wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 1: CHỦ ĐỀ HÌNH HCN- HÌNH LẬP PHƯƠNG

Total questions: 50

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hình lập phương có...

a)

6 mặt đều là các hình vuông bằng nhau

b)

6 mặt đều là các hình chữ nhật bằng nhau

c)

có 3 mặt đáy và 4 mặt bên bằng nhau.

d)

có 4 mặt đáy và 2 mặt bên

2.

Điền số thích hợp vào ô trống:

1402cm3 - 789cm3 = (a)   cm3

3.

Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật trên là:

a)

131cm2

b)

125cm2

c)

166cm2

d)

210cm2

4.

Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng rồi cộng với chiều cao (cùng đơn vị đo). Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật là

a)

V=a x a x a

b)

V=a x b x c

c)

V=b x b xb

d)

V=c x c xc

6.

Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài là 17cm, chiều rộng là 9cm, chiều cao là 11cm

a)

286cm3

b)

572cm2

c)

876cm3

d)

1683cm3

7.

Hình hộp chữ nhật trên có:

a)

Cạnh AD = BC = NP = MQ

b)

Cạnh AB= CD = MN = PQ

c)

Cạnh AM= BN= CP= DQ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

8.

Một hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?

a)

4 mặt

b)

6 mặt

c)

8 mặt

d)

12 mặt

9.

Cho hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 217,5m2 và có nửa chu vi mặt đáy bằng 14,5m. Tính chiều cao của hình hộp chữ nhật đó.

a)

A. 7,5m

b)

B. 9m

c)

C. 15m

d)

D. 30m

10.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt đáy, bao nhiêu mặt bên?

a)

1 mặt đáy, 5 mặt bên

b)

2 mặt đáy, 4 mặt bên

c)

3 mặt đáy, 3 mặt bên

d)

6 mặt đáy

11.

Có bao nhiêu khối lập phương ?

a)

3

b)

4

c)

5

12.

Cách tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật?

a)

Chu vi mặt đáy + chiều cao

b)

Chu vi mặt đáy x chiều cao

c)

Diện tích mặt đáy x 6

d)

Diện tích mặt đáy x 4

13.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt ?

a)

2

b)

4

c)

6

14.

Các mặt hình hộp chữ nhật đều là hình gì ?

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

Hình vuông và hình chữ nhật

15.

Hình hộp chữ nhật có mấy đỉnh ?

a)

6

b)

8

c)

12

16.

Hình hộp chữ nhật có mấy cạnh ?

a)

6

b)

8

c)

12

17.

Hình hộp chữ nhật có mấy kích thước ?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

18.

Hình ảnh nào có hình dạng hình hộp chữ nhật

a)
b)
c)
19.

Hình nào là hình lập phương

a)
b)
20.

Hình lập phương có mấy mặt ?

a)

4

b)

6

c)

8

21.

Hình lập phương có mấy đỉnh ?

a)

4

b)

8

c)

12

22.

Hình lập phương có bao nhiêu cạnh ?

a)

4

b)

8

c)

12

23.

hình lập phương có ...

a)

6 cạnh bằng nhau

b)

8 cạnh bằng nhau

c)

4 cạnh bằng nhau

d)

12 cạnh bằng nhau

24.

Hình hộp chữ nhật có các kích thước là:

a)

Chiều dài, chiều rộng

b)

chiều dài, chiều cao

c)

chiều rộng, chiều cao

d)

chiều dài, chiều rộng, chiều cao

25.

Hình lập phương có...

a)

6 mặt đều là các hình vuông bằng nhau

b)

6 mặt đều là các hình chữ nhật bằng nhau

c)

có 3 mặt đáy và 4 mặt bên bằng nhau.

d)

có 4 mặt đáy và 2 mặt bên

26.

Hình hộp chữ nhật có mấy mặt đáy, mấy mặt bên?

a)

1 mặt đáy, 5 mặt bên

b)

2 mặt đáy, 4 mặt bên

c)

3 mặt đáy, 3 mặt bên

d)

6 mặt đáy

27.

Các mặt của hình lập phương có dạng hình gì?

a)

HÌnh vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thang

d)

HÌnh thoi

28.

Các mặt đối diện của hình hộp chữ nhật có:

a)

Chu vi bằng nhau

b)

Diện tích bằng nhau

c)

Chu vi và diện tích bằng nhau

d)

Chu vi và diện tích không bằng nhau

29.

Hình hộp chữ nhật trên được ghép lại bởi bao nhiêu hình lập phương?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

30.

HÌnh hộp chữ nhật trên được ghép bởi bao nhiêu hình lập phương?

a)

9

b)

12

c)

8

d)

15

31.

HÌnh hộp chữ nhật trên được ghép bởi bao nhiêu hình lập phương?

a)

90

b)

100

c)

120

d)

150

32.

Khối Rubic trên có bao nhiêu mặt hình vuông nhỏ?

a)

9

b)

27

c)

54

d)

91

33.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?

a)

4 mặt

b)

6 mặt

c)

8 mặt

d)

12 mặt

34.

Hình lập phương có bao nhiêu đỉnh?

a)

6 đỉnh

b)

8 đỉnh

c)

12 đỉnh

d)

16 đỉnh

35.

Hình hộp chữ nhật có số cạnh là: ......................

a)

12 cạnh

b)

10 cạnh

c)

8 cạnh

d)

16 cạnh

36.

Hình lập phương có 6 mặt là các ....................... bằng nhau

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

hình tam giác

d)

Hình thoi

37.

Quan sát hình hộp chữ nhật vẽ khai triển, mặt nào bằng mặt C?

a)

Mặt B

b)

Mặt A

c)

Mặt G

d)

Mặt E

38.

Câu hỏi 5: Hình nào trong các hình sau là hình hộp chữ nhật?

a)

Hình 1, hình 3, hình 4, hình 6

b)

Hình 2, hình 3, hình 4, hình 6

c)

Hình 1, hình 3, hình 6, hình 7

d)

Hình 3, hình 4, hình 6, hình 7

39.

Nêu công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật?

a)

Sxq = Chu vi đáy x chiều cao

b)

Sxq = Sđáy x chiều cao

c)

Sxq = Chu vi đáy + chiều cao

d)

Sxq = Sđáy + chiều cao

40.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật gồm diện tích của những mặt nào?

a)

4 mặt bên và 2 mặt đáy

b)

4 mặt bên

c)

2 mặt bên và 2 mặt đáy

d)

2 mặt bên

41.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu kích thước?

a)

1 kích thước: chiều dài

b)

2 kích thước: chiều dài, chiều rộng

c)

3 kích thước: chiều dài, chiều rộng, chiều cao

d)

4 kích thước: chiều dài, chiều rộng, chiều cao, chiều sâu

42.

Hình hộp chữ nhật có mấy mặt đáy, mấy mặt bên?

a)

1 mặt đáy, 5 mặt bên

b)

2 mặt đáy, 4 mặt bên

c)

3 mặt đáy, 3 mặt bên

d)

6 mặt đáy

43.

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta làm thế nào?

a)

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy chu vi mặt đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo).

b)

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy diện tích mặt đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo).

c)

Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy độ dài mặt đáy nhân với chiều cao.

44.

Tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật bên:

a)

144 cm2

b)

90 cm2

c)

9 dm2

d)

14,4 dm2

45.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài là 5dm, chiều rộng là 3dm, chiều cao là 2dm:

a)

16dm2

b)

32dm2

c)

30dm2

d)

10dm2

46.

Nêu công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật?

a)

Sxq = Chu vi đáy x chiều cao

b)

Sxq = Sđáy x chiều cao

c)

Sxq = Chu vi đáy + chiều cao

d)

Sxq = Sđáy + chiều cao

47.

Các mặt của hình hộp chữ nhật có dạng hình gì?

a)

Hình vuông

b)

HÌnh chữ nhật

c)

HÌnh tam giác

d)

HÌnh thoi

48.

Hình lập phương có 6 mặt là các ....................... bằng nhau

a)

hình vuông

b)

hình chữ nhật

c)

hình tam giác

d)

Hình thoi

49.

công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật là:

a)

ta lấy chiều dài nhân chiều rộng nhân chiều cao (cùng một đơn vị đo)

b)

ta lấy chiều dài nhân chiều rộng chia chiều cao (cùng một đơn vị đo)

c)

ta lấy chiều dài chia chiều rộng nhân chiều cao (cùng một đơn vị đo)

d)

ta lấu chiều dài nhân chiều rộng công chiều cao

50.

công thức tính thể tích hình lập phương là:

a)

ta lấy cạnh nhân cạnh nhân cạnh nhân cạnh (cùng một đơn vị đo)

b)

ta lấy cạnh nhân cạnh nhân cạnh nhân cạnh nhân cạnh nhân cạnh (cùng một đơn vị đo)

c)

ta lấy cạnh nhân cạnh nhân cạnh (cùng một đơn vị đo)

d)

ta lấy cạnh nhân cạnh nhân cạnh nhân cạnh ta lấy cạnh nhân (cùng một đơn vị đo)