wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LỚP 9

Total questions: 52

Worksheet time: 9hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất

a)

A. Y= 0x -3

b)

B. Y= 12x- 1

c)

C. Y=x2+1

d)

D. Y = 1- x3

2.

Hệ số a và b của hàm số bậc nhất y = -2x-6 là

a)

a = -2

b = -6

b)

a = 2

b = 6

c)

a = -2

b = 6

d)

a = 2

b = -6

3.

Vị trí tương đối của hai đường thẳng y = 2x + 3 và y = 2x - 8 là:

a)

cắt nhau

b)

song song

c)

trùng nhau

d)

vuông góc

4.

Vị trí tương đối của hai đường thẳng y = 4x + 1 và y = 5x - 2 là:

a)

A. Hai đường thẳng trên song song

b)

B. Hai đường thẳng trên trùng nhau

c)

C. Hai đường thẳng trên cắt nhau

d)

D. Cả 3 câu đều sai

5.

Điểm A(-2;3) thuộc đường thẳng nào?

a)

y = x + 9

b)

y = x + 5

c)

y = -x + 8

d)

y = -2x + 3

6.

Cho đường thẳng y = ax -5 qua điểm M(-1;1) , hệ số góc của đường thẳng là:

a)

4

b)

6

c)

-6

d)

-4

7.

Hàm số nào dưới đây không phải là hàm số bậc nhất ?

a)

y =x

b)

y =x73y\ =\frac{x}{7}-3  

c)

y = x2

d)

y = -2 + x

8.

Hàm số y = ( m +1)x -3 là hàm số bậc nhất khi :

a)

m = -1

b)

m > -1

c)

m < -1

d)

m1m\ne-1  

9.

Câu 1: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất

a)

y = x2x^2   + 1

b)

y = 1 - 2x

c)

y = 3x\frac{3}{x}  - 5

d)

y = 0x - 2

10.

Đồ thị hàm số y = (m - 1) . x + m + 3 song song với

đường thẳng y = - 2014x + 2015 khi m bằng ?

a)

m = -2013

b)

m

c)

m = 2013

d)

m

11.

Câu 10: Đồ thị hàm số y = -2x + 1 cắt đường thẳng nào sau đây tại một điểm trên trục tung ?

a)

y = - 2x + 1

b)

y = 2x - 1

c)

y = 3x + 2

d)

y = 3x + 1

12.

Câu 9: Đường thẳng y = mx - k + 1 trùng với đường thẳng y = 2x + 5 khi giá trị của m và k là ?

a)

m = 2, k = 4

b)

m = 2, k = -4

c)

m = -2, k = 4

d)

m = -2, k = -4

13.

Câu 8: Đồ thị hàm số y = 7 - 2x cắt đường thẳng nào sau đây ?

a)

y = -2x - 7

b)

y = 5 - 2x

c)

y = -2x + 7

d)

y = 2x

14.

Câu 7: Đồ thị hàm số y = (m - 1)x + 1 đi qua điểm A (2; 3) khi m bằng ?

a)

m =2

b)

m = 1

c)

m = -2

d)

m = -1

15.

Câu 6: Đồ thị hàm số y = 3x - 2 song song với đường thẳng nào sau đây ?

a)

y = 2 + 3x

b)

y = 3x

c)

y = -3x + 2

d)

y = 2 - 3x

16.

Câu 5: Hàm số y = (2 - m)x + 1 là hàm số đồng biến khi ?

a)

m \ne  2

b)

m = 2

c)

m > 2

d)

m < 2

17.

Câu 4: Hàm số y = 2mx + 5. Biết khi x = 1 thì y = 3, hỏi giá trị của m là ?

a)

m = -1

b)

m = 1

c)

m = 2

d)

m = -2

18.

Câu 3: Cho hàm số y = f(x) = 5x - 8 . Khi đó f(2) bằng ?

a)

2

b)

18

c)

-18

d)

-2

19.

Câu 2: Hàm số y = (m - 3)x + 5 là hàm số bậc nhất khi nào?

a)

m = 3

b)

m \ne  0

c)

m

d)

m = 0

20.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên R

a)

y=13xy=1-3x  

b)

y=5x1y=5x-1  

c)

y=12x5y=\frac{1}{2}x-5  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

21.

Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số

y=2x+1y=-2x+1  ?

a)

(12;0)\left(\frac{1}{2};0\right)  

b)

(12;1)\left(\frac{1}{2};1\right)  

c)

(2;4)\left(2;-4\right)  

d)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

22.

Đường thẳng  y=7x1y=7x-1  song song với đường thẳng nào sau đây? 

a)

y=7x1y=7x-1  

b)

y=17xy=1-7x  

c)

y=7x+9y=7x+9  

d)

y=17x1y=-\frac{1}{7}x-1  

23.

Đường thẳng  y=3x2y=3x-2  vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

a)

y=13x+3y=-\frac{1}{3}x+3  

b)

y=13x+2y=\frac{1}{3}x+2  

c)

y=3x5y=-3x-5  

d)

y=3x2y=3x-2  

24.

Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?

a)

m = -2

b)

m ≠ 0

c)

m ≠ -2

d)

m = 0

25.

y = (3 - m)x + 1 là hàm số nghịch biến trên R khi?

a)

m < 3

b)

m > 3

c)

m = 3

d)

m ≠ 3

26.

Tìm n để đồ thị hàm số: y = (2n + 3)x - 1 đi qua điểm (4;3)

a)

n = 1

b)

n = 2

c)

n = -1

d)

n = -2

e)

n = 0

27.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1)

và y=3x−1 song song với nhau khi m bằng:

a)

2

b)

- 2

c)

- 4

d)

4

28.

Hai đường thẳng y=(m−1)x+2(m≠1) và y = 3x−1 cắt nhau khi m:

a)

m = -4

b)

m ≠−4

c)

m = 4

d)

m ≠ 4

29.

Cho đường thẳng (d): y = mx + 2 và (d'): y = (2m - 1)x + 5.

Để hai đường thẳng trên song song với nhau thì m bằng?

a)

m=1

b)

m= -1

c)

m=2

d)

m=-2

30.

Cho hàm số y = (m+1)x+2. Xác định giá trị của m để đồ thị hàm số đi qua A(1;4).

a)

m=0

b)

m=1

c)

m= -1

d)

m=3

31.

Điểm K nằm trong (O; 3cm) thì

a)

OK > 3cm

b)

OK < 3cm

c)

OK = 3cm

d)

OK \le  3cm

32.

Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn:....

a)

đi qua 3 đỉnh của tam giác đó

b)

đi qua 3 cạnh của tam giác đó

c)

tiếp xúc 3 cạnh của tam giác đó

d)

tiếp xúc 1 cạnh và đi qua 2 đỉnh

33.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác là

a)

Giao 3 đường cao của tam giác

b)

Giao 3 đường trung tuyến của tam giác

c)

Giao 3 đường trung trực của tam giác

d)

Giao 3 đường phân giác của tam giác

34.

Đường tròn có

a)

1 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

b)

2 trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

c)

vô số trục đối xứng và 1 tâm đối xứng

d)

1 trục đối xứng và vô số tâm đối xứng

35.

Điểm K nằm ngoài (O; R), điểm H năm trong (O; R) thì

a)

OK < R

b)

OH > R

c)

OK > OH

d)

OH = OK

36.

Kí hiệu (A; 5cm) đọc là:

a)

Đường tròn tâm A, bán kính 5cm

b)

Đường tròn tâm 5, bán kính A cm

c)

Hình tròn tâm A, bán kính 5cm

d)

Tâm A, bán kính 5

37.

“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

song song với bán kính đi qua điểm đó

b)

vuông góc với bán kính đi qua điểm đó

c)

song song với bán kính đường tròn

d)

vuông góc với bán kính bất kì

38.

Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

39.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

40.

Đường thẳng cắt đường tròn tại 2 điểm có tên là

a)

Cát tuyến

b)

Tiếp tuyến

41.

Có MA, MB là các tiếp tuyến của (O).

Theo tính chất hai tiếp tuyến ta chưa thể suy ra điều nào sau đây

a)

AMO=BMO\angle AMO=\angle BMO

b)

MA=MB

c)

AOM=BOM\angle AOM=\angle BOM

d)

ABOHAB\perp OH

42.

Cho (O; 15cm) có dây AB = 24 cm thì khoảng cách từ tâm O đến dây AB là

a)

12cm

b)

9cm

c)

8cm

d)

6cm

43.

Tâm O của đường tròn đi qua ba điểm A, B, C là giao điểm của .....................của tam giác ABC.

a)

ba đường cao

b)

ba đường trung trực

c)

ba đường trung tuyến

d)

ba đường phân giác

44.

Nếu ta có tam giác ABC vuông tại A

a)

 suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính BC

b)

 suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính AC

c)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  đường kính AB

d)

suy ra ΔABC nội tiếp đường tròn  tâm A

45.

Nếu ta có  ΔABC nội tiếp (O) và có BC là đường kính của (O) thì

a)

suy ra ΔABC vuông ở A

b)

suy ra ΔABC vuông ở B

c)

suy ra ΔABC vuông ở C

d)

suy ra ΔABC cân ở A

46.

Nếu đường tròn(O) có AB là một dây cung và OH vuông góc AB tại H

a)

suy ra H là trung điểm AB

b)

suy ra: HA = HB = HO

c)

sauy ra OH là đưuòng trung trực của AB

d)

suy ra OH là đường phân giác của tam giác OAB

47.

Số tâm đối xứng của đường tròn là

a)

1

b)

2

c)

Vô số

d)

4

48.

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là

a)

Giao của ba đường phân giác.

b)

Giao của ba đường trung trực.

c)

Giao của ba đường cao.

d)

Giao của ba đường trung tuyến.

49.

Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM = R. Chọn khẳng định đúng?

a)

Điểm M nằm ngoài đường tròn.

b)

Điểm M nằm trong đường tròn.

c)

Điểm M nằm trên đường tròn.

d)

Điểm M không thuộc đường tròn.

50.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là

a)

Trung điểm cạnh huyền.

b)

Trung điểm cạnh góc vuông lớn hơn.

c)

Giao ba đường cao.

d)

Giao ba đường trung tuyến.

51.

Cho đường tròn (O; R) và điểm M bất kỳ, biết rằng OM > R. Chọn khẳng định đúng?

a)

Điểm M nằm ngoài đường tròn.

b)

Điểm M nằm trên đường tròn.

c)

Điểm M nằm trong đường tròn.

d)

Điểm M không thuộc đường tròn.

52.

Vẽ được bao nhiêu đường tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng?

a)

1

b)

2

c)

vô số