NEW
Font size
WorksheetsỨng dụng của Tích phân
Total questions: 50
Worksheet time: 1hrs 25mins
Diện tích hình phẳng, giới hạn bởi
C: y=x3 ; y=0, x=−1; x=2 là
417
41
415
419
Diện tích hình phẳng màu vàng?
∫ab∣f1(x)−f2(x)∣dx
∫ba∣f1(x)−f2(x)∣dx
∫ab∣f1(x)∣−∣f2(x)∣dx
∫ba∣f1(x)∣−∣f2(x)∣dx
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3 +1, y=2x2 +1 và hai đường thẳng x=1, x=2 là
−1211
1211
1294
1237
Cho đồ thị hàm số
y=f(x) . Diện tích hình phằng (phần tô đậm) trong hình là
S=∫−20f(x)dx−∫01f(x)dx
S=∫0−2f(x)dx+∫01f(x)dx
S=∫−20f(x)dx+∫01f(x)dx
S=∫−21f(x)dx
Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=x2−x+3 và đường thẳng y=2x+1 là
61
5
67
−61
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=lnx , trục hoành và hai đường thẳng x=e1, x=e là
e+e1
e2
−e+e1
e−e1
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) , trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b (a<b) . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức:
S=∫abf(x)dx
S=π∫abf(x)dx
S=∫ab∣f(x)∣dx
S=π∫abf2(x)dx
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1 xung quanh trục Ox là:
V=π∫01x2e2xdx
V=∫01x2e2xdx
V=π∫01xexdx
V=π∫01xexdx
Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=4x, y=0, x=1, x=4 quay quanh trục Ox bằng:
1615
815π
1621
1621π
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
S=∫022xdx
S=π∫0222xdx
S=∫0222xdx
S=π∫022xdx
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2 , trục hoành Ox, các đường thẳng x=1, x=2 là:
37
38
7
8
Một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x=a, x=b (a<b) có diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (a≤x≤b) là S(x) . Công thức tính thể tích vật thể đó là:
V=∫abS(x)dx
V=π∫abS(x)dx
V=π∫abS2(x)dx
V=∫abS2(x)dx
Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=−x3+12x và y=−x2
S=12343
S=4793
S=4397
S=12937
Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi y=e2x−2ex , trục hoành và trục tung.
2
1
21
23
Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đồ thị hàm số
y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b] trục Ox và hai đường thẳng x=a, x=b quay quanh trục Ox có công thức là:
V=∫abf2(x)dx
V=π∫abf2(x)dx
V=π∫abf(x)dx
V=π∫ab∣f(x)∣dx
Thể tích khối tròn xoay được giới hạn bởi các đường y=1−x2, y=0, x=0 và x=2
khi quay quanh trục Ox bằng
38π2
2π
1546π
25π
Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=1−x2 , Ox . Quay (H) quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích bằng?
1516π
34
1516
34π
Tính thể tích V của khối tròn xoay tại thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường. y=x; y=x quanh trục Ox
x=−π
x=0
x=π
x=6π
(H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2 , cung tròn có phương trình y=1−(x−1)2 và trục hoành (phần tô đậm trong hình. Tính diện tích S của (H)
Cho hình
S=4π+31
S=4π−31
S=2π−41
S=2π+31
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi hai parabol y=x2; y=−x2 , đường tròn có phương trình x2+y2=2 (phần tô đậm trong hình vẽ). Tìm được diện tích S , của hình (H)
S=π+32
S=π−32
S=2π−32
S=π+32
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2 , trục hoành Ox, các đường thẳng x=1, x=2 là:
37
38
7
8
Ký hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) , trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b (như hình vẽ) . Khẳng định nào sau đây đúng?
S=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx
S=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx
S=−∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx
S=∫abf(x)dx
Một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x=a, x=b (a<b) có diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (a≤x≤b) là S(x) . Công thức tính thể tích vật thể đó là:
V=∫abS(x)dx
V=π∫abS(x)dx
V=π∫abS2(x)dx
V=∫abS2(x)dx
Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=4x, y=0, x=1, x=4 quay quanh trục Ox bằng:
1615
815π
1621
1621π
Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=−x3+12x và y=−x2
S=12343
S=4793
S=4397
S=12937
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x2, y=2x . Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng:
1532π
1564π
1521π
1516π
Xét hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x+1 , trục hoành, trục tung và đường thẳng x=a (a>0) . Giá trị của a sao cho thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành bằng 57π là:
a=3
a=5
a=4
a=2
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−2x+3 , trục hoành và các đường thẳng x=1, x=m (m>1) bằng 320 . Giá trị của m bằng:
m=25
m=2
m=3
m=23
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) , trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b (a<b) . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức:
S=∫abf(x)dx
S=π∫abf(x)dx
S=∫ab∣f(x)∣dx
S=π∫abf2(x)dx
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x1+lnx, y=0, x=1, x=e là S=a2+b . Khi đó a2+b2=?
32
34
920
2
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=e, y=ex, y=(1−e)x+1 (tham khảo hình vẽ). Diện tích hình phẳng (H) là:
2e+1
e+23
2e−1
e+21
Cho vật thể B giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x=0, x=3π . Cắt phần vật thể B bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0≤x≤3π) ta được thiết diện là một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 2x và cosx . Thể tích vật thể B bằng:
63π+3
33π−3
63π−3
63π
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
S=∫022xdx
S=π∫0222xdx
S=∫0222xdx
S=π∫022xdx
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3x2+2x+1, y=0, x=−1, x=1 . Tính S?
S=5
S=0
S=2
S=4
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1 xung quanh trục Ox là:
V=π∫01x2e2xdx
V=∫01x2e2xdx
V=π∫01xexdx
V=π∫01xexdx
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2 , trục hoành Ox, các đường thẳng x=1, x=2 là:
37
38
7
8
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) , trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b (a<b) . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức:
S=∫abf(x)dx
S=π∫abf(x)dx
S=∫ab∣f(x)∣dx
S=π∫abf2(x)dx
Ký hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) , trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b (như hình vẽ) . Khẳng định nào sau đây đúng?
S=∣∣∣∣∣∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx∣∣∣∣∣
S=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx
S=−∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx
S=∫abf(x)dx
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1 xung quanh trục Ox là:
V=π∫01x2e2xdx
V=∫01x2e2xdx
V=π∫01xexdx
V=π∫01xexdx
Một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x=a, x=b (a<b) có diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (a≤x≤b) là S(x) . Công thức tính thể tích vật thể đó là:
V=∫abS(x)dx
V=π∫abS(x)dx
V=π∫abS2(x)dx
V=∫abS2(x)dx
Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=4x, y=0, x=1, x=4 quay quanh trục Ox bằng:
1615
815π
1621
1621π
Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=−x3+12x và y=−x2
S=12343
S=4793
S=4397
S=12937
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x2, y=2x . Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng:
1532π
1564π
1521π
1516π
Xét hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x+1 , trục hoành, trục tung và đường thẳng x=a (a>0) . Giá trị của a sao cho thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành bằng 57π là:
a=3
a=5
a=4
a=2
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−2x+3 , trục hoành và các đường thẳng x=1, x=m (m>1) bằng 320 . Giá trị của m bằng:
m=25
m=2
m=3
m=23
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x1+lnx, y=0, x=1, x=e là S=a2+b . Khi đó a2+b2=?
32
34
920
2
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=e, y=ex, y=(1−e)x+1 (tham khảo hình vẽ). Diện tích hình phẳng (H) là:
2e+1
e+23
2e−1
e+21
Cho vật thể B giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x=0, x=3π . Cắt phần vật thể B bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0≤x≤3π) ta được thiết diện là một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là 2x và cosx . Thể tích vật thể B bằng:
63π+3
33π−3
63π−3
63π
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
S=∫022xdx
S=π∫0222xdx
S=∫0222xdx
S=π∫022xdx
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3x2+2x+1, y=0, x=−1, x=1 . Tính S?
S=5
S=0
S=2
S=4
