wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HINH TAM GIÁC ( BT SÔ 2)

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hình Tam giác có bao nhiêu đỉnh ?

a)

A. 2 đỉnh

b)

B. 3 đỉnh

c)

C. 4 đỉnh

d)

D. 5 đỉnh

2.

Đây là tam giác gì ?

a)

A. Tam giác vuông

b)

B. Tam giác có một góc tù và hai góc nhọn

c)

C. Tam giác đều

d)

D. Tam giác có ba góc nhọn

3.

Đây là tam giác gì ?

a)

A. Tam giác có ba góc nhọn

b)

B. Tam giác có một góc tù và hai góc nhọn

c)

C. Tam giác vuông

d)

D. Tam giác đều

4.

Trong công thức tính diện tích tam giác, a được gọi là gì ? S= a ×h2S=\ \frac{a\ \times h}{2}  

a)

A. Chiều cao

b)

B. Cạnh đáy

c)

C. Cạnh bên

d)

D. Diện tích

5.

Trong công thức tính diện tích tam giác, h được coi là gì ? S = a × h2S\ =\ \frac{a\ \times\ h}{2}  

a)

A. Chiều cao

b)

B. Cạnh đáy

c)

C. Cạnh bên

d)

D. Đáy lớn

6.

Quy tắc nào sau đây là đúng :

a)

A. Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao rồi chia cho hai.

b)

B. Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao.

c)

C. Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho hai.

d)

D. Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo).

7.

Trong các ý trên, ý nào sau đây là sai :

a)

A. Tam giác có 3 đỉnh, 3 góc và 3 cạnh.

b)

B. Đa số mọi tam giác đều có độ dài 3 cạnh bằng nhau.

c)

C. Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông.

d)

D. Diện tích tam giác bằng 1/2 diện tích hình chữ nhật.

8.

Tính diện tích hình tam giác có: Độ dài đáy là 8cm và chiều cao là 6cm

a)

A. 42

b)

B. 24

c)

C. 48

d)

D. 84

9.

Công thức tính diện tích hính tam giác :

a)

A. S =(a + b) × h2A.\ S\ =\frac{\left(a\ +\ b\right)\ \times\ h}{2}

b)

B. S= (a + b) ×2B.\ S=\ \left(a\ +\ b\right)\ \times2

c)

C. S=a × h2C.\ S=\frac{a\ \times\ h}{2}

d)

D. S =a × b2D.\ S\ =\frac{a\ \times\ b}{2}

10.

Chiều cao của tam giác ABC là:

a)

A. Cạnh AB

b)

B. Cạnh AH

c)

C. Cạnh BC

d)

D. Cạnh AC

11.

Cạnh đáy của tam giác ABC là:

a)

A. Cạnh AB

b)

B.Cạnh AC

c)

C. Cạnh BC

d)

D. Cạnh AH

12.

Một hình tam giác có diện tích 8 cm2 và chiều cao là 4 cm. Độ dài đáy của hình tam giác đó là:

a)

2 cm2

b)

3 cm2

c)

4 cm2

d)

5 cm2

13.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chiều cao của hình tam giác bằng diện tích nhân hai rồi chia cho độ dài đáy.

b)

Chiều cao của hình tam giác bằng diện tích chia cho 2 rồi chia cho độ dài đáy.

c)

Độ dài đáy của hình tam giác bằng diện tích chia cho 2 rồi chia cho chiều cao.

d)

Độ dài đáy của hình tam giác bằng diện tích nhân hai rồi chia cho chiều cao.

14.

Diện tích của hình tam giác có độ dài đáy 10 cm, chiều cao 6 cm là:

a)

60 cm2

b)

30 cm2

c)

30 cm

d)

60 cm

15.

Quy tắc nào sau đây là đúng

a)

A. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

b)

B. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

c)

C. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy tích độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

d)

D. Muốn tính diện tích hình thang ta lấy hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2

16.

Tìm diện tích của tam giác HOA biết độ dài chiều cao AO = 2m và độ dài đáy AH = 5,5m

a)

5m2

b)

10m2

c)

5,5m2

d)

1m2

17.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

18.

Đâu là đường cao trong tam giác ABC

a)

AC

b)

AB

c)

BK

d)

BC

19.

Diện tích hình tam giác có độ  dài đáy là 24,5 cm và chiều cao là 13,6 cm là :

a)

333,2cm2

b)

166,6 cm2

c)

76,2cm2               

d)

666,4cm2

20.

Tính diện tích hình tam giác có đọ dài đáy là 12cm và chiều cao là 8cm. Cách tính nào đúng?

a)

(12 + 8) x 2 = 40 (cm2)       

b)

(12 x 8) x 2 = 192 (cm2)

c)

( 12 x 8) : 2 = 48 (cm2)

21.

Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 4cm và chiều cao 3cm là:

a)

5 cm2

b)

4 cm2

c)

6 cm2

22.

Công thức tính diện tích hình tam giác là:

a)

S = a x h

b)

S = a x h : 2

c)

S = a x 2 : h

23.

Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy 18cm, chiều cao 7cm

a)

63cm2

b)

64cm2

c)

65cm2

d)

66cm2

24.

Hình tam giác có bao nhiêu cạnh ?

a)

A. 2 cạnh

b)

B. 3 cạnh

c)

C. 4 cạnh

d)

D. 5 cạnh

25.

Hình Tam giác có bao nhiêu đỉnh ?

a)

A. 2 đỉnh

b)

B. 3 đỉnh

c)

C. 4 đỉnh

d)

D. 5 đỉnh

26.

Đáp án dưới đây là đúng

a)

Tam giác có 3 cạnh: AB. AC, BA

b)

Tam giác có 3 đỉnh: AB, AC, BC

c)

Tam giác có 3 góc: A, AB, AC

d)

Ta giác có 3 đỉnh: A, B, C

27.

Tính diện tích hình tam giác

a)

64

b)

32

c)

20

d)

4

28.

Công thức tính diện tính hình tam giác

a)

Tích 3 cạnh của tam giác

b)

Tổng cạnh đáy và đường cao

c)

Tích cạnh đáy và đường cao chia hai

d)

Tổng 3 cạnh của tam giá

29.

Đường cao của tam giác bắt buộc phải...?

a)

Nằm giữa cạnh đáy

b)

Vuông góc với cạnh đáy

c)

Nằm trên cạnh đáy

30.

Đặc điểm cơ bản của hình tam giác là gì?

a)

3 cạnh, 3 góc, 3 đỉnh

b)

2 cạnh, 3 góc, 3 đỉnh

c)

2 cạnh, 2 góc, 2 đỉnh

d)

2 cạnh, 3 góc, 2 đỉnh

31.

Chọn câu sai

a)

Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 60°

b)

Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau.

c)

Tam giác cân là tam giác đều.

d)

Tam giác đều là tam giác cân.

32.

Trong một tam giác có:

a)

3 cạnh

b)

3 góc

c)

3 đỉnh

d)

Cả A, B, C đều đúng

33.

Trong tam giác kNP, KM là chiều cao tương ứng với:

a)

Cạnh MN

b)

Cạnh NP

c)

Cạnh MP

d)

Cạnh KN

34.

Hãy chỉ ra đặc điểm của hình tam giác.

a)

Có 3 cạnh, 3 góc, 3 đỉnh.

b)

Có 3 cạnh bằng nhau.

c)

Có 4 cạnh.

d)

Là một hình gồm các đường gấp khúc khép kín.

35.

Hình Tam giác có bao nhiêu đỉnh ?

a)

A. 2 đỉnh

b)

B. 3 đỉnh

c)

C. 4 đỉnh

d)

D. 5 đỉnh

36.

Hình tam giác có bao nhiêu cạnh ?

a)

A. 2 cạnh

b)

B. 3 cạnh

c)

C. 4 cạnh

d)

D. 5 cạnh

37.

Đây là tam giác gì ?

a)

A. Tam giác vuông

b)

B. Tam giác có một góc tù và hai góc nhọn

c)

C. Tam giác đều

d)

D. Tam giác có ba góc nhọn

38.

Đây là tam giác gì ?

a)

A. Tam giác có ba góc nhọn

b)

B. Tam giác có một góc tù và hai góc nhọn

c)

C. Tam giác vuông

d)

D. Tam giác đều

39.

Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp mấy lần diện tích hình tam giác AED?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Tìm diện tích của hình tam giác EFG, biết độ dài chiều cao FE = 3cm, cạnh đáy FG = 10cm

a)

30cm2

b)

13cm2

c)

26cm2

d)

15cm2

41.

Trong tam giác HOI, cạnh đáy tương ứng với đường cao HK là cạnh nào?

a)

OI

b)

IK

c)

OK

d)

HO

42.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

43.

Diện tích Hình tam giác có các số đo cạnh đáy và chiều cao như hình là:

a)

140cm2

b)

70cm2

c)

24cm2

d)

280cm2

44.

Diện tích Hình tam giác có một góc tù dưới đây có số đo là:

a)

81dm2

b)

162dm2

c)

27dm2

d)

54dm2

45.

Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông ở A. Cạnh AB dài 28 cm, cạnh AC dài 36 cm M là một điểm trên AC và cách A là 9 cm. Từ M kẻ đường song song với AB và đường này cắt cạnh BC tại N. Tính đoạn MN.

a)

23cm

b)

29 cm

c)

21 cm

d)

27 cm

46.

Bài 2 : Cho tam giác ABC vuông ở A có cạnh AB dài 24 cm, cạnh AC dài 32 cm. Điểm M nằm trên cạnh AC. Từ M kẻ đường song song với cạnh AB cắt BC tại N. Đoạn MN dài 16 cm. Tính đoạn MA.

a)

10+2/3cm

b)

11+2/3cm

c)

12+2/3cm

d)

13+2/3cm

47.

Diện tích hình tam giác với độ dài cạnh đáy là 7cm, chiều cao là 4 cm.

a)

12cm2

b)

28cm2

c)

22cm2

d)

14cm2

48.

Diện tích hình tam giác với độ dài cạnh đáy là 4,6cm và chiều cao là 2,2cm.

a)

10,12cm

b)

10,12cm2

c)

5,06cm2

d)

5,06cm

49.

Một hình tam giác có diện tích là 56cm2,chiều cao là 8cm.Độ dài đáy của hình đó là:

a)

7cm

b)

15cm

c)

14cm

d)

1.4dm

50.

Tính diện tích hình tam giác HDC .Biết hình chữ nhật ABCD có AB = 37 cm; BC = 24 cm

a)

444 cm2

b)

888 cm2

c)

1234 cm2

d)

1776 cm2