wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 10- Các đơn vị đo diện tích

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

năm xăng - ti - mét vuông

a)

5 cm2cm^2  

b)

10 cm2cm^2  

c)

15 cm2cm^2  

d)

5 m2m^2  

2.

một trăm hai mươi xăng - ti - mét vuông

a)

12 cm2cm^2  

b)

120 cm2cm^2  

c)

1200 cm2cm^2  

d)

120 cm

3.

một nghìn năm trăm xăng - ti - mét vuông

a)

1500 cm2cm^2  

b)

100 cm2cm^2  

c)

1500 cm

d)

15 cm

4.

mười nghìn xăng - ti - mét vuông

a)

10 000 cm

b)

1 000 cm2cm^2  

c)

10 000 cm2cm^2  

d)

1 000 cm

5.

10 cm2cm^2  + 5 cm2cm^2  =

a)

15

b)

15 cm

c)

15 cm2cm^2  

6.

6 cm2cm^2   x 2 =

a)

12 cm

b)

12 cm2cm^2  

c)

8 cm2cm^2  

d)

12

7.

20 cm2cm^2   : 2 =

a)

10 cm

b)

10 cm2cm^2  

c)

10

8.

cm2cm^2  là:

a)

đơn vị đo độ dài

b)

đơn vị đo khối lượng

c)

đơn vị đo diện tích

d)

đơn vị đo chiều dài

9.

25 cm2cm^2  đọc là:

a)

Hai lăm xăng ti mét

b)

Hai mươi lăm xăng - ti- mét vuông

c)

hai mươi lăm

d)

hai lăm xăng-ti-mét vuông

10.

81 cm2cm^2  : 9 = ........

a)

9

b)

9 cm2cm^2  

c)

10 cm2cm^2  

d)

90 cm2cm^2  

11.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào là đơn vị đo diện tích?

a)

dm

b)

km

c)

kg

d)

cm2cm^2  

12.

Hình bên có diện tích là bao nhiêu?

a)

15 cm2cm^2  

b)

1 cm2cm^2  

c)

10 cm2cm^2  

d)

15cm

13.

so sánh diện tích hình A và B

a)

lớn hơn

b)

bé hơn

c)

bằng nhau

14.

Trong các hình bên, hình nào có diện tích lớn nhất?

a)

A

b)

C

c)

E

d)

H

15.

Hình vuông A có diện tích là 2000 cm2 , hình tròn B có diện tích là 1573 cm2 . Hỏi diện tích hình vuông A lớn hơn diện tích hình tròn B là bao nhiêu xăng - ti - mét vuông?

a)

427 cm2

b)

477 cm2

c)

1843 cm2

16.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

48 dam2 = ......... m2

a)

480

b)

48

c)

4800

d)

408

17.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

650 000 mm2 = ......... dm2

a)

65

b)

650

c)

6500

d)

6050

18.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

36 m2 = ......... cm2

a)

36 000

b)

360 000

c)

3600

d)

360

19.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

4 km2 68hm2 = ... hm2

a)

4068

b)

4680

c)

46 800

d)

468

20.

Trong các số đo diện tích sau, số đo nào lớn nhất?

a)

50 000 cm2

b)

500 dm2

c)

50 m2

d)

5 m2

21.

1km2 = 10 hm2

a)

ĐÚNG

b)

SAI

22.

5km2 = 5 000 dam2

a)

ĐÚNG

b)

SAI

23.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

1hm2 = ... dam2

(a)  

24.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

3dam2 = ...m2

(a)  

25.

12hm2 = ...m2

(a)  

26.

2 m2 = 2100 dam22\ m^2\ =\ \frac{2}{100\ }dam^2  

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

32 cm2 = 3200 mm232\ cm^2\ =\ 3200\ mm^2  

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm:

560m2 (a)   5dam2 60m2

29.

ĐIền dấu >, <, = vào chỗ chấm

3205 dam2 (a)   32hm2 50dam2

30.

3107 m2 (a)<spanclass=3107\ m^2\ (a) <span class=  


Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

31.

7 m2m^2   48 dm2dm^2   =  ........

a)

748100m2\frac{748}{100}m^2  

b)

7481000 m2\frac{748}{1000}\ m^2  

c)

7480100m2\frac{7480}{100}m^2  

d)

74810m2\frac{748}{10}m^2  

32.

1ha = (a)   hm2

33.

3hm2 76dam2 = ....... hm23hm^2\ 76dam^2\ =\ .......\ hm^2  

a)

376100 hm237\frac{6}{100}\ hm^2  

b)

376100hm23\frac{76}{100}hm^2  

c)

3 761000hm23\ \frac{76}{1000}hm^2  

d)

3761000hm237\frac{6}{1000}hm^2  

34.

Viết số đo diện tích:

Năm trăm héc - ta

(a)  

35.

Viết số đo diện tích:
Bốn trăm linh bảy đề-ca-mét vuông



(a)  

36.

3 m2 62 dm2 = ?

a)

3,62 m2

b)

36,2 m2

c)

0,362 m2

d)

362 m2

37.

Chọn đáp án đúng:

a)

5000 m2 = 0,5 ha

b)

1 ha = 0,1 km2

c)

1 ha = 1 dam2

d)

23 ha = 2,3 km2

38.

Theo em bạn Nam làm bài tập sau đúng hay sai?

4,27 m2 = 4 m2 27 dm2 = 427 dm2

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Một viên gạch bông có diện tích là 40 cm2 có thể được viết là?

a)

0,4 m2

b)

400 dm2

c)

0,004 m2

d)

0,04 dm2

40.

Điền vào chỗ chấm:

3,5 ha = ............... m2

a)

3500 m2

b)

35 m2

c)

350 m2

d)

35000 m2

41.

Việt Nam có diện tích 331.212 km², đường biên giới trên đất liền dài 4.639 km, đường bờ biển trải dài 3.260 km.

Dựa vào thông tin trên em hãy cho biết đơn vị diện tích của Việt Nam khi đổi sang héc - ta?

a)

33121,2 ha

b)

331212 ha

c)

3312,12 ha

d)

33,1212 ha

42.

2cm² 5mm² = ………………….cm²

a)

2,5

b)

0,25

c)

2,05

d)

25

43.

Viết số thích hợp vào chỗ trống:

16,5m² = ……….m²……..dm²

a)

16 và 5

b)

16 và 50

c)

1 và 65

d)

1 và 650

44.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

650 000 mm2 = ......... dm2

a)

65

b)

650

c)

6500

d)

6050

45.

Viết số cần điền vào chỗ chấm:

4 km2 68hm2 = ... hm2

a)

4068

b)

4680

c)

46 800

d)

468

46.

5km2 = 5 000 dam2

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

408 cm2 = ......... dm2 ......... cm2

a)

40 dm2 8 cm2

b)

4 dm2 80 cm2

c)

4 dm2 8 cm2

d)

4 dm2 800 cm2

48.

Các đơn vị đo diện tích lớn hơn mét vuông được đọc từ lớn đến bé là:

a)

dam2, km2, hm2dam^2,\ km^2,\ hm^2  

b)

hm2, dam2, km2hm^2,\ dam^2,\ km^2  

c)

km2, hm2, dam2km^2,\ hm^2,\ dam^2  

49.

Các đơn vị đo diện tích bé hơn mét được đọc theo thứ tự từ lớn đến bé là:

a)

dm2, mm2, cm2dm^2,\ mm^2,\ cm^2

b)

dm2, cm2, mm2dm^2,\ cm^2,\ mm^2

c)

mm2, cm2, dm2mm^2,\ cm^2,\ dm^2

50.

Hai đơn vị đo diện tích liền nhau:

a)

Đơn vị lớn gấp 110\frac{1}{10} đơn vị bé

b)

Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.

c)

Đơn vị bé bằng 110\frac{1}{10} đơn vị lớn

d)

Đơn vị bé gấp 10 lần đơn vị lớn

51.

4dam225m2=......dam24dam^225m^2=......dam^2  

a)

425425  

b)

4251004\frac{25}{100}  

c)

4025

52.

53ha =........km253ha\ =........km^2  

a)

5300

b)

530

c)

53100\frac{53}{100}  

53.

907m23dm2=.......m2907m^23dm^2=.......m^2  

a)

907310090\frac{73}{100}  

b)

9073100907\frac{3}{100}  

c)

9731009\frac{73}{100}