wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 5 tuần 2

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Phân số nào sau đây là phân số tối giản?

a)

610\frac{6}{10}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

412\frac{4}{12}  

d)

86\frac{8}{6}  

2.

Sắp xếp các phân số 13; 16; 52; 32\frac{1}{3};\ \frac{1}{6};\ \frac{5}{2};\ \frac{3}{2}      theo thứ tự tăng dần:

a)

32; 13; 52; 16\frac{3}{2};\ \frac{1}{3};\ \frac{5}{2};\ \frac{1}{6}  

b)

52; 32; 13; 16\frac{5}{2};\ \frac{3}{2};\ \frac{1}{3};\ \frac{1}{6}  

c)

16; 13; 32; 52\frac{1}{6};\ \frac{1}{3};\ \frac{3}{2};\ \frac{5}{2}  

d)

13; 32; 16; 52\frac{1}{3};\ \frac{3}{2};\ \frac{1}{6};\ \frac{5}{2}  

3.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 5m23cm2 = …… cm2

a)

5003

b)

503

c)

530

d)

50003

4.

Số chia hết cho 3

a)

123

b)

547

c)

252

d)

561

5.

Lan có 45 cái kẹo. Lan cho Mai 35\frac{3}{5} số kẹo đó. Hỏi Lan cho Mai bao nhiêu cái kẹo

a)

75 cái kẹo.

b)

25 cái kẹo.

c)

27 cái kẹo.

d)

20 cái kẹo.

6.

45\frac{4}{5}  của x bằng 20. Thì x bằng

a)

16

b)

25

c)

24

d)

30

7.

Xét thương hoặc hiệu giữa hai hạng số liên tiếp của dãy rồi viết thêm 3 số hạng tiếp theo của dãy:

128; 64; 32; 16; 8; …

(a)  

8.

Góc bẹt có số đo bằng

a)

30

b)

90

c)

120

d)

180

9.

Góc tù là góc có số đo lớn hơn (a)   °\degree   .

10.

Có bao nhiêu số chẵn có 2 chứ số?

a)

44

b)

45

c)

50

d)

51

11.

Những số nào chia hết cho 9

a)

18

b)

304

c)

108

d)

408

12.

Tỉnh: 12+13\frac{1}{2}+\frac{1}{3}  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

56\frac{5}{6}  

d)

67\frac{6}{7}  

13.

Kết quả của phép tính nào sau đây bằng 12\frac{1}{2}  

a)

23+34\frac{2}{3}+\frac{3}{4}  

b)

25+110\frac{2}{5}+\frac{1}{10}  

c)

27+16\frac{2}{7}+\frac{1}{6}  

d)

13+35\frac{1}{3}+\frac{3}{5}  

14.

Chọn các số chia hết cho 3

a)

168

b)

230

c)

567

d)

941

15.

Số nào chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3

a)

150

b)

975

c)

305

d)

225

16.

23\frac{2}{3}  của 12 bằng

a)

18

b)

9

c)

8

d)

6

17.

Lan có 45 cái kẹo. Lan cho Mai 35\frac{3}{5} số kẹo đó. Hỏi Lan cho Mai bao nhiêu cái kẹo

a)

75 cái kẹo.

b)

25 cái kẹo.

c)

27 cái kẹo.

d)

20 cái kẹo.

18.

Biết 25\frac{2}{5} số quyển vở Lan có là 20 quyển. Hỏi Lan có bao nhiêu quyển vở?

a)

8 quyển vở.

b)

25 quyển vở.

c)

45 quyển vở.

d)

50 quyển vở.

19.

Mỗi hình vuông có cạnh là 5cm. Tính chu vi của hình chữ nhật được ghép bởi 3 hình vuông như thế (xem hình vẽ)

a)

60cm

b)

40cm

c)

20cm

d)

50cm

20.

Chu vi hình vuông có cạnh 1dm8cm là:

(a)  

21.

Diện tích hình vuông là 81 m2 thì cạnh của nó là:

(a)  

22.

Một hình vuông có chu vi là 100 cm. Cạnh của hình vuông đó là:

(a)  

23.

Biết chu vi hình vuông là 20m. Vậy diện tích hình vuông là (a)   cm2 ?

24.

Diện tích hình M là (a)   cm2 ?

25.

Chu vi của hình vuông ABCD là 24cm. Hãy tính diện tích của hình vuông ABCD.

a)

48cm2

b)

36cm

c)

448cm2

d)

36cm2

26.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Mỗi hình vuông có cạnh là 5cm

Vậy diện tích của hình vẽ bên là (a)   cm2 ?

27.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Hình vuông có độ dài một cạnh là số chẵn lớn nhất có một chữ số.

Diện tích của hình vuông đó là ... cm2

(a)  

28.

Mỗi hình vuông có cạnh là 3cm. Vậy diện tích của hình chữ nhật được ghép bởi 6 hình vuông như thế (xem hình vẽ) là .....cm2?

a)

9

b)

54

c)

27

d)

30

29.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình thoi là

a)
b)
c)
d)
30.

Trong các hình trên, hình nào là hình chữ nhật?

a)

1 và 2

b)

1 và 3

c)

1 và 4

d)

2 và 3

31.

Hình thoi ABCD có OA = OC; OB = OD

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Cho MNPQ là hình chữ nhật.

Biết MP = 8 cm. Khi QN độ dài là?

a)

6 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

4 cm

33.

Hình chữ nhật ABCD có:

OA = OB = OC = OD

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Số 55 đọc là:

a)

A. Năm năm

b)

B. Năm mươi năm

c)

C. Năm mươi lăm

d)

D. Năm mươi

35.

Số liền sau của 99 là …….?

(a)  

36.

Số liền trước của 80 là…..?

(a)  

37.

Sắp xếp các phân số sau:   57;43;78;1\frac{5}{7};\frac{4}{3};\frac{7}{8};1 theo thứ tự giảm dần là:

a)

43;1;57;78\frac{4}{3};1;\frac{5}{7};\frac{7}{8}  

b)

43; 1; 78;57\frac{4}{3};\ 1;\ \frac{7}{8};\frac{5}{7}                                       

c)

1; 43;57;781;\ \frac{4}{3};\frac{5}{7};\frac{7}{8}  

d)

1;43;78;571;\frac{4}{3};\frac{7}{8};\frac{5}{7}  

38.

Phân số 4520\frac{45}{20}   bằng phân số nào sau đây:

a)

9040\frac{90}{40}  

b)

8540\frac{85}{40}  

c)

8040\frac{80}{40}  

d)

7540\frac{75}{40}  

39.

Một lớp học có 35 học sinh, trong đó có 57\frac{5}{7}  là học sinh nam. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh nữ?

a)

11

b)

24

c)

10

d)

25

40.

Trong các phân số 58;79;85;157\frac{5}{8};\frac{7}{9};\frac{8}{5};\frac{15}{7}  phân số nào có thể viết thành phân số thập phân có mẫu là 100 ?

a)

58\frac{5}{8}  

b)

79\frac{7}{9}  

c)

157\frac{15}{7}   

d)

85\frac{8}{5}  

41.

Kết quả phép tính: 43×9565+3=\frac{4}{3}\times\frac{9}{5}-\frac{6}{5}+3=  ?

a)

  215\frac{21}{5}  

b)

  2115\frac{21}{15}  

c)

  315\frac{31}{5}  

d)

  3115\frac{31}{15}  

42.

Kết quả của phép tính: 53÷4÷37=\frac{5}{3}\div4\div\frac{3}{7}=  

a)

3521\frac{35}{21}  

b)

3536\frac{35}{36}  

c)

1536\frac{15}{36}  

d)

1521\frac{15}{21}  

43.

Tìm x biết: x+75=32x+\frac{7}{5}=\frac{3}{2}  

a)

x=45x=\frac{4}{5}  

b)

x=2110x=\frac{21}{10}  

c)

x=110x=\frac{1}{10}  

d)

x=1415x=\frac{14}{15}  

44.

Phân số thập phân 45100\frac{45}{100}  bằng phân số nào sau đây:

a)

2540\frac{25}{40}  

b)

910\frac{9}{10}  

c)

1530\frac{15}{30}  

d)

920\frac{9}{20}  

45.

Điền số thích hợp vào ô trống: 2440=100\frac{24}{40}=\frac{ }{100}  

a)

60

b)

58

c)

48

d)

30

46.

Trung bình cộng của 32 \frac{3}{2}\  và 14\frac{1}{4}  là:

a)

38\frac{3}{8}  

b)

74\frac{7}{4}  

c)

78\frac{7}{8}  

d)

34\frac{3}{4}  

47.

Trung bình cộng của số x và 53\frac{5}{3}  là số 73\frac{7}{3}  . Tìm xx  

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

48.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng 30m và chiều dài bằng 34\frac{3}{4}  

 chiều rộng. Tính diện tích mảnh đất đó.

a)

1200m­2

b)

40m­2

c)

120m­2

d)

140m­2