 cm

c)

16 cm

d)

20 cm

34.

Cho đường tròn tâm O bán kính 3 cm và hai dây AB và AC. Biết AB = 5cm, AC = 2cm. Trong 2 dây AB và AC dây nào gần tâm hơn?

a)

Chưa thể kết luận được

b)

AB

c)

AC

d)

Hai dây cách đều tâm

35.

Cho đường tròn tâm O có dây AB = 16cm. Gọi M là trung điểm AB. Biết khoảng cách từ O đến AB bằng 6. Tính bán kính đường tròn.

a)

7 cm

b)

8 cm

c)

10 cm

d)

12 cm

36.

Đường tròn (O; 13cm) và dây AB = 24cm. Khoảng cách từ O đến AB bằng

a)

145cm

b)

37cm

c)

11cm

d)

5cm

37.

Cho đường tròn tâm O có AB là dây cung. Gọi C là điểm đối xứng với O qua AB. Xác định dạng tứ giác OACB.

a)

Hình vuông

b)

Hình thoi

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình bình hành

38.

Cho đường tròn tâm O. Hai đường kính AB và CD vuông góc nhau. Xác định dạng ACBD.

a)

Hình bình hành

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình vuông

39.

Cho đường tròn (O), đường kính AB. Vẽ hai dây AC, BD song song nhau. Gọi M, N lần lượt là trung điểm AC, BD. Xác định dạng tứ giác AMND.

a)

Hình bình hành

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình vuông

40.

Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn tâm (O). Tìm khẳng định đúng?

a)

Dây AB gần tâm hơn dây BC.

b)

Dây BC gần tâm hơn dây AC.

c)

Dây BC gần tâm nhất.

d)

Hai dây AB và AC cách đều tâm.