wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập tuần 18

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tính: 41,22 : 3

a)

A. 1,374

b)

B. 13,74

c)

C. 137,4

d)

D. 1374

2.

Tìm số dư trong phép chia sau:

a)

A. 5

b)

B. 0,005

c)

C. 0,5

d)

0,05

3.

Tìm x biết: 5 × x = 82,7

a)

A. x = 14,56

b)

B. x = 15,56

c)

C. x = 15,64

d)

D. x = 16,54

4.

Tìm số trung bình cộng của các số 12,3; 28,45 và 52,31

a)

A. 30,02

b)

B. 31,02

c)

C. 30,12

d)

D. 31,12

5.

15 căn phòng như nhau có diện tích là 1447,5 mét vuông. Hỏi 8 căn phòng như thế có diện tích là bao nhiêu mét vuông?

a)

A. 772

b)

B. 774

c)

C. 776

d)

D. 778

6.

Điền số thích hợp vào ô trống (lấy 2 chữ số ở phần thập phân): 58,6 : 17 = ...

a)

A. 3,43

b)

B. 3,44

c)

C. 3,45

d)

D. 3,46

7.

8,216 : 5,2 = 1,58 . Em hãy thực hiện phép tính và xem phép tính này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

12,88 : 0,25 = ?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

9.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

10.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

11.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

12.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

13.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

14.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

15.

2,07 : 10 = ?

a)

0,207

b)

207

c)

2070

d)

20,7

16.

2,23 : 100 = ?

a)

0,0223

b)

0,223

c)

2230

d)

22,3

17.

Tính nhẩm: 22,7 : 0,01 = ?

a)

2270

b)

0,227

c)

227

d)

2,27

18.

58,8 : 7 = ?

a)

8,4

b)

8,04

c)

8,444

d)

8,84

19.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

56m = .... km

a)

56 000

b)

0,56

c)

0,056

d)

560

20.

18,1 : 100 + 21,9 x 0,01 = ?

a)

0,4

b)

4

c)

0,5

d)

0,6

21.

Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:

25,7 : 0,5 và 25,7 x 2

a)

=

b)

>

c)

<

d)

22.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 : 0,2 = 17,3 x ....

a)

2

b)

0,2

c)

5

d)

0,5

23.

Số thập phân 0,525 được viết thành phân số dạng tối giản là:

a)

20/42

b)

15/21

c)

21/40

d)

23/40

24.

Điền số thích hợp vào ô trống:

10:35 = ...... (Phân số tối giản)

a)

10/35

b)

5/7

c)

2/7

d)

5/8

25.

2,678m2 = ...............cm2

a)

2678

b)

267,8

c)

26780

d)

267800

26.

Hình tròn có chu vi là 6,28m, vậy diện tích hình tròn đó là..........m2 ?

a)

6,28

b)

3,14

c)

2,456

d)

12,56

27.

Mảnh vườn hình thang có trung bình cộng 2 đáy là 25m, chiều cao bằng 3/5 tổng 2 đáy. Vậy 1/4 diện tích hình thang đó là.......m2 ?

a)

750

b)

1500

c)

187,5

d)

190

28.

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một cửa hàng bán được 250kg gạo tẻ và gạo nếp. Biết rằng số gạo tẻ bán được nhiều hơn gạo nếp 45kg. Vậy cửa hàng bán được số gạo tẻ là.......kg?

a)

295

b)

102,5

c)

142,5

d)

148,5

29.

Nam có 1 hình chữ nhật với các số đo lần lượt là 12dm và 6dm. Bạn muốn cắt thành các hình tam giác vuông có đáy là 3cm và chiều cao 2cm. Hỏi bạn cắt được bao nhiêu lá cờ?

a)

24

b)

240

c)

2400

d)

1200

30.

Một trại chăn nuôi có 1575 con gà. Số con gà mái nhiều hơn số con gà trống là 277 con. Vậy số gà trống là ......con:

a)

649

b)

962

c)

568

d)

890

31.

5,89 tạ = ............lạng

a)

589

b)

5890

c)

58,9

d)

0,589

32.

Từ nào viết sai chính tả trong các từ sau:

a)

giơ tay

b)

vơ đũa

c)

năn nĩ

d)

rục rịch

33.

Từ in đậm màu đỏ trong câu thơ sau thuộc từ loại nào?

“Quê hương là cánh diều biếc

Tuổi thơ con thả trên đồng

Quê hương là con đò nhỏ

Êm đềm khua nước ven sông.”

(a)  

34.

Từ in đậm màu đỏ trong câu thơ sau thuộc từ loại nào?

“ Thầy Rơ-nê đã già, mái tóc ngả màu xám, da nhăn nheo, nhưng đi lại vẫn nhanh nhẹn.”

(a)  

35.

Đâu là từ láy?

a)

cỏ cây

b)

lấp ló

c)

thân thương

d)

mơ mộng

36.

Đâu là từ ghép?

a)

xanh xao

b)

gầy gò

c)

chờ đợi

d)

mênh mông

37.

Xác định từ loại của từ được gạch chân trong câu văn sau.

“ Anh nhìn trăng và nghĩ tới ngày mai.”

a)

Danh Từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

38.

Dòng nào dưới đây là động từ ?

a)

Tốt tươi, ngoan ngoãn, hiền lành

b)

yêu thích, quên lãng, mong muốn, biến mất

c)

Bàn ghế, học sinh, áo quần, sách vở

d)

sự hi sinh, nỗi buồn, cuộc họp

39.

Hai từ Huế trong câu sau thuộc từ loại nào?

Người con gái rất Huế ấy đã làm cho anh thanh niên thêm yêu Huế hơn.

a)

Danh từ - tính từ

b)

Danh từ - động từ

c)

Động từ - tính từ

d)

Tính từ - danh từ

40.

Từ “tựa” trong câu thơ: “Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc/ Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng” là từ loại nào dưới đây?

a)

quan hệ từ

b)

danh từ

c)

động từ

d)

tính từ

41.

Xét về mặt từ loại, nhóm từ: “quốc kì, quốc ca, quốc lộ, quốc gia“ có điểm gì chung?

a)

Đều là tính từ

b)

Đều là danh từ

c)

Đều là động từ

d)

Đều là đại từ

42.

Dòng nào dưới đây là danh từ

a)

niềm vui, mơ ước, khát vọng, lạc quan

b)

Sự lạc quan, niềm vui, cuộc họp, nỗi nhọc nhằn

c)

nhọc nhằn, cuộc vui, lạc quan, mơ ước

d)

nỗi buồn, biến mất, xinh đẹp, tình yêu

43.

Sông, dừa, chân, trời là các danh từ chỉ đơn vị. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.

a)

Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.

b)

Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.

c)

Hồi còn nhỏ, thường ru em ngủ mỗi tối.

d)

Dòng sông lững lờ trôi.

45.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

46.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

47.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

48.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

49.

Thay kết từ sai trong câu sau bằng kết từ thích hợp:

Nhà em ở xa trường bao giờ em cũng đến trường đúng giờ.

a)

với

b)

c)

thì

d)

nhưng

50.

Chọn các câu sử dụng đúng kết từ. (Chọn nhiều đáp án)

a)

Nhờ cố gắng học tập nên nó đạt thành tích cao.

b)

Vì nó không cẩn thận nên nó đã giải sai bài toán.

c)

Chúng ta phải sống cho thế nào để chan hòa với mọi người.

d)

Các chiến sĩ đã anh dũng chiến đấu để bảo vệ nền độc lập dân tộc.

e)

Phải luôn luôn chống tư tưởng chỉ bo bo bảo vệ quyền lợi bản thân của mình.