wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HH12-THỂ TÍCH LĂNG TRỤ

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Biết SASA   vuông góc với mặt phẳng đáy và  SA=a2SA=a\sqrt{2}   . Thể tích khối chóp đã cho bằng

a)

a323\frac{a^3\sqrt{2}}{3}  

b)

2a33\frac{2a^3}{3}  

c)

2a32a^3  

d)

a32a^3\sqrt{2}  

2.

SA,AB,ACSA,AB,AC  

Thể tích của khối chóp S.ABCD có đôi một vuông góc và  SA=5,AB=2,AC=3SA=5,AB=2,AC=3  

a)

7

b)

5

c)

10

d)

15

3.

Khối bát diện đều có diện tích một mặt là 3 thì diện tích toàn phần của khối là

a)

12

b)

18

c)

24

d)

16

4.

Khối lập phương có độ dài cạnh bằng 2\sqrt{2}   thì tổng diện tích tất cả các mặt là

a)

6

b)

12

c)

8

d)

10

5.

Diện tích đáy của khối chóp có chiều cao h=4 và thể tích V=12 bằng

a)

3

b)

8

c)

9

d)

36

6.

Cho khối lăng trụ đứng có độ dài cạnh bên bằng 6, diện tích đa giác đáy bằng 10. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

a)

53\frac{5}{3}

b)

20

c)

60

d)

16

7.

Tính tổng diện tích tất cả các mặt của một khối đa diện đều loại {3;4}\left\{3;4\right\}    có cạnh bằng a .

a)

8a238a^2\sqrt{3}  

b)

2a232a^2\sqrt{3}  

c)

a23a^2\sqrt{3}  

d)

4a234a^2\sqrt{3}  

8.

Cho khối chóp có diện tích đáy B=9 và chiều cao h=5. Thể tích của khối chóp đã cho bằng:

a)

90.

b)

45.

c)

14.

d)

15

9.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy  ABCD là hình vuông có cạnh a3a\sqrt{3}

 . Mặt bên (SAB)\left(SAB\right)   là tam giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy . Thể tích khối chóp S.ABCD là

a)

3a32\frac{3a^3}{2}  

b)

a333a^3\frac{\sqrt{3}}{3}  

c)

a339a^3\frac{\sqrt{3}}{9}  

d)

a33a^3\sqrt{3}  

10.

Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có thể tích V. Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên ba lần và giảm độ dài đường cao xuống hai lần thi ta được khối chóp mới có thể tích là

a)

92V\frac{9}{2}V

b)

9V9V

c)

32V\frac{3}{2}V

d)

3V3V

11.

Cho khối chóp có thể tích bằng 18cm3 và diện tích đáy bằng 9cm2. Chiều cao của khối chóp đó là

a)

4 cm.

b)

6 cm.

c)

3 cm.

d)

2 cm

12.

Thể tích khối tứ diện đều có cạnh bằng 2 là

a)

423\frac{4\sqrt{2}}{3}

b)

523\frac{5\sqrt{2}}{3}

c)

223\frac{2\sqrt{2}}{3}

d)

2\sqrt{2}

13.

Cho hình chóp tứ giác đều S.AB CD có cạnh đáy bằng a và đường cao bằng 3a. Thể tích khối chóp S.ABCD bằng

a)

a3a^3

b)

3a33a^3

c)

3a23a^2

d)

a2a^2

14.

Tâm các mặt của một khối lập phương có cạnh bằng a là các đỉnh của một khối đa diện đều, hãy tính tổng diện tích các mặt của khối đa diện đều đó theo a?

a)

S=a238S=\frac{a^2\sqrt{3}}{8}

b)

2a232a^2\sqrt{3}

c)

4a234a^2\sqrt{3}

d)

a23a^2\sqrt{3}

15.

Cho hình lập phương  ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'  

có diện tích mặt chéo  ACCAACC'A'   bằng  22a22\sqrt{2}a^2   . Thể tích của khối lập phương là

a)

162a316\sqrt{2}a^3  

b)

8a38a^3  

c)

22a32\sqrt{2}a^3  

d)

a3a^3  

16.

Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là S, chiều cao là h. Hỏi công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng là gì?

a)

S.hS.h  

b)

12S.h\frac{1}{2}S.h  

c)

2S.h2S.h  

d)

3S.h3S.h  

17.

Cho khối lập phương có cạnh bằng 6 . Thể tích của khối lập phương đã cho bằng

a)

216

b)

18

c)

36

d)

72

18.

Cho khối hộp chữ nhật có 3 kích thước 3; 4;5 . Thể tích của khối hộp đã cho là?

a)

10

b)

20

c)

30

d)

60

19.

Lăng trụ tam giác đều có độ dài tất cả các cạnh bằng 3. Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng:

a)

2734\frac{27\sqrt{3}}{4}

b)

932\frac{9\sqrt{3}}{2}

c)

934\frac{9\sqrt{3}}{4}

d)

2732\frac{27\sqrt{3}}{2}

20.

Cho khối lăng trụ đứng  ABC.A'B'C'  có BB' = a, đáy ABC  là tam giác vuông cân tại B và  AC=a2AC=a\sqrt{2}    . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. 

a)

V=a33V=\frac{a^3}{3}  

b)

V=a32V=\frac{a^3}{2}  

c)

V=a3V=a^3  

d)

V=a34V=\frac{a^3}{4}  

21.

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A' B 'C ' có đáy là tam giác đều cạnh 2a và AA' = 3a (minh họa như hình vẽ bên). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

a)

63a36\sqrt{3}a^3

b)

33a33\sqrt{3}a^3

c)

23a32\sqrt{3}a^3

d)

3a3\sqrt{3}a^3

22.

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A' B 'C ' có đáy là tam giác đều cạnh a và AA ' = 3a (minh họa hình vẽ bên). Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng.

a)

14a3\frac{1}{4}a^3

b)

12a3\frac{1}{2}a^3

c)

34a3\frac{3}{4}a^3

d)

a3a^3

23.

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại B, AB=2a,BC=a,AA=2a3AB=2a,BC=a,AA'=2a\sqrt{3}  . Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'.

a)

a333\frac{a^3\sqrt{3}}{3}  

b)

2a333\frac{2a^3\sqrt{3}}{3}  

c)

4a334a^3\sqrt{3}  

d)

2a332a^3\sqrt{3}  

24.

Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác vuông tại B, AB=2a,BC=a,AA=2a3AB=2a,BC=a,AA'=2a\sqrt{3}  . Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'.

a)

a333\frac{a^3\sqrt{3}}{3}  

b)

2a333\frac{2a^3\sqrt{3}}{3}  

c)

4a334a^3\sqrt{3}  

d)

2a332a^3\sqrt{3}  

25.

Cho khối đa diện đều. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Số đỉnh của khối lập phương bằng .

b)

Số mặt của khối tứ diện đều bằng .

c)

Khối bát diện đều là loại .{4;3}

d)

Số cạnh của khối bát diện đều bằng .

26.

Có tất cả bao nhiêu khối đa diện đều

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

27.

Khối đa diện đều loại {3;5} là khối

a)

Hai mươi mặt đều.

b)

Tám mặt đều.

c)

Lập phương.

d)

Tứ diện đều.

28.

Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

4 lines
29.

Biết (H) là đa diện đều loại {3;5} với số đỉnh và số cạnh lần lượt là a và b. Tính a-b.

4 lines
30.

Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc đáy , góc giữa SC và đáy bằng 300 Thể tích khối chóp là:  

a)

a36\frac{a^3}{6}  

b)

33  

c)

3a36\frac{\sqrt[]{3}a^3}{6}  

d)

a312\frac{a^3}{12}  

31.

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc đáy và góc (SBD) và đáy bằng 600 Thể tích khối chóp là:    

a)

a366\frac{a^3\sqrt[]{6}}{6}  

b)

a336\frac{a^3\sqrt[]{3}}{6}  

c)

a369\frac{a^3\sqrt[]{6}}{9}  

d)

a326\frac{a^3\sqrt[]{2}}{6}  

32.

Cho (H) là hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a. Thể tích của (H) bằng:

a)

a33\frac{a^3}{3}  

b)

a326\frac{a^3\sqrt[]{2}}{6}  

c)

a324\frac{a^3\sqrt[]{2}}{4}  

d)

a332\frac{a^3\sqrt[]{3}}{2}  

33.

Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình chữ nhật AD= 2a, AB=a,có ( SAB) và (SAD) vuông góc đáy và góc SC và đáy bằng 300 Thể tích khối chóp là

a)

2a33\frac{2a^3}{3}  

b)

a3159\frac{a^3\sqrt[]{15}}{9}  

c)

2a3159\frac{2a^3\sqrt[]{15}}{9}  

d)

a3156\frac{a^3\sqrt[]{15}}{6}  

34.

Cho (H) lăng trụ xiên ABC.A’B’C’ đáy là tam giác đều cạch a, hình chiếu vuông góc A’ lên đáy trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và  A’A hợp đáy bằng 600. Thể tích của (H) bằng:

a)

3a32\frac{\sqrt[]{3}a^3}{2}  

b)

3a34\frac{\sqrt[]{3}a^3}{4}  

c)

3a32\frac{\sqrt[]{3}a^3}{2}  

d)

3a36\frac{\sqrt[]{3}a^3}{6}  

35.

(Đề thi 2021- đợt 1) Thể tích của khối lập phương cạnh 4a4a  bằng?

a)

64a364a^3  

b)

32a332a^3  

c)

16a316a^3  

d)

8a38a^3  

36.

Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng a23a^2\sqrt{3}  , khoảng cách giữa hai đáy của lăng trụ bằng  a6a\sqrt{6}  . Tính thể tích V  của khối lăng trụ 

a)

V=3a32V=3a^3\sqrt{2}  

b)

V=a32V=a^3\sqrt{2}  

c)

V=2a32V=2a^3\sqrt{2}  

d)

V=4a32V=4a^3\sqrt{2}  

37.

Cho khối lăng trụ đứng ABC.A' B 'C ' có đáy là tam giác đều cạnh 2a và AA' = 3a (minh họa như hình vẽ bên). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

a)

63a36\sqrt{3}a^3

b)

33a33\sqrt{3}a^3

c)

23a32\sqrt{3}a^3

d)

3a3\sqrt{3}a^3

38.

Cho khối lăng trụ đứng  ABC.A'B'C'  có BB' = a, đáy ABC  là tam giác vuông cân tại B và  AC=a2AC=a\sqrt{2}    . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho. 

a)

V=a33V=\frac{a^3}{3}  

b)

V=a32V=\frac{a^3}{2}  

c)

V=a3V=a^3  

d)

V=a34V=\frac{a^3}{4}  

39.

(MH 2022). Cho khối chóp có diện tích đáy B=7, chiều cao h=6. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

a)

42

b)

162

c)

14

d)

56

40.

(MH 2022). Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h. Thể tích V của khối lăng trụ đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?

a)

V=13BhV=\frac{1}{3}Bh  

b)

V=43BhV=\frac{4}{3}Bh  

c)

V=6BhV=6Bh  

d)

V=BhV=Bh  

41.

(Đề thi 2021-đợt 1). Cho khối chóp có diện tích đáy B=3a2B=3a^2  và chiều cao h=ah=a  . Thể tích khối chóp đã cho bằng?

a)

32a3\frac{3}{2}a^3  

b)

3a33a^3  

c)

13a3\frac{1}{3}a^3  

d)

a3a^3  

42.

(Đề thi 2021- đợt 1) Thể tích của khối lập phương cạnh 4a4a  bằng?

a)

64a364a^3  

b)

32a332a^3  

c)

16a316a^3  

d)

8a38a^3  

43.

(Đề thi 2021 đợt 2). Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước là 3;4;5. Thể tích của khối hộp đã cho bằng

a)

10

b)

20

c)

12

d)

60

44.

(Đề thi 2019). Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a và AA=a3 AA'=a\sqrt[\ ]{3}  (Hình minh họa như hình vẽ bên). Thể tích cảu lăng trụ đã cho bằng?

a)

3a34\frac{3a^3}{4}  

b)

3a32\frac{3a^3}{2}  

c)

a34\frac{a^3}{4}  

d)

a32\frac{a^3}{2}  

45.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B, AB=BC=a, AD=2a. HÌnh chiếu của S lên mặt phẳng (ABCD) trùng với trung điểm của cạnh AB. Biết rằng SC=a 5SC=a\ \sqrt[]{5}  . Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABCD

a)

V=a3 54V=\frac{a^3\ \sqrt[]{5}}{4}  

b)

V=a3 153V=\frac{a^3\ \sqrt[]{15}}{3}  

c)

V=a3 154V=\frac{a^3\ \sqrt[]{15}}{4}  

d)

V=2a3 53V=\frac{2a^3\ \sqrt[]{5}}{3}  

46.

Cho khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB = 3a, biết tam giác A'BC là tam giác vuông cân tại B và AC=4a 2A'C=4a\ \sqrt[]{2}  . Thể tích khối hộp đã cho bằng?

a)

20a320a^3  

b)

12a3 712a^3\ \sqrt[]{7}  

c)

4a3 74a^3\ \sqrt[]{7}  

d)

60a360a^3  

47.

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a và thể tích bằng 3a33a^3  . Tính chiều cao h của hình chóp đã cho.

a)

h=3a3h=\frac{\sqrt[]{3}a}{3}  

b)

h=3a2h=\frac{\sqrt[]{3}a}{2}  

c)

h=3a 3h=3a\ \sqrt[]{3}  

d)

h=3a6h=\frac{\sqrt[]{3}a}{6}