wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn toán 3

Total questions: 51

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hình chữ nhật có

a)

Một cặp cạnh song song và bằng nhau

b)

Có 2 góc vuông

c)

Có 2 cặp cạnh song song và bằng nhau và 4 góc vuông

d)

Có 2 cặp cạnh song song và bằng nhau và 2 góc vuông

2.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

3.

Diện tích hình tròn có bán kính 1dm là:

a)

6,28dm2

b)

3,14dm2

c)

1,57dm2

d)

3,14cm2

4.

diện tích hình thang có đáy lớn 3cm, đáy bé 2cm, chiều cao 2 cm là:

a)

10 cm2

b)

5cm2

c)

10cm

d)

5cm

5.

Chu vi của hình tròn có đường kính 2cm là:

a)

3,14cm

b)

6,28cm

c)

12,56cm

d)

45,12cm

6.

diện tích hình tam giác có đáy là 1,2dm, chiều cao là 2dm là:

a)

0,6dm2

b)

1,2dm2

c)

2,4dm2

d)

4,8dm2

7.

Một lớp học có 30 học sinh. Số học sinh nữ bằng 2/3 số học sinh cả lớp. Số học sinh nam là:

a)

20 học sinh

b)

15học sinh

c)

10 học sinh

d)

5 học sinh

8.

Tỉ số phần trăm của 13 và 52 là…

a)

0,25%

b)

2,5%

c)

25%

d)

250%

9.

Một tam giác có diện tích 7,2dm2, đáy tam giác dài 16dm. Như vậy, chiều cao tương ứng là….. dm.

a)

14,4dm

b)

9dm

c)

0,9dm

d)

0,45dm

10.

Tam giác ABC vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 6cm và 8cm. Như vậy, diện tích tam giác đó là… cm2.

a)

12cm2

b)

24cm2

c)

36cm2

d)

48cm2

11.

Dòng nào dưới đây nêu đúng khái niệm hình thang?

a)

Tứ giác có 1 cặp cạnh đối diện song song

b)

Tứ giác có các cặp cạnh song song

c)

Tứ giác có các cặp cạnh đối diện bằng nhau

d)

Tứ giác có các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

12.

Diện tích của hình thang là:

a)

50 cm2

b)

27 cm2

c)

25 cm2

d)

27 dm2

13.

s = ( a + b) × h2s\ =\ \frac{\left(\ a\ +\ b\right)\ \times\ h}{2}  là công thức tính 

a)

Diện tích hình thang

b)

Diện tích hình tròn

c)

Diện tích tam giác

14.

Công thức tính chu vi hình tròn khi có bán kính

a)

C = r x 2 x 3,14

b)

C = d x 3,14

c)

C = r x r x 3,14

15.

Hình nào là hình thang

a)
b)
c)
16.

Tính nhẩm : 5,12 x 100 = ?

a)

5,12

b)

51,2

c)

512

d)

0,512

17.

Biết 6,5 lít dầu hỏa nặng 4,94kg. Vậy mỗi lít dầu hỏa nặng bao nhiêu kg?

a)

0,076kg

b)

0,706kg

c)

0,76kg

d)

7,6kg

18.

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

20m

b)

32m

c)

2m

d)

320m

19.

Một miếng bìa hình tam giác có diện tích 2,76dm2 , chiều cao 12cm. Độ dài cạnh đáy của miếng bìa hình tam giác đó là:

a)

2,3cm

b)

2,3dm

c)

4,6dm

d)

1,15dm

20.

Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

a)

12%

b)

28%

c)

30%

d)

70%

21.

Trong một hình tròn, đường kính dài gấp 2 lần bán kính. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Cho hình tròn tâm O có bán kính là r và đương kính d. Công thức tính chu vi hình tròn tâm O là:

a)

AC = d × 3,14

b)

C = r × 2 × 3,14

c)

2 đáp án đầu đều đúng

d)

2 đáp án đầu đều sai

23.

Cho hình tròn bên, hãy chọn phát biểu đúng nhất:

a)

OA, OB, OC là bán kính

b)

OA = OB = OC

c)

AB là đường kính

d)

3 đáp án đều đúng

24.

Tính chu vi hình tròn có bán kính là 5cm.

a)

1,57cm

b)

3,14cm

c)

15,7cm

d)

31,4cm

25.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Chu vi tròn có đường kính 25dm là (a)   dm.

26.

Đường kính của hình tròn có chu vi C = 15,7cm là:

a)

2,5

b)

3,5

c)

5

d)

10

27.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Bán kính của hình tròn có chu vi C = 50,24m là (a)   m.

28.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Một bánh xe ô tô có đường kính là 0,6m. Chu vi của bánh xe đó là (a)   m.

29.

Cho nửa hình tròn H như hình vẽ, đường kính hình tròn là 12 cm. Chu vi hình H là:

a)

18,84 cm

b)

30,84 cm

c)

37,68 cm

d)

49,68 cm

30.

Đường kính của bánh xe là 7dm. Hỏi bánh xe lăn trên mặt đất được bao nhiêu vòng để đi được quãng đường dài 439,6m?

a)

20 vòng

b)

100 vòng

c)

150 vòng

d)

200 vòng

31.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Cho hình tròn có bán kính bằng 2cm, hình tròn lớn có bán kính là 5cm.

Vậy hiệu giữa chu vi hình tròn lớn và chu vi hình tròn nhỏ là (a)   cm.

32.

3 m2 62 dm2 = ?

a)

3,62 m2

b)

36,2 m2

c)

0,362 m2

d)

362 m2

33.

Một viên gạch bông có diện tích là 40 cm2 có thể được viết là?

a)

0,4 m2

b)

400 dm2

c)

0,004 m2

d)

0,04 dm2

34.

Việt Nam có diện tích 331.212 km², đường biên giới trên đất liền dài 4.639 km, đường bờ biển trải dài 3.260 km.

Dựa vào thông tin trên em hãy cho biết đơn vị diện tích của Việt Nam khi đổi sang héc - ta?

a)

33121,2 ha

b)

331212 ha

c)

3312,12 ha

d)

33,1212 ha

35.

Hãy chỉ ra đặc điểm của hình tam giác.

a)

Có 3 cạnh, 3 góc, 3 đỉnh.

b)

Có 3 cạnh bằng nhau.

c)

Có 4 cạnh.

d)

Là một hình gồm các đường gấp khúc khép kín.

36.

Phát biểu đúng về cách tính diện tích tam giác là:

a)

Lấy đáy nhân đường cao.

b)

Lấy đáy nhân đường cao rồi chia cho 2.

c)

Lấy đáy cộng với đường cao rồi chia cho 2.

d)

Lấy đáy chia 2 rồi nhân với đường cao.

37.

Cho hình tam giác có đáy là 4,5cm. Tính chiều cao hình tam giác đó, biết diện tích hình tam giác là 13,5cm2.

a)

4cm

b)

5,5cm

c)

6cm

d)

6,5cm

38.

Diện tích hình tam giác có đáy là 4m, chiều cao 2m là:

a)

16m2

b)

8m2

c)

4m2

d)

2m2

39.

Trong tam giác kNP, KM là chiều cao tương ứng với:

a)

Cạnh MN

b)

Cạnh NP

c)

Cạnh MP

d)

Cạnh KN

40.

Khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 42m, chiều rộng 38m. Chu vi khu vườn đó là:

a)

1596m

b)

1600m

c)

160m

d)

118m

41.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

42.

Điền vào chỗ chấm

Hình lập phương có .... mặt đều là hình.....

a)

4 - chữ nhật

b)

6 - chữ nhật

c)

4 - hình vuông

d)

6- hình vuông

43.

Hình hộp chữ nhật có mấy kích thước?

a)

2 kích thước: chiều dài, chiều rộng

b)

3 kích thước: đáy lớn, đáy nhỏ, chiều cao

c)

3 kích thước: chiều dài, chiều rộng, chiều cao

44.

Điền vào chỗ chấm

Hình hộp chữ nhật có .... mặt đều là hình.....

a)

4 - chữ nhật

b)

6 - chữ nhật

c)

4 - hình vuông

d)

6- hình vuông

45.

Hình thoi là hình:

a)

có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.

b)

có hai cặp cạnh song song và bằng nhau.

c)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

d)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn góc vuông.

46.

Hai đường chéo của hình thoi:

a)

vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b)

cắt nhau tại một điểm.

c)

bằng nhau.

d)

bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

47.

Trong các hình trên, hình nào là hình thoi? (nhiều lựa chọn)

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

e)

Hình 5

48.

Cách tính diện tích hình thoi:

a)

Tích độ dài của bốn cạnh (cùng đơn vị đo)

b)

Tích độ dài hai đường chéo (cùng đơn vị đo)

c)

Tích độ dài hai đường chéo chia cho 2 (cùng đơn vị đo)

d)

Tích độ dài hai đường chéo nhân 2 (cùng đơn vị đo)

49.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 7cm và 4 cm.

a)

28 cm228\ cm^2

b)

56 cm256\ cm^2

c)

22 cm222\ cm^2

d)

14 cm214\ cm^2

50.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 5dm và 20 dm.

a)

50 dm250\ dm^2

b)

100 dm2100\ dm^2

c)

10 dm210\ dm^2

d)

25 dm225\ dm^2

51.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 4m và 25dm.

a)

100 m2100\ m^2

b)

50 m250\ m^2

c)

500 dm2500\ dm^2

d)

1000 dm21000\ dm^2