wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÌNH TAM GIÁC, HÌNH THANG, HÌNH TRÒN

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Muốn tính diện tích hình tam giác ta làm thế nào?

a)

Lấy độ dài đáy nhân với chiều cao

b)

Lấy độ dài đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

c)

Lấy độ dài đáy nhân với chiều cao rồi nhân với 2

d)

Lấy độ dài đáy chia cho chiều cao rồi nhân với 2

2.

Diện tích của hình tam giác có độ dài đáy 8cm và chiều cao 5cm là?

a)

20cm2

b)

40cm2

c)

13cm2

d)

3cm2

3.

Diện tích của hình tam giác có chiều cao 10 dm và độ dài đáy 10 dm là?

a)

20 dm2

b)

30 dm2

c)

100 dm2

d)

50 dm2

4.

Muốn tính diện tích tam giác vuông ta làm thế nào?

a)

Lấy cạnh góc vuông thứ nhất cộng với cạnh góc vuông thứ hai

b)

Lấy cạnh góc vuông thứ nhất nhân với cạnh góc vuông thứ hai

c)

Lấy cạnh góc vuông thứ nhất nhân với cạnh góc vuông thứ hai rồi chia cho hai

d)

Lấy cạnh góc vuông thứ nhất nhân với cạnh góc vuông thứ hai rồi nhân với hai.

5.

Diện tích tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông bằng 8m và 6m là ?

a)

48 m2

b)

24 m2

c)

14 m2

d)

42 m2

6.

Muốn tính chiều cao của tam giác khi biết diện tích và độ dài đáy ta làm thế nào?

a)

Lấy độ dài đáy nhân với chiều cao

b)

Lấy chiều cao nhân với độ dài đáy

c)

Lấy diện tích nhân với 2 rồi chia cho độ dài đáy

d)

Lấy diện tích chia cho 2 rồi nhân với độ dài đáy

7.

Muốn tính độ dài đáy của tam giác khi biết diện tích và chiều cao ta làm thế nào?

a)

Lấy hai lần diện tích chia cho chiều cao

b)

Lấy diện tích chia cho chiều cao

c)

Lấy diện tích nhân với chiều cao

d)

Lấy diện tích chia cho 2 rồi nhân với chiều cao

8.

Công thức tính diện tích hình tam giác là?

a)

S = a x h

b)

S = a : h

c)

S = a : h x 2

d)

S = a x h : 2

9.

Công thức tìm chiều cao h của tam giác là gì?

a)

h = S : a

b)

h = S x a

c)

h = S x 2 : a

d)

h = S : 2 x a

10.

Công thức tìm độ dài đáy a của tam giác là?

a)

a = S : h

b)

a = S x 2 : h

c)

a = S : 2 x h

d)

a = S x h

11.

Muốn tính chu vi hình tam giác ta làm thế nào?

a)

Tính tổng độ dài ba cạnh

b)

Tích hiệu độ dài ba cạnh

c)

Tính tích độ dài ba cạnh

d)

Tính thương độ dài ba cạnh

12.

Hình tam giác đều có đặc điểm gì?

a)

Có ba cạnh dài bằng nhau

b)

Có 1 góc vuông

c)

Có hai cạnh bên bằng nhau

d)

Có hai góc vuông

13.

Hình tam giác cân có đặc điểm gì?

a)

Có ba cạnh dài bằng nhau

b)

Có 1 góc vuông

c)

Có hai cạnh bên dài bằng nhau

d)

Có hai góc vuông

14.

Hình tam giác vuông có đặc điểm gì?

a)

Có 4 góc vuông

b)

Có 3 góc vuông

c)

Có 2 góc vuông

d)

Có 1 góc vuông

15.

Hình thang là hình như thế nào?

a)

Hình có bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau

b)

Hình có hai cặp cạnh đối diện song song

c)

Hình tứ giác có một cặp cạnh đối diện song song

d)

Hình có hai cạnh dài bằng nhau và hai cạnh ngắn bằng nhau.

16.

Hình thang vuông có đặc điểm gì?

a)

Có 4 góc vuông

b)

Có một cạnh bên vuông góc với hai đáy (có hai góc vuông)

c)

Có 1 góc vuông

d)

có 3 góc vuông

17.

Quy tắc tính diện tích hình thang là gì?

a)

Lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao

b)

Lấy tổng độ dài hai đáy chia cho chiều cao

c)

Lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

d)

Lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi nhân với 2

18.

Công thức tính diện tích hình thang là? (a là đáy lớn, b là đáy nhỏ, h là chiều cao)

a)

S = a x h : 2

b)

S = (a +b) x h : 2

c)

S = (a x b) x h : 2

d)

S = (a+b) x h

19.

Công thức tìm chiều cao của hình thang là ?

a)

h = S x 2 : (a + b)

b)

h = S x 2 x (a + b)

c)

h = S : 2 : (a + b)

d)

h = S : 2 x (a + b)

20.

Công thức tính tổng hai đáy của hình thang là ?

a)

(a + b) = S : h

b)

(a + b) = S x h : 2

c)

(a + b) = S : h : 2

d)

(a + b) = S x 2 : h

21.

Cách tính diện tích hình thang có đáy lớn 10 cm, đáy nhỏ 5 cm và chiều cao 8 cm là ?

a)

10 + 5 + 8

b)

(10 + 5) x 8 : 2

c)

(10 + 5) x 8

d)

(10 + 5) x 8 x 2

22.

Cách tính diện tích của hình thang có đáy lớn 20 dm, đáy nhỏ 10 dm và chiều cao 15 dm là ?

a)

(10 + 20) x 15 : 2

b)

(20 + 10) x 15

c)

20 x 15

d)

(20 - 10) x 15 : 2

23.

Diện tích hình thang có đáy lớn 7 cm, đáy nhỏ 3cm và chiều cao 5cm là?

a)

50 cm2

b)

105 cm2

c)

25 cm2

d)

20 cm2

24.

Diện tích của hình thang có chiều cao 10 cm, đáy nhỏ 4 cm và đáy lớn 8 cm là?

a)

120 cm2

b)

48 cm2

c)

56 cm2

d)

60 cm2

25.

Chiều cao của hình thang có diện tích 50 cm2 và đáy lớn 7 cm, đáy nhỏ 3 cm là ?

a)

10 cm

b)

9 cm

c)

8 cm

d)

7 cm

26.

Tổng hai đáy của hình thang có diện tích 40 cm2 và chiều cao 8 cm là ?

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

15 cm

d)

20 cm

27.

Hình tròn là gì?

a)

Là mặt phẳng nằm trong đường tròn

b)

Là mặt phẳng nằm ngoài đường tròn

c)

Là đường cong khép kín

d)

Là đường cong khép kín bao quanh hình tròn

28.

Đường tròn là gì?

a)

Là mặt phẳng nằm trong đường tròn

b)

Là đường cong khép kín

c)

Là mặt phẳng nằm ngoài hình tròn

d)

Là đường cong khép kín bao quanh hình tròn

29.

Tâm của hình tròn là gì?

a)

Tâm của hình tròn là điểm nằm giữa hình tròn

b)

Tâm của hình tròn là điểm nằm giữa và cách đều mọi điểm trên đường tròn

c)

Tâm của hình tròn là điểm nằm giữa và cách đều mọi điểm trên hình tròn

d)

Tâm của hình tròn là điểm nằm ngoài đường tròn

30.

Bán kính của hình tròn là gì?

a)

Là đoạn thẳng đi qua tâm

b)

Là đường cong ngoài hình tròn

c)

Là đoạn thẳng nối từ tâm đến một điểm trên đường tròn

d)

Là đoạn thẳng nối từ tâm đến hai điểm trên đường tròn

31.

Đường kính của hình tròn là gì?

a)

Là đoạn thẳng đi qua tâm

b)

Là đoạn thẳng nối từ tâm đến một điểm trên đường tròn

c)

Là đoạn thẳng nối hai điểm trên đường tròn

d)

Là đưởng thẳng đi qua tâm và nối hai điểm trên đường tròn

32.

Quy tắc tính chu vi hình tròn là gì?

a)

Lấy đường kính nhân với số 3,14

b)

Lấy đường kính chia cho số 3,14

c)

Lấy đường kính cộng với số 3,14

d)

Lấy đường kính trừ đi số 3,14

33.

Có thể tính chu vi hình tròn bằng cách nào dưới đây?

a)

Lấy hai lần bán kính nhân với số 3,14

b)

Lấy hai lần bán kính cộng với số 3,14

c)

Lấy hai lần bán kính chia cho số 3,14

d)

Lấy hai lần bán kính trừ đi số 3,14

34.

Công thức tính chu vi hình tròn là gì?

a)

C = r x 3,14

b)

C = d x 3,14

Hoặc C = r x 2 x 3,14

c)

C = d x 2 x 3,14 hoặc C = r : 2 : 3,14

d)

C = d : 3,14

35.

Muốn tính đường kính hình tròn khi biết chu vi ta làm thế nào?

a)

Ta lấy chu vi chia cho bán kính

b)

Ta lấy chu vi chia cho 2

c)

Ta lấy chu vi chia cho số 3,14

d)

Ta lấy chu vi chia cho số 2,14

36.

Công thức tìm bán kính r của hình tròn là?

a)

r = C x 2 - 3,14

b)

r = C : 2 + 3,14

c)

r = C x 2 x 3,14

d)

r = C : 2 : 3,14

37.

Cách tính chu vi hình tròn có đường kính 7cm là?

a)

7 x 2 x 3,14

b)

7 x 3,14

c)

7 + 3,14

d)

7 - 3,14

38.

Cách tính chu vi hình tròn có bán kính 6 dm là?

a)

6 x 6 x 3,14

b)

6 x 2 x 3,14

c)

6 x 3,14

d)

6 : 2 x 3,14

39.

Chu vi hình tròn có đường kính 10 cm là?

a)

3,14 cm

b)

6,28 cm

c)

31,4 cm

d)

314 cm

40.

Chu vi của hình tròn có bán kính 50 dm là?

a)

314 dm

b)

31,4 dm

c)

3,14 dm

d)

0,314 dm

41.

Quy tắc tính diện tích hình tròn là?

a)

Lấy bán kính nhân với số 3,14

b)

Lấy đường kính nhân với đường kính rồi nhân với số 3,14

c)

Lấy đường kính nhân với bán kính rồi nhân với số 3,14

d)

Lấy bán kính nhân với bán kính rồi nhân với số 3,14

42.

Công thức tính diện tích hình tròn là? (d: đường kính, r: bán kính)

a)

S = r x r x 3,14

b)

S = r x 2 x 3,14

c)

S = d x d x 3,14

d)

S = d x 3,14

43.

Diện tích hình tròn có bán kính 1 cm là?

a)

1 cm2

b)

3,14 cm2

c)

6,28 cm2

d)

31,4 cm2

44.

Diện tích hình tròn có bán kính 10 dm là?

a)

314 dm2

b)

31,4 dm2

c)

3,14 dm2

d)

62,8 dm2

45.

Diện tích hình tròn có đường kính 2 dm là?

a)

6,28 dm2

b)

12,56 dm2

c)

3,14 dm2

d)

31,4 dm2

46.

Cách tính chu vi hình tròn là? (có thể có nhiều đáp án)

a)

Lấy đường kính nhân với số 3,14

b)

Lấy bán kính nhân với số 3,14

c)

Lấy đường kính chia cho số 3,14

d)

Lấy bán kính nhân với 2 rồi nhân với số 3,14

47.

Công thức tính chu vi hình tròn là? (Có thể có nhiều đáp án)

a)

C = r x 3,14

b)

C = d x 3,14

c)

C = r x 2 x 3,14

d)

C = d : 3,14

48.

Đường kính của hình tròn có chu vi 6,28 m là ?

a)

1 m

b)

2 m

c)

3 m

d)

4 m

49.

Bán kính của hình tròn có chu vi 31,4 dm là?

a)

10 dm

b)

7 dm

c)

5 dm

d)

1 dm

50.

Bán kính của hình tròn có diện tích 12,56 cm2

a)

2 cm

b)

3 cm

c)

4 cm

d)

5 cm