wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 2 - NGÀY, GIỜ, PHÚT

Total questions: 51

Worksheet time: 3hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

1 NĂM CÓ ......

a)

360

b)

362

c)

365

2.

1 NĂM CÓ ...... THÁNG

a)

10

b)

11

c)

12

3.

1 THÁNG CÓ BAO NHIÊU NGÀY?

a)

32 NGÀY

b)

30 HOẶC 31 NGÀY

c)

33 NGÀY

4.

THÁNG 2 CÓ BAO NHIÊU NGÀY?

a)

30 NGÀY

b)

31 NGÀY

c)

28 HOẶC 29 NGÀY

5.

1 THÁNG CÓ ...... TUẦN

a)

5

b)

6

c)

4

6.

1 TUẦN CÓ ...... NGÀY

a)

5

b)

6

c)

7

7.

1 NGÀY CÓ ....... GIỜ

a)

14

b)

24

c)

30

8.

1 GIỜ CÓ ...... PHÚT

a)

60

b)

40

c)

50

9.

1 PHÚT CÓ ...... GIÂY

a)

60

b)

50

c)

100

10.

Kim ngắn đồng hồ cho ta biết ........

a)

GIỜ

b)

PHÚT

11.

Kim dài đồng hồ cho ta biết ........

a)

GIỜ

b)

PHÚT

12.

Nam và bố đi câu cá lúc (a)   giờ chiều

13.

Nam và bố đọc sách lúc (a)   giờ tối

14.

Nam đi ngủ lúc (a)   giờ đêm

15.

Nam đi học lúc ......

a)

7 giờ sáng

b)

7 giờ tối

16.

Lan đi ngủ lúc (a)   giờ đêm

17.

Khôi đá bóng lúc (a)   giờ chiều

18.

Nam vẽ cảnh mặt trời mọc lúc ......

a)

3 giờ 25 phút

b)

5 giờ 15 phút sáng

c)

5 giờ 15 phút chiều

19.

Mai vẽ cảnh mặt trời lặn lúc .....

a)

5 giờ 30 phút sáng

b)

5 giờ 30 phút chiều

20.

Hiếu học bài lúc ......

a)

8 giờ sáng

b)

8 giờ 15 phút sáng

c)

8 giờ 3 phút sáng

21.

Nhân làm bài tập lúc .....

a)

2 giờ 30 phút sáng

b)

2 giờ 30 phút chiều

c)

2 giờ 6 phút chiều

22.

Mai ăn tối lúc .......

a)

7 giờ 15 phút

b)

6 giờ 15 phút

c)

6 giờ 3 phút

23.

RÔ BỐT NGỦ LÚC .....

a)

10 giờ 6 phút

b)

10 giờ 30 phút đêm

c)

10 giờ 30 phút sáng

d)

11 giờ 30 phút đêm

24.

Nam học bài lúc .....

a)

9 giờ 30 phút sáng

b)

3 giờ 9 phút sáng

c)

30 giờ 9 phút sáng

25.

Nam ở thu viện lúc .....

a)

2 giờ 15 phút chiều

b)

3 giờ 15 phút chiều

c)

3 giờ 15 phút sáng

26.

Hiếu tan học lúc ......

a)

4 giờ sáng

b)

4 giờ chiều

c)

5 giờ chiều

d)

5 giờ sáng

27.

Nam rửa chén lúc .....

a)

6 giờ 15 phút sáng

b)

6 giờ 15 phút tối

c)

7 giờ tối

d)

7 giờ 15 phút tối

28.

1 giờ chiều là ......

a)

13 giờ

b)

14 giờ

29.

2 giờ chiều là ......

a)

13 giờ

b)

14 giờ

30.

3 giờ chiều là ......

a)

15 giờ

b)

14 giờ

31.

4 giờ chiều là ......

a)

15 giờ

b)

16 giờ

32.

5 giờ chiều là ......

a)

17 giờ

b)

16 giờ

33.

6 giờ tối là ......

a)

17 giờ

b)

18 giờ

34.

7 giờ tối là ......

a)

19 giờ

b)

18 giờ

35.

8 giờ tối là ......

a)

19 giờ

b)

20 giờ

36.

9 giờ tối là ......

a)

21 giờ

b)

20 giờ

37.

10 giờ đêm là ......

a)

22 giờ

b)

20 giờ

38.

11 giờ đêm là ......

a)

22 giờ

b)

23 giờ

39.

12 giờ đêm là ......

a)

22 giờ

b)

24 giờ

40.

Kim dài đồng hổ chỉ số 1 nghĩa là đồng hồ chỉ ......

a)

5 phút

b)

10 phút

41.

Kim dài đồng hổ chỉ số 2 nghĩa là đồng hồ chỉ ......

a)

5 phút

b)

10 phút

42.

Kim dài đồng hổ chỉ số 3 nghĩa là đồng hồ chỉ ......

a)

15 phút

b)

10 phút

43.

Kim dài đồng hổ chỉ số 12 nghĩa là đồng hồ chỉ ......

a)

giờ đúng

b)

65

44.

Kim dài đồng hổ chỉ số 5 nghĩa là đồng hồ chỉ (a)   phút

45.

Kim dài đồng hổ chỉ số 6 nghĩa là đồng hồ chỉ (a)   phút

46.

Kim dài đồng hổ chỉ số 7 nghĩa là đồng hồ chỉ (a)   phút

47.

Kim dài đồng hổ chỉ số 8 nghĩa là đồng hồ chỉ (a)   phút

48.

Kim dài đồng hổ chỉ số 9 nghĩa là đồng hồ chỉ (a)   phút

49.

Kim dài đồng hổ chỉ số 10 nghĩa là đồng hồ chỉ (a)   phút

50.

Kim dài đồng hổ chỉ số 11 nghĩa là đồng hồ chỉ (a)   phút

51.

Kim dài đồng hổ chỉ số 11 nghĩa là đồng hồ chỉ (a)   phút