wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

số vô tỉ số thực

Total questions: 55

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

Z

c)

Q

d)

R

2.

Chọn khẳng định đúng

a)

0,45Q0,45\in Q

b)

2023Q2023\notin Q

c)

12N-12\in N

d)

0,3Z-0,3\in Z

3.

(xy)2= ?\left(x\cdot y\right)^2=\ ?

a)

x2y2x^2-y^2

b)

x2+y2x^2+y^2

c)

x2y2x^2\cdot y^2

d)

x2: y2x^2:\ y^2

4.

xmxn=?x^m\cdot x^n=?

a)

xmnx^{m\cdot n}

b)

xmnx^{m-n}

c)

xm+nx^{m+n}

d)

xm:nx^{m:n}

5.

Điền vào chỗ trống: Khi biểu thức có phép tính cộng, trừ, nhân, chia và lũy thừa, ta thực hiện theo thứ tự: ............. \rightarrow .............. \rightarrow ...............

(a)  

6.

Đối với biểu thức có dấu ngoặc tròn, ngoặc vuông và ngoặc nhọn, ta thực hiện phép tính trong ngoặc nào trước?

a)

ngoặc tròn

b)

ngoặc vuông

c)

ngoặc nhọn

d)

cả 3 đáp án trên

7.

Am=An A^m=A^n\ thì

a)

mnm\ne n

b)

m=nm=n

c)

m<nm<n

d)

m>nm>n

8.

Tập hợp số vô tỉ kí hiệu là gì?

a)

Z

b)

I

c)

Q

d)

R

9.

Tập hợp các số thực kí hiệu là (a)  

10.

(a)2= ?\left(\sqrt[]{a}\right)^2=\ ?

a)

a\sqrt[]{a}

b)

a2a^2

c)

aa

11.

Trong các số dưới đây, số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn ?

a)

0,45

b)

0,7(8)

c)

0,983572...

d)

tất cả đều đúng

12.

Trong các số sau, số nào là số thập phân vô hạn không tuần hoàn?

a)

0,8(34)

b)

0,8

c)

3

d)

π\pi

13.

Một hình vuông có cạnh bằng a. Chu vi của hình vuông là:

a)

a4a\cdot4

b)

aaa\cdot a

c)

a+aa+a

d)

a2aa^2-a

14.

Một hình vuông có cạnh bằng a. Diện tích hình vuông là:

a)

a4a\cdot4

b)

a2a^2

c)

aa

d)

2a2a

15.

Một hình vuông có diện tích bằng 144. Số đo cạnh hình vuông là:

a)

12

b)

72

c)

36

d)

44

16.

Tìm x: x÷3=6x\div3=6 . Ta có x bằng:

a)

18

b)

2

c)

3

d)

9

17.

Tìm x: (x+4): 4=5\left(x+4\right):\ 4=5 . Ta có x bằng:

(a)  

18.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 3  \ldots  Q 

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

19.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 17\sqrt{17}   \ldots  N

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

20.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 16-\sqrt{16}   \ldots  N

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

21.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 23-\frac{2}{3}   \ldots  I

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

22.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: 22   \ldots  R

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

23.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: QQ \ldots  R

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

24.

ĐIỀN KÍ HIỆU VÀO Ô TRỐNG: ZQRZ\ldots Q\ldots R

a)

\in  

b)

\notin  

c)

\subset  

d)

⊄\not\subset  

25.

Ta có R ∩ I =

a)

R

b)

Q

c)

d)

I

26.

Chọn câu đúng:

a)

x ∈ Z thì x ∈ R

b)

x ∈ R thì x ∈ I

c)

.x ∈ I thì x ∈ Q

d)

.x ∈ Q thì x ∈ I

27.

căn bậc hai của 25 là

a)

25

b)

1

c)

5

d)

15

28.

căn bậc hai của 9 là

a)

3

b)

9

c)

6

d)

1

29.

81=?\sqrt{81}=?  

a)

8

b)

81

c)

9

d)

45

30.

4+16=?\sqrt{4}+\sqrt{16}=?  

a)

4

b)

2

c)

6

d)

20

31.

Tıˊnh 36  laˋTính\ \sqrt{36}\ \ là  

a)

6

b)

- 6

c)

36

d)

-36

32.

Chọn câu trả lời đúng

a)

3,15 > 3,23,15\ >\ 3,2

b)

3,15 < 3,23,15\ <\ 3,2

c)

3,(3)=3,33,\left(3\right)=3,3

d)

3,15> 3,33,15>\ 3,3

33.

Tıˋm x bie^ˊt  x2 =400Tìm\ x\ biết\ \ x^2\ =400  

a)

20

b)

400

c)

- 20

d)

- 400

34.

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là ?

a)

số nguyên

b)

số tự nhiên

c)

số thực

d)

số thập phân

35.

Tập hợp các số thực được kí hiệu là ?

a)

R

b)

N

c)

Z

d)

Q

36.

Nếu x2=25 x^2=25\  thì x = ?

a)

0 hoặc 5

b)

5 hoặc -5

c)

5

d)

-5

37.

Tập hợp  QIQ\cap I  (số phần tử chung của số hửu tỉ và số vô tỉ) là?

a)

R

b)

I

c)

Q

d)

ϕ\phi  

38.

Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là ?

a)

số nguyên

b)

số tự nhiên

c)

số thực

d)

số thập phân

39.

Số vô tỉ là số:

a)

Viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

b)

Viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

c)

Viết được dưới dạng số nguyên

d)

Viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

40.

Làm tròn số 69,283 đến chữ số thập phân thứ hai ta được:

A. 69,28 B. 69,29 C. 69,30 D. 69,284

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Làm tròn số 10,2375 đến chữ số thập phân thứ ba ta được:

A. 10,237 B. 10,238 C. 10,24 D. 10,23

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Làm tròn số 0,158 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:

A. 0,17 B. 0,159 C. 0,16 D. 0,2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Làm tròn số 1,103 đến chữ số thập phân thứ nhất ta được:

A. 1,11 B. 1 C. 1,2 D. 1,1

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Làm tròn số 60,996 đến hàng đơn vị ta được:

A. 60 B. 61 C. 60,9 D. 61,9

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Làm tròn số 129,716 đến hàng đơn vị ta được:

A. 129 B. 130 C. 129,7 D. 129,72

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Cho số 982434. Làm tròn số này đến hàng nghìn ta được số:

A. 983000 B. 982 C. 982000 D. 98200

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Cho số 576123. Làm tròn số này đến hàng chục nghìn ta được số:

A. 576000 B. 570000 C. 580000 D. 600000

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Cho số 1,3765. Làm tròn số này đến hàng phần nghìn ta được số:

A. 1,377 B. 1,376 C. 1,3776 D. 1,38

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Cho số 0,20892. Làm tròn số này đến hàng phần nghìn ta được số:

50.

Có 21292 người ở lễ hội ẩm thực . Hỏi lễ hội có khoảng bao nhiêu nghìn người?

51.

Có 76520 người ở một quận . Hỏi quận đó có khoảng bao nhiêu nghìn người?

52.

Thực hiện phép tính (4,375 + 5,2) - (6,452 - 3,55) rồi làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 2, ta được kết quả là:

53.

Thực hiện phép tính (11,253 + 2,5) - (7,253 - 2,55) rồi làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất, ta được kết quả là:

A. 11,7 B. 12 C. 11,75 D. 11,8

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Kết quả của phép tính 7,5432 +1,37+ 5,163 +0,16 sai khi làm tròn

đến chữ số thập phân thứ nhất là:

A. 14,4 B. 14,24 C. 14,3 D. 14,2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Kết quả của phép tính 7,118 + 9,52 - 8,7 + 2,21 sai khi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là:

A. 10,148 B. 10,14 C. 10,1 D. 10,15

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D