wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ứng dụng của Tích phân

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích hình phẳng, giới hạn bởi
C: y=x3 ; y=0, x=1; x=2C:\ y=x^{3\ };\ y=0,\ x=-1;\ x=2  là


a)

174\frac{17}{4}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

154\frac{15}{4}  

d)

194\frac{19}{4}  

2.

Diện tích hình phẳng màu vàng?

a)

abf1(x)f2(x)dx\int_a^b\left|f_1\left(x\right)-f_2\left(x\right)\right|dx  

b)

baf1(x)f2(x)dx\int_b^a\left|f_1\left(x\right)-f_2\left(x\right)\right|dx  

c)

abf1(x)f2(x)dx\int_a^b\left|f_1\left(x\right)\right|-\left|f_2\left(x\right)\right|dx  

d)

baf1(x)f2(x)dx\int_b^a\left|f_1\left(x\right)\right|-\left|f_2\left(x\right)\right|dx  

3.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=x3 +1, y=2x2 +1y=x^{3\ }+1,\ y=2x^{2\ }+1  và hai đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là

a)

1112-\frac{11}{12}  

b)

1112\frac{11}{12}  

c)

9412\frac{94}{12}  

d)

3712\frac{37}{12}  

4.

Cho đồ thị hàm số

y=f(x)y=f\left(x\right)  . Diện tích hình phằng (phần tô đậm) trong hình là


a)

S=20f(x)dx01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx-\int_0^1f\left(x\right)dx  

b)

S=02f(x)dx+01f(x)dxS=\int_0^{-2}f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

c)

S=20f(x)dx+01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

d)

S=21f(x)dxS=\int_{-2}^1f\left(x\right)dx  

5.

Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=x2x+3y=x^2-x+3  và đường thẳng  y=2x+1y=2x+1  là


a)

16\frac{1}{6}  

b)

55  

c)

76\frac{7}{6}  

d)

16-\frac{1}{6}  

6.

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=lnxy=\ln x  , trục hoành và hai đường thẳng  x=1e, x=ex=\frac{1}{e},\ x=e  là


a)

e+1ee+\frac{1}{e}  

b)

2e\frac{2}{e}  

c)

e+1e-e+\frac{1}{e}  

d)

e1ee-\frac{1}{e}  

7.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

a)

S=abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

b)

S=πabf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

c)

S=abf(x)dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

d)

S=πabf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

8.

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1y=xe^x,\ y=0,\ x=0,\ x=1  xung quanh trục Ox là:

a)

V=π01x2e2xdxV=\pi\int_0^1x^2e^{2x}dx  

b)

V=01x2e2xdxV=\int_0^1x^2e^{2x}dx  

c)

V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

d)

V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

9.

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x4, y=0, x=1, x=4y=\frac{x}{4},\ y=0,\ x=1,\ x=4  quay quanh trục Ox bằng:

a)

1516\frac{15}{16}  

b)

15π8\frac{15\pi}{8}  

c)

2116\frac{21}{16}  

d)

21π16\frac{21\pi}{16}  

10.

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2y=2^x,\ y=0,\ x=0,\ x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

S=022xdxS=\int_0^22^xdx  

b)

S=π0222xdxS=\pi\int_0^22^{2x}dx  

c)

S=0222xdxS=\int_0^22^{2x}dx  

d)

S=π022xdxS=\pi\int_0^22^xdx  

11.

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2y=x^2  , trục hoành Ox, các đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là:

a)

73\frac{7}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

7

d)

8

12.

Một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  có diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ  x (axb)x\ \left(a\le x\le b\right)  là  S(x)S\left(x\right) . Công thức tính thể tích vật thể đó là: 

a)

V=abS(x)dxV=\int_a^bS\left(x\right)dx  

b)

V=πabS(x)dxV=\pi\int_a^bS\left(x\right)dx  

c)

V=πabS2(x)dxV=\pi\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

d)

V=abS2(x)dxV=\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

13.

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3+12xy=-x^3+12x  và  y=x2y=-x^2  

a)

S=34312S=\frac{343}{12}  

b)

S=7934S=\frac{793}{4}  

c)

S=3974S=\frac{397}{4}  

d)

S=93712S=\frac{937}{12}  

14.

Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi y=e2x2exy=e^{2x}-2e^x , trục hoành và trục tung.

a)

22  

b)

11  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

32\frac{3}{2}  

15.

Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đồ thị hàm số

 y=f(x)y=f\left(x\right)   liên tục trên đoạn  [a;b]\left[a;b\right]  trục  OxOx  và hai đường thẳng  x=a, x=bx=a,\ x=b  quay quanh trục  OxOx  có công thức là:

a)

 V=abf2(x)dxV=\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

b)

 V=πabf2(x)dxV=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

c)

 V=πabf(x)dxV=\pi\int_a^bf^{ }\left(x\right)dx  

d)

 V=πabf(x)dxV=\pi\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

16.

Thể tích khối tròn xoay được giới hạn bởi các đường y=1x2, y=0, x=0 y=1-x^2,\ y=0,\ x=0\   và  x=2x=2  

khi quay quanh trục  OxOx  bằng


a)

 8π23\frac{8\pi\sqrt{2}}{3}  

b)

 2π2\pi  

c)

 46π15\frac{46\pi}{15}  

d)

 5π2\frac{5\pi}{2}  

17.

Gọi (H)\left(H\right)  là hình phẳng giới hạn bởi các đường  y=1x2 , Oxy=1-x^{2\ },\ Ox  . Quay  (H)\left(H\right)  quanh trục  OxOx  ta được khối tròn xoay có thể tích bằng?


a)

 16π15\frac{16\pi}{15}  

b)

 43\frac{4}{3}  

c)

 1615\frac{16}{15}  

d)

 4π3\frac{4\pi}{3}  

18.

Tính thể tích V của khối tròn xoay tại thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường. y=x; y=xy=\sqrt{x};\ y=x  quanh trục  OxOx  

a)

 x=πx=-\pi  

b)

 x=0x=0  

c)

 x=πx=\pi  

d)

 x=π6x=\frac{\pi}{6}  

19.

 (H)\left(H\right)  là hình phẳng giới hạn bởi parabol  y=x2 y=x^{2\ }  , cung tròn có phương trình  y=1(x1)2y=\sqrt{1-\left(x-1\right)^2}  và trục hoành (phần tô đậm trong hình. Tính diện tích  SS  của  (H)\left(H\right)  

Cho hình


a)

 S=π4+13S=\frac{\pi}{4}+\frac{1}{3}  

b)

 S=π413S=\frac{\pi}{4}-\frac{1}{3}  

c)

 S=π214S=\frac{\pi}{2}-\frac{1}{4}  

d)

 S=π2+13S=\frac{\pi}{2}+\frac{1}{3}  

20.

Cho (H)\left(H\right)  là hình phẳng giới hạn bởi hai parabol  y=x2; y=x2y=x^2;\ y=-x^2  , đường tròn có phương trình  x2+y2=2x^2+y^2=2  (phần tô đậm trong hình vẽ). Tìm được diện tích  SS  , của hình  (H)\left(H\right)  


a)

 S=π+23S=\pi+\frac{2}{3}  

b)

 S=π23S=\pi-\frac{2}{3}  

c)

 S=2π23S=2\pi-\frac{2}{3}  

d)

 S=π+23S=\pi+\frac{2}{3}  

21.

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2y=x^2  , trục hoành Ox, các đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là:

a)

73\frac{7}{3}  

b)

83\frac{8}{3}  

c)

7

d)

8

22.

Ký hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b x=a,\ x=b\ (như hình vẽ) . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=\left|\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx\right|  

b)

S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx  

c)

S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=-\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx  

d)

S=abf(x)dxS=\int_a^bf^{ }\left(x\right)dx  

23.

Một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  có diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ  x (axb)x\ \left(a\le x\le b\right)  là  S(x)S\left(x\right) . Công thức tính thể tích vật thể đó là: 

a)

V=abS(x)dxV=\int_a^bS\left(x\right)dx  

b)

V=πabS(x)dxV=\pi\int_a^bS\left(x\right)dx  

c)

V=πabS2(x)dxV=\pi\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

d)

V=abS2(x)dxV=\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

24.

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x4, y=0, x=1, x=4y=\frac{x}{4},\ y=0,\ x=1,\ x=4  quay quanh trục Ox bằng:

a)

1516\frac{15}{16}  

b)

15π8\frac{15\pi}{8}  

c)

2116\frac{21}{16}  

d)

21π16\frac{21\pi}{16}  

25.

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3+12xy=-x^3+12x  và  y=x2y=-x^2  

a)

S=34312S=\frac{343}{12}  

b)

S=7934S=\frac{793}{4}  

c)

S=3974S=\frac{397}{4}  

d)

S=93712S=\frac{937}{12}  

26.

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x2, y=2xy=x^2,\ y=2x  . Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng:

a)

32π15\frac{32\pi}{15}  

b)

64π15\frac{64\pi}{15}  

c)

21π15\frac{21\pi}{15}  

d)

16π15\frac{16\pi}{15}  

27.

 Xét hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x+1y=2x+1 , trục hoành, trục tung và đường thẳng  x=a (a>0)x=a\ \left(a>0\right)  . Giá trị của a sao cho thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành bằng  57π57\pi  là:

a)

a=3a=3  

b)

a=5a=5  

c)

a=4a=4  

d)

a=2a=2  

28.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x22x+3y=x^2-2x+3 , trục hoành và các đường thẳng  x=1, x=m (m>1)x=1,\ x=m\ \left(m>1\right)  bằng  203\frac{20}{3} . Giá trị của m bằng: 

a)

m=52m=\frac{5}{2}  

b)

m=2m=2  

c)

m=3m=3  

d)

m=32m=\frac{3}{2}  

29.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

a)

S=abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

b)

S=πabf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

c)

S=abf(x)dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

d)

S=πabf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

30.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=1+lnxx, y=0, x=1, x=ey=\frac{\sqrt{1+\ln x}}{x},\ y=0,\ x=1,\ x=e  là  S=a2+bS=a\sqrt{2}+b  . Khi đó  a2+b2=?a^2+b^2=?  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

209\frac{20}{9}  

d)

22  

31.

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=e, y=ex, y=(1e)x+1y=e,\ y=e^x,\ y=\left(1-e\right)x+1  (tham khảo hình vẽ). Diện tích hình phẳng (H) là:

a)

e+12\frac{e+1}{2}  

b)

e+32e+\frac{3}{2}  

c)

e12\frac{e-1}{2}  

d)

e+12e+\frac{1}{2}  

32.

Cho vật thể B giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình   x=0, x=π3x=0,\ x=\frac{\pi}{3} . Cắt phần vật thể B bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ   x (0xπ3)x\ \left(0\le x\le\frac{\pi}{3}\right)  ta được thiết diện là một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là  2x2x  và  cosx\cos x . Thể tích vật thể B bằng: 

a)

3π+36\frac{\sqrt{3}\pi+3}{6}  

b)

3π33\frac{\sqrt{3}\pi-3}{3}  

c)

3π36\frac{\sqrt{3}\pi-3}{6}  

d)

3π6\frac{\sqrt{3}\pi}{6}  

33.

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2y=2^x,\ y=0,\ x=0,\ x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

S=022xdxS=\int_0^22^xdx  

b)

S=π0222xdxS=\pi\int_0^22^{2x}dx  

c)

S=0222xdxS=\int_0^22^{2x}dx  

d)

S=π022xdxS=\pi\int_0^22^xdx  

34.

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3x2+2x+1, y=0, x=1, x=1y=3x^2+2x+1,\ y=0,\ x=-1,\ x=1 . Tính S?

a)

S=5S=5  

b)

S=0S=0  

c)

S=2S=2  

d)

S=4S=4  

35.

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1y=xe^x,\ y=0,\ x=0,\ x=1  xung quanh trục Ox là:

a)

V=π01x2e2xdxV=\pi\int_0^1x^2e^{2x}dx  

b)

V=01x2e2xdxV=\int_0^1x^2e^{2x}dx  

c)

V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

d)

V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

36.

Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=x2y=x^2  , trục hoành Ox, các đường thẳng  x=1, x=2x=1,\ x=2  là:

a)

 73\frac{7}{3}  

b)

 83\frac{8}{3}  

c)

7

d)

8

37.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

a)

 S=abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

b)

 S=πabf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

c)

 S=abf(x)dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

d)

 S=πabf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

38.

Ký hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b x=a,\ x=b\  (như hình vẽ) . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

 S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=\left|\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx\right|  

b)

 S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx  

c)

 S=acf(x)dx+cbf(x)dxS=-\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx  

d)

 S=abf(x)dxS=\int_a^bf^{ }\left(x\right)dx  

39.

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1y=xe^x,\ y=0,\ x=0,\ x=1  xung quanh trục Ox là:

a)

 V=π01x2e2xdxV=\pi\int_0^1x^2e^{2x}dx  

b)

 V=01x2e2xdxV=\int_0^1x^2e^{2x}dx  

c)

 V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

d)

 V=π01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

40.

Một vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại các điểm x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  có diện tích thiết diện bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ  x (axb)x\ \left(a\le x\le b\right)  là  S(x)S\left(x\right) . Công thức tính thể tích vật thể đó là: 

a)

 V=abS(x)dxV=\int_a^bS\left(x\right)dx  

b)

 V=πabS(x)dxV=\pi\int_a^bS\left(x\right)dx  

c)

 V=πabS2(x)dxV=\pi\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

d)

 V=abS2(x)dxV=\int_a^bS^2\left(x\right)dx  

41.

Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x4, y=0, x=1, x=4y=\frac{x}{4},\ y=0,\ x=1,\ x=4  quay quanh trục Ox bằng:

a)

 1516\frac{15}{16}  

b)

 15π8\frac{15\pi}{8}  

c)

 2116\frac{21}{16}  

d)

 21π16\frac{21\pi}{16}  

42.

Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x3+12xy=-x^3+12x  và  y=x2y=-x^2  

a)

 S=34312S=\frac{343}{12}  

b)

 S=7934S=\frac{793}{4}  

c)

 S=3974S=\frac{397}{4}  

d)

 S=93712S=\frac{937}{12}  

43.

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x2, y=2xy=x^2,\ y=2x  . Thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay (H) xung quanh trục Ox bằng:

a)

 32π15\frac{32\pi}{15}  

b)

 64π15\frac{64\pi}{15}  

c)

 21π15\frac{21\pi}{15}  

d)

 16π15\frac{16\pi}{15}  

44.

 Xét hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x+1y=2x+1 , trục hoành, trục tung và đường thẳng  x=a (a>0)x=a\ \left(a>0\right)  . Giá trị của a sao cho thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay (H) quanh trục hoành bằng  57π57\pi  là:

a)

 a=3a=3  

b)

 a=5a=5  

c)

 a=4a=4  

d)

 a=2a=2  

45.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x22x+3y=x^2-2x+3 , trục hoành và các đường thẳng  x=1, x=m (m>1)x=1,\ x=m\ \left(m>1\right)  bằng  203\frac{20}{3} . Giá trị của m bằng: 

a)

 m=52m=\frac{5}{2}  

b)

 m=2m=2  

c)

 m=3m=3  

d)

 m=32m=\frac{3}{2}  

46.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  y=1+lnxx, y=0, x=1, x=ey=\frac{\sqrt{1+\ln x}}{x},\ y=0,\ x=1,\ x=e  là  S=a2+bS=a\sqrt{2}+b  . Khi đó  a2+b2=?a^2+b^2=?  

a)

 23\frac{2}{3}  

b)

 43\frac{4}{3}  

c)

 209\frac{20}{9}  

d)

 22  

47.

Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=e, y=ex, y=(1e)x+1y=e,\ y=e^x,\ y=\left(1-e\right)x+1  (tham khảo hình vẽ). Diện tích hình phẳng (H) là:

a)

 e+12\frac{e+1}{2}  

b)

 e+32e+\frac{3}{2}  

c)

 e12\frac{e-1}{2}  

d)

 e+12e+\frac{1}{2}  

48.

Cho vật thể B giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình   x=0, x=π3x=0,\ x=\frac{\pi}{3} . Cắt phần vật thể B bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ   x (0xπ3)x\ \left(0\le x\le\frac{\pi}{3}\right)  ta được thiết diện là một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông lần lượt là  2x2x  và  cosx\cos x . Thể tích vật thể B bằng: 

a)

 3π+36\frac{\sqrt{3}\pi+3}{6}  

b)

 3π33\frac{\sqrt{3}\pi-3}{3}  

c)

 3π36\frac{\sqrt{3}\pi-3}{6}  

d)

 3π6\frac{\sqrt{3}\pi}{6}  

49.

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2y=2^x,\ y=0,\ x=0,\ x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

 S=022xdxS=\int_0^22^xdx  

b)

 S=π0222xdxS=\pi\int_0^22^{2x}dx  

c)

 S=0222xdxS=\int_0^22^{2x}dx  

d)

 S=π022xdxS=\pi\int_0^22^xdx  

50.

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=3x2+2x+1, y=0, x=1, x=1y=3x^2+2x+1,\ y=0,\ x=-1,\ x=1 . Tính S?

a)

 S=5S=5  

b)

 S=0S=0  

c)

 S=2S=2  

d)

 S=4S=4