wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GK1 - TOÁN

Total questions: 50

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Chữ số 3 trong số thập phân 72,34672,346  có giá trị là

a)

33  

b)

310\frac{3}{10}  

c)

3100\frac{3}{100}  

d)

31000\frac{3}{1000}  

2.

1. Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

3.

1. Chọn hỗn số trong các đáp án sau:

a)

2

b)

4

c)

27\frac{2}{7}

d)

4274\frac{2}{7}

4.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

5.

Hỗn số 412254\frac{12}{25}  đọc là:


a)

Bốn và mười hai phần hai lăm

b)

Bốn và mười hai phần hai mươi lăm

c)

Bốn  mười hai phần hai mươi lăm

d)

Bốn và hai mươi lăm phần mười hai

6.

Phần phân số của hỗn số 5475\frac{4}{7}  là:


a)

5

b)

4

c)

7

d)

47\frac{4}{7}  

7.

312100=....... so^ˊ thp pha^n vie^ˊt vaˋo cho^~ cha^ˊm laˋ3\frac{12}{100}=.......\ số\ thập\ phân\ viết\ vào\ chỗ\ chấm\ là  

a)

3,12

b)

31,2

c)

312

d)

3,012

8.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

9.

Câu 1. Viết phân số  1311000\frac{131}{1000} dưới dạng  số thập phân ta được

a)

0,131

b)

1,31

c)

13,1

d)

0,0131

10.

Câu 2. Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được

a)

14\frac{1}{4}

b)

25\frac{2}{5}

c)

52\frac{5}{2}

d)

15\frac{1}{5}

11.

Số 0,02 được đọc là:

a)

không phẩy hai

b)

không không hai

c)

không phẩy không hai

d)

không phẩy hai không

12.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

13.

Số thập phân 2001,300 bằng số thập phân nào dưới đây?

a)

201,300

b)

201,30

c)

2001,3

d)

201,03

14.

Dãy số nào dưới đây có hai số thập phân bằng nhau:

a)

3,47 ; 34,7 ; 3,470

b)

14,90 ; 14,09 ; 14,009

c)

20,07 ; 20,7 ; 2,7

d)

9,1 ; 9,01 ; 90,1

15.

so^ˊ 5821000số\ \frac{582}{1000}  viết dưới dạng số thập phân được:

a)

5,8

b)

58,2

c)

5,82

d)

0,582

16.

Chữ số 5 trong số 18,456 có giá trị là:

a)

5

b)

510\frac{5}{10}

c)

5100\frac{5}{100}

d)

51000\frac{5}{1000}

17.

91 – 35,18

a)

45,18

b)

55,82

c)

56,18

d)

45,82

18.

Tìm y biết:


135,2 - y = 52,53 + 16,7

a)

y = 65,97

b)

y = 66,2

c)

y = 82,67

d)

y = 204,43

19.

Kết quả của phép cộng: 125,755 + 25,315 = ?

a)

151,07

b)

150,07

c)

151,700

d)

150,070

20.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

21.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

22.

17,4 là kết quả của phép tính cộng:

a)

5,7 + 6,24

b)

58,2 + 24,3

c)

14,9 + 4,36

d)

7,8 + 9,6

23.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

24.

Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l, thùng thứ ba có 14,5l. Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu ?

a)

64,25 lít

b)

42 lít

c)

51,25 lít

d)

78,75 lít

25.

Một vườn hoa quả có diện tích 850m2, hỏi diện tích của vườn hoa quả đó là bao nhiêu hecta?

a)

8,5 ha

b)

0,85 ha

c)

0,085 ha

26.

Điền dấu thích hợp vào ô trống: 48,97 ........ 51,02

a)

>

b)

<

c)

=

27.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 96,4 ......... 96,38

a)

>

b)

=

c)

<

28.

Số lớn nhất là:

a)

5,694

b)

5,964

c)

5,496

d)

5,946

29.

Phần nguyên trong số thập phân 85,72 là:

a)

85

b)

72

c)

5

30.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

31.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

32.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

33.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

34.

Câu 14: Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1

a)

A. 0,0528

b)

B. 0,528

c)

C. 5,28

d)

D. 52,8

36.

Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

37.

Tính: 38,04 x 10 =

a)

0,3804

b)

3,804

c)

380,4

d)

3804

38.

22,7 : 0,01 =

a)

0,227

b)

2,27

c)

227

d)

2270

39.

22,7 : 0,01 =

a)

0,227

b)

2,27

c)

227

d)

2270

40.

Tính: 0,9 x 100 =

(a)  

41.

145,76 x 10 =

a)

145,76

b)

1457,6

c)

1456,7

d)

145,67

42.

2,07 : 10 = ?

a)

0,207

b)

207

c)

2070

d)

20,7

43.

2,23 : 100 = ?

a)

0,0223

b)

0,223

c)

2230

d)

22,3

44.

13,96 : 1000 = ?

a)

0,1396

b)

0,01396

c)

1,396

d)

1396

45.

Kết quả phép chia 987,5 : 100 là:

a)

9,875

b)

98,75

c)

9875

d)

98750

46.

Tính nhẩm: 22,7 : 0,01 = ?

a)

2270

b)

0,227

c)

227

d)

2,27

47.

Tính nhanh: 9,8 : 0,01

a)

980

b)

0,098

c)

98

d)

0,98

48.

Kết quả của phép tính 15,2 x 0,01 là:

a)

152

b)

1520

c)

1,52

d)

0,152

49.

3,28 X 5,2

a)

17056

b)

17,056

c)

170,56

d)

1,7056

50.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm