wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Toán 5 học kì 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Một người đi xe đạp từ A đến B với v=10km/h. Người đó bắt đầu đi từ lúc 7h sáng và đến nơi lúc 8h 30 sáng, trên quãng đường đi, người đó không nghỉ.

Tính quãng đường AB

a)

10 km

b)

15 km

c)

10 m

d)

15 m

2.

Một người chạy bộ từ A đến B với v = 5km/h. Người đó bắt đầu đi từ 6h sáng và đến nơi lúc 8h sáng. Tính quãng đường AB biết người đó dừng lại nghỉ giữa đường 30 phút.

a)

10 km

b)

5 km

c)

7,5 km

d)

12,5 km

3.

Với 2 xe chuyển động cùng chiều, cùng thời điểm, thì thời gian để xe thứ nhất đuổi kịp xe thứ 2 được tính bằng công thức:

a)

(khoảng cách 2 xe) : (tổng vận tốc)

b)

(khoảng cách 2 xe) x (tổng vận tốc)

c)

(khoảng cách 2 xe) x (hiệu vận tốc)

d)

(khoảng cách 2 xe) : (hiệu vận tốc)

4.

Với 2 xe chuyển động ngược chiều, cùng thời điểm, thì thời gian gặp nhau của 2 xe được tính bằng công thức:

a)

(quãng đường) : (tổng vận tốc)

b)

(quãng đường) x (tổng vận tốc)

c)

(quãng đường) : (hiệu vận tốc)

d)

(quãng đường) x (hiệu vận tốc)

5.

Công thức tính vận tốc là công thức nào ?

a)

v = s x t

b)

s = v x t

c)

v = s : t

d)

v = t : s

6.

Vận động viên chạy 1500m hết 4 phút. Vận tốc của vận động viên đó là:

a)

25m/phút

b)

6,25m/giây

c)

275m/phút

d)

375m/giây

7.

Một ô tô đi qua cầu với vận tốc 21,6km/giờ. Vận tốc của ô tô đó theo đơn vị m/giây là:

a)

360m/giây

b)

6m/giây

c)

216m/giây

d)

36m/giây

8.

2 giờ 45 phút = .......giờ

a)

2,45

b)

2,75

c)

165

d)

245

9.

Một con đà điều khi cần có thể chạy được 5250m trong 5 phút. Tính vận tốc chạy của đà điều theo đơn vị m/phút.

(a)  

10.

Quãng đường AB dài 25 km. Trên đường từ A đến B, một người đi bộ 5 km rồi tiếp tục đi tô trong nửa giờ thì đến B. Tính vận tốc của ô-tô.

a)

5 km/giờ

b)

4 km/giờ

c)

20 km/giờ

d)

40 km/giờ

11.

Hương và Hồng hẹn gặp nhau lúc 10 giờ 40 phút sáng. Hương đến chỗ hẹn lúc 10 giờ 20 phút còn Hồng lại đến muộn mất 15 phút. Hỏi Hương phải đợi Hồng bao nhiêu lâu ?

a)

20 phút

b)

35 phút

c)

1 giờ 20 phút

d)

55 phút

12.

Loài cá heo có thể bơi với vận tốc 72 km/giờ. Hỏi với vận tốc đó, cá heo bơi 2400 m hết bao nhiêu phút ?

a)

10 phút

b)

5 phút

c)

2 phút

d)

10 phút

13.

Một xe máy đi từ C đến B với v1=36 km/h, cùng lúc đó một ô tô đi từ A cách C là 45 km đuổi theo xe máy với v2=51 km/giờ. Tính thời gian để ô tô đuổi kịp xe máy.

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

3 giờ

d)

4 giờ

14.

Công thức tính diện tích hình vuông cạnh a là:

a)

S = a x a

b)

P = a x a

c)

S = a x b

d)

S = (a + b) x2

15.

Công thức tính chu vi hình vuông cạnh a là:

a)

P = a x 4

b)

S = a x 4

c)

P = (a + b) x 2

d)

P = a + a

16.

Công thức tính diện tích hình chữ nhật với chiều dài a và chiều rộng b là:

a)

S = a x b

b)

S = a + b

c)

P = a x b

d)

S = (a + b) x 2

17.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật v[í chiều dài a và chiều rộng b là:

a)

P = (a + b) x 2

b)

S = (a + b) x 2

c)

P = (a + b) + 2

d)

P = (a x b) x2

18.

Công thức tính chu vi hình bình hành với độ dài cạnh đáy a và độ dài cạnh bên b là:

a)

P = (a + b) x 2

b)

S = (a + b) x 2

c)

S = (a x b) x 2

d)

P = (a x b) x 2

19.

Công thức tính diện tích hình binhd hành với độ dài cạnh đáy a và chiều cao h là:

a)

S = a x h

b)

S = (a x h) x 2

c)

P = a x h

d)

S = (a + h) x 2

20.

Công thức tính chu vi hình thoi cạnh a là:

a)

P = a x 4

b)

S = a x 4

c)

P = a + 4

d)

P = (a + 4) x 2

21.

Công thức tính diện tích hình thoi với độ dài 2 đường chéo lần lượt là m và n là:

a)

S = m x n : 2

b)

P = (m + n) : 2

c)

S = m + n : 2

d)

S = m x n x 2

22.

Công thức tính chu vi hình tam giác với độ dài các cạnh lần lượt là a; b; c là:

a)

P = a + b + c

b)

P = a x b x c

c)

P = a x h x 2

d)

P = a x h : 2

23.

Công thức tính diện tích hình tam giác với độ dài cạnh đáy a và chiều cao h là:

a)

S = a x h : 2

b)

P = a x h : 2

c)

S = a : h : 2

d)

S = (a + h) : 2

24.

Công thức tính diện tích hình thang với độ dài 2 đáy lần lượt là a; b và chiều cao h là:

a)

S = (a + b) x h : 2

b)

P = (a + b) x h : 2

c)

S = (a + b) : h : 2

d)

P = (a + b) x h x 2

25.

Công thức tính chu vi hình tròn với đường kính d là:

a)

C = d x 3,14

b)

C = r x 2 x 3,14

c)

C = d x d x 3,14

d)

S = d x 3,14

26.

Công thức tính diện tích hình tròn có bán kính r là:

a)

S = r x r x 3,14

b)

C = r x r x 3,14

c)

S = r x 2 x 3,14

d)

S = d x d x 3,14

27.

Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta lấy:

a)

Chiều dài trừ chiều rộng cùng đơn vị đo rồi nhân với 2.

b)

Chiều dài cộng chiều rộng cùng đơn vị đo rồi chia cho 2.

c)

Chiều dài cộng chiều rộng cùng đơn vị đo rồi trừ đi 2.

d)

Chiều dài cộng chiều rộng cùng đơn vị đo rồi chia cho 2.

28.

Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy:

a)

Chiều dài cộng chiều rộng rồi nhân với 2.

b)

Chiều dài chia cho chiều rộng cùng một đơn vị đo.

c)

Chiều dài nhân với chiều rộng cùng một đơn vị đo.

d)

Chiều dài trừ đi chiều rộng cùng một đơn vị đo.

29.

Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy:

a)

Độ dài một cạnh nhân với 2.

b)

Độ dài một cạnh nhân với 4.

c)

Độ dài một cạnh chia cho 2.

d)

Độ dài một cạnh cộng với 4.

30.

Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy:

a)

Độ dài một cạnh nhân với 6.

b)

Độ dài một cạnh chia cho 6.

c)

Độ dài một cạnh nhân với chính nó.

d)

Độ dài một cạnh nhân với 4.

31.

Muốn tính diện tích hình bình hành ta lấy:

a)

Độ dài một cạnh nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo).

b)

Độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo).

c)

Độ dài một cạnh nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo).

d)

Độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo).

32.

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta làm thế nào?

a)

Ta lấy tổng 2 mặt đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo).

b)

Ta lấy chu vi mặt đáy cộng với chiều cao (cùng đơn vị đo).

c)

Ta lấy chu vi mặt đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo).

d)

Ta lấy chu vi mặt đáy trừ đi chiều cao (cùng đơn vị đo).

33.

Muốn tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật ta làm thế nào?

a)

Ta lấy diện tích xung quanh cộng với diện tích một mặt đáy.

b)

Ta lấy diện tích xung quanh cộng với diện tích hai mặt đáy.

c)

Ta lấy diện tích xung quanh trừ đi diện tích hai mặt đáy.

d)

Ta lấy diện tích xung quanh trừ đi diện tích hai mặt đáy.

34.

Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta làm thế nào?

a)

Ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng cộng với chiều cao (cùng đơn vị đo).

b)

Ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng cộng với chiều cao (cùng đơn vị đo).

c)

Ta lấy chiều dài cộng với chiều rộng nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo).

d)

Ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo).

35.

Muốn tính diện tích xung quanh của hình lập phương ta lấy:

a)

Diện tích một mặt nhân với 4.

b)

Diện tích một mặt nhân với 3.

c)

Diện tích một mặt nhân với 2.

d)

Diện tích một mặt nhân với 1.

36.

Muốn tính diện tích toàn phần của hình lập phương ta lấy:

a)

Diện tích một mặt nhân với 3.

b)

Diện tích một mặt nhân với 4.

c)

Diện tích một mặt nhân với 5.

d)

Diện tích một mặt nhân với 6.

37.

Muốn tính diện tích hình thoi ta làm thế nào?

a)

Ta cộng 2 đường chéo rồi chia cho 2.

b)

Ta tính tích độ dài hai đường chéo rồi nhân cho 2.

c)

Ta tính tích độ dài hai đường chéo rồi chia cho 2.

d)

Ta trừ 2 đường chéo rồi chia cho 2.

38.

Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy:

a)

Độ dài đáy cộng với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2.

b)

Độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi nhân cho 2.

c)

Độ dài đáy trừ đi chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2.

d)

Độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2.

39.

Muốn tính diện tích hình thang ta làm như thế nào?

a)

Ta tính tích độ dài hai đáy, nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2.

b)

Ta tính tổng độ dài hai đáy, trừ đi chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2.

c)

Ta tính tổng độ dài hai đáy, nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2.

d)

Ta tính hiệu độ dài hai đáy, nhân với chiều cao (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2.

40.

Công thức tính chu vi hình tròn là:

a)

C = d x 3,41

C = r x 2 x 3,14

b)

C = d x 3,14

C = r x 3,14

c)

C = d x 3,14

C = r x 2

d)

C = d x 3,14

C = r x 2 x 3,14

41.

Muốn tính diện tích của hình tròn:

a)

Ta lấy đường kính nhân bán kính rồi nhân với 3,14.

b)

Ta lấy đường kính nhân đường kính rồi nhân với 3,14.

c)

Ta lấy đường kính nhân đường kính rồi cộng với 3,14.

d)

Ta lấy bán kính nhân bán kính rồi nhân với 3,14.

42.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

4 km2 68hm2 = ... hm2

a)

4068

b)

4680

c)

46 800

d)

468

43.

5km2 = 5 000 dam2

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

Các đơn vị đo diện tích lớn hơn mét vuông được đọc từ lớn đến bé là:

a)

dam2, km2, hm2dam^2,\ km^2,\ hm^2  

b)

hm2, dam2, km2hm^2,\ dam^2,\ km^2  

c)

km2, hm2, dam2km^2,\ hm^2,\ dam^2  

45.

Các đơn vị đo diện tích bé hơn mét được đọc theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

dm2, mm2, cm2dm^2,\ mm^2,\ cm^2

b)

dm2, cm2, mm2dm^2,\ cm^2,\ mm^2

c)

mm2, cm2, dm2mm^2,\ cm^2,\ dm^2

46.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

36 m2 = ......... cm2

a)

36 000

b)

360 000

c)

3600

d)

360

47.

1500 dm2 = ...................m2

a)

150

b)

15

c)

15000

d)

150000

48.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

36 m2 = ......... cm2

a)

36 000

b)

360 000

c)

3600

d)

360

49.

Điền vào các chỗ trống sau: 538cm2 = …dm2 … cm2

a)

A. 53 dm2 8 cm2

b)

A. 50 dm2 38 cm2

c)

A. 530 dm2 8 cm2

d)

A. 5 dm2 38 cm2

50.

5 tấn 6kg = .... kg

a)

5600

b)

5006

c)

506