wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cộng và nhân số thập phân

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Trong các số dưới đây, phân số nào KHÔNG PHẢI là phân số thập phân?

a)

510\frac{5}{10}

b)

83\frac{8}{3}

c)

7100\frac{7}{100}

d)

281000\frac{28}{1000}

2.

Số thập phân: Tám phẩy không sáu. viết là:

a)

8,6

b)

806

c)

8,06

d)

6,08

3.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 30mm = .........m.

a)

0,3

b)

0,03

c)

0,003

d)

3,00

4.

Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 7dm = ........m.

a)

7,0

b)

7,07

c)

0,7

d)

0,07

5.

Số đo 5g viết dưới dạng số đo có đơn vị ki-lô-gam là:

a)

0,05

b)

0,50

c)

0,005

d)

5,005

6.

Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm là:        75mm = ………dm

a)

0,75

b)

7,5

c)

75

d)

0,075

7.

Chữ số 6 trong số thập phân 29,688 là:

a)

Chữ số hàng đơn vị

b)

Chữ số hàng phần mười        

c)

Chữ số hàng phần trăm

d)

Chữ số hàng phần nghìn

8.

Chữ số 4 trong số thập phân 8,874 là:

a)

chữ số hàng đơn vị

b)

chữ số hàng phần mười

c)

chữ số hàng phần trăm

d)

chữ số hàng phần nghìn

9.

Chỉ ra các quan hệ từ trong câu văn sau: Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau.

a)

Cò, Vạc

b)

Anh em, tính nết

c)

Anh em, khác nhau

d)

Và, nhưng

10.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây không biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Không những... mà…

b)

Vì ... nên

c)

Do ... nên

d)

Nhờ ... nên

11.

Chọn quan hệ từ thích hợp để hoàn thiện câu văn dưới đây: Chỉ ba tháng sau, ...... siêng năng, cần cù, Hoàng đã học giỏi nhất lớp.

a)

b)

nhưng

c)

tuy

d)

nhờ

12.

Có thể chọn cặp từ nào để hoàn thiện câu văn sau: Trời ...... nắng to, hoa giấy ....... nở nhiều.

a)

vì ... nên

b)

tuy ... nhưng

c)

càng ... càng

d)

mặc dù ... nhưng

13.

Cặp quan hệ từ trong câu văn dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Tuy cô giáo đã tận tình giúp đỡ Nam nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

a)

Quan hệ nguyên nhân – kết quả

b)

Quan hệ giả thiết – kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ tăng tiến

14.

Có thể dùng cặp quan hệ từ nào dưới đây để hoàn thiện câu văn sau: .... trời mưa to .... nước sông dâng cao.

a)

Tuy ... nhưng

b)

Vì ... nên

c)

Càng ... càng

d)

Mặc dù ... nhưng

15.

Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?

a)

Nếu

b)

Cả

c)

Vào

d)

Nếu... thì...

16.

Câu văn nào sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

17.

Câu ca dao trên sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ gì?

Vì chưng bác mẹ tôi nghèo,

Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả.

b)

Quan hệ kết quả - nguyên nhân.

c)

Quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

Quan hệ tương phản.

18.

Câu nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp.

b)

Thắng gầy nhưng rất khỏe.

c)

Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

19.

Đâu là cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản?

a)

Tuy ... nhưng ...

b)

Vì ... nên ...

c)

Không những ... mà ...

d)

Nhờ ... mà ...

20.

Đáp án nào sau đây không chứa quan hệ từ?

a)

Và, của, thì.

b)

Nhưng, hoặc.

c)

Đỏ, vàng, xanh.

d)

Để, hay.

21.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống sau:

Rừng say ngây __ ấm nóng.

a)

nhưng

b)

do

c)

d)

22.

Cặp quan hệ từ "Không những ... mà ... " dùng để chỉ quan hệ gì?

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

b)

Quan hệ tăng tiến

c)

Quan hệ điều kiện - kết quả

d)

Quan hệ tương phản

23.

Điền quan hệ từ phù hợp để hoàn thành đoạn thơ sau:

Những quả trứng lại lăn vào giấc ngủ

Tiếng lăn (a)   đá lở trên ngàn.

24.

Cặp quan hệ từ trong câu sau thể hiện quan hệ gì:

Tuy mảnh vườn ngoài ban công nhà Thu thật nhỏ bé nhưng bầy chim vẫn thường rủ nhau về tụ hội.

a)

Quan hệ tăng tiến

b)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ giả thiết - kết quả

25.

Cặp quan hệ từ nào có thể thay thế cho cặp quan hệ từ trong câu sau:

Nếu chuồn chuồn bay cao thì trời sẽ nắng to.

a)

Hễ ... thì ...

b)

Tuy ... nhưng ...

c)

Vì ... nhưng ...

d)

Vì ... nên ...

26.

Đâu là quan hệ từ trong câu sau:

Dưới sân, rơm và thóc vàng giòn.

Tô Hoài

a)

Dưới sân

b)

rơm và thóc

c)

d)

vàng giòn

27.

Cặp quan hệ từ "Nếu ... thì" biểu thị mối quan hệ gì trong câu?

a)

Tương phản

b)

Tăng tiến

c)

Nguyên nhân - kết quả

d)

Điều kiện/Giả thiết - kết quả

28.

Cặp quan hệ từ "Vì ... nên" biểu thị mối quan hệ gì trong câu?

a)

Nguyên nhân - kết quả

b)

Giả thiết - kết quả

c)

Tương phản

d)

Tăng tiến

29.

Cặp quan hệ từ "Không những ... mà, Không chỉ ... mà" biểu thị mối quan hệ gì?

a)

Tương phản

b)

Nguyên nhân - kết quả

c)

Tăng tiến

d)

Giả thiết - kết quả

30.

Cặp quan hệ từ "Tuy ... nhưng", "Mặc dù ... nhưng" biểu thị mối quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân - kết quả

b)

Tăng tiến

c)

Giả thiết - kết quả

d)

Tương phản

31.

Cho biết quan hệ từ được gạch chân dùng ĐÚNG hay SAI?

Nhờ cố gắng học tập nên nó đạt thành tích cao.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Cho biết quan hệ từ được gạch chân dùng ĐÚNG hay SAI?

Tại nó không cẩn thận nên nó đã giải sai bài toán.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Dãy từ nào dưới đây chỉ gồm các quan hệ từ?

a)

Cỏ, cây, hoa, lá, sông, núi, quê hương

b)

ầm ầm, thoảng thoảng, rào rào, mênh mông, ngan ngát, bồng bềnh

c)

và, với, hay, hoặc, nhưng, mà, thì

d)

chạy, đi, đứng, hát, múa, hỏi, viết

34.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây không biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Không những... mà còn

b)

Vì ... nên

c)

Do ... nên

d)

Nhờ ... nên

35.

Đâu là cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản trong các cặp quan hệ từ sau?

a)

Không những ... mà còn

b)

Không chỉ ... mà còn

c)

Vì…nên…

d)

Mặc dù ... nhưng

36.

Chỉ ra các quan hệ từ trong câu văn sau: Cò và Vạc là hai anh em nhưng tính nết rất khác nhau.

a)

Cò, Vạc

b)

Anh em, tính nết

c)

Anh em, khác nhau

d)

Và, nhưng

37.

Có bao nhiêu quan hệ từ và cặp quan hệ từ trong đoạn văn dưới đây:


Cò và Vạc là hai anh em nhưng tính nết rất khác nhau. Cò ngoan ngoãn, chăm chỉ học tập, còn Vạc thì lười biếng, suốt ngày chỉ nằm ngủ. Cò bảo mãi mà Vạc chẳng nghe. Nhờ chăm chỉ siêng năng nên Cò học giỏi nhất lớp.

a)

5 quan hệ từ, 1 cặp quan hệ từ

b)

4 quan hệ từ, 1 cặp quan hệ từ

c)

6 quan hệ từ, 1 cặp quan hệ từ

d)

7 quan hệ từ, 1 cặp quan hệ từ

38.

Chọn quan hệ từ thích hợp để hoàn thiện câu văn dưới đây:


Chỉ ba tháng sau, ...... siêng năng, cần cù, Hoàng đã học giỏi nhất lớp.

a)

b)

nhưng

c)

tuy

d)

nhờ

39.

Có thể chọn cặp quan hệ từ nào để hoàn thiện câu văn sau:


……nhà xa………… Lan không bao giờ đi học muộn.

a)

Vì ... nên

b)

Tuy ... nhưng

c)

Không những…mà còn…

d)

Mặc dù ... nhưng

40.

Cặp quan hệ từ trong câu văn dưới đây biểu thị quan hệ gì?


Tuy cô giáo đã tận tình giúp đỡ Nam nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

a)

Quan hệ nguyên nhân – kết quả

b)

Quan hệ giả thiết – kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ tăng tiến

41.

Có thể dùng cặp quan hệ từ nào dưới đây để hoàn thiện câu văn sau:


.... trời mưa to .... nước sông dâng cao.

a)

Tuy ... nhưng

b)

Vì ... nên

c)

Giá mà…thì…

d)

Mặc dù ... nhưng

42.

Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ hay cặp quan hệ từ nào?

a)

Nếu

b)

Cả

c)

Vào

d)

Nếu… thì…

43.

Chỉ ra câu văn sử dụng cặp quan hệ từ khác loại so với các cặp quan hệ từ còn lại trong những câu văn dưới đây?

a)

Mặc dù giặc Tây hung tàn nhưng chúng không thể ngăn cản các cháu học tập, vui tươi, đoàn kết, tiến bộ.

b)

Tuy hạn hán kéo dài nhưng có có hồ thủy lợi chứa nước nên đồng ruộng quê em vẫn đủ nước tưới.

c)

Dù trời rất nóng bức nhưng các bác nông dân vẫn miệt mài trên đồng ruộng.

d)

Bạn Hà chẳng những học giỏi mà bạn ấy còn ngoan ngoãn.

44.

Tuấn và Nam là đôi bạn thân.

Quan hệ từ được sử dụng trong câu là:

a)

b)

c)

đôi

d)

bạn

45.

Nhờ Lan chăm chỉ học tập mà Lan đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra.

Cặp quan hệ từ được sử dụng trong câu là:

a)

Nhờ

b)

c)

Nhờ ... mà ...

d)

trong

46.

Nhờ Lan chăm chỉ học tập Lan đạt kết quả tốt trong bài kiểm tra.

Cặp quan hệ từ Nhờ ... mà ... biểu thị quan hệ:

a)

tăng tiến

b)

tương phản

c)

nguyên nhân - kết quả

d)

điều kiện - kết quả; giả thiết - kết quả

47.

Chọn cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

... dịch Covid còn diễn ra phức tạp ... mọi người phải chấp hành việc giãn cách, đeo khẩu trang.

a)

Tuy ... nhưng ...

b)

Chẳng những ... mà ...

c)

Vì ... nên ...

d)

Nếu ... thì ...

48.

Cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả:

a)

Mặc dù ... nhưng ...

b)

Nếu ... thì ...

c)

Chẳng những ... mà ...

d)

Vì ... nên ...

49.

Cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản:

a)

Nếu ... thì ...

b)

Vì ... nên ...

c)

Tuy ... nhưng ...

d)

Mặc dù ... nhưng ...

50.

Chọn cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

... dịch Covid diễn ra phức tạp ... chúng em vẫn chưa được đến trường.

a)

Tuy ... nhưng ...

b)

Hễ ... thì ...

c)

Vì ... nên ...

d)

Nếu ... thì ...

51.

Cặp quan hệ từ: Nếu ... thì ... biểu thị quan hệ:

a)

tăng tiến

b)

tương phản

c)

nguyên nhân - kết quả

d)

điều kiện - kết quả; giả thiết - kết quả

52.

Cặp quan hệ từ: Tuy ... nhưng ... biểu thị quan hệ:

a)

tăng tiến

b)

tương phản

c)

nguyên nhân - kết quả

d)

điều kiện - kết quả; giả thiết - kết quả

53.

Chọn cặp quan hệ từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

... chúng em không được đến trường ... chúng em vẫn chăm chỉ học tập trực tuyến.

a)

Tuy ... nhưng ...

b)

Chẳng những ... mà ...

c)

Vì ... nên ...

d)

Nếu ... thì ...