wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Toán Học 7 ôn thi CHKI

Total questions: 50

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Số nào sau đây được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn?

a)

A. 27\frac{2}{7}

b)

B. 14\frac{1}{4}

c)

C. 23\frac{2}{3}

d)

D. 5\sqrt{5}

2.

Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 5 thì y = 2 . Hệ số tỉ lệ là:

a)

A. 10

b)

B. 2,5

c)

C. 20

d)

D. 7

3.

25\sqrt{25} có kết quả là:

a)

A. {-5; 5}

b)

B. 5

c)

C. -5

d)

D. 25

4.

Giá trị của xx trong tỉ lệ thức 21\frac{2}{1} = 8x\frac{8}{x} là:

a)

A. 1,25

b)

B. 4

c)

C. 40

d)

D. 20

5.

Làm tròn số thập phân 2164,9391 đến hàng phần mười được kết quả là:

a)

A. 2165

b)

B. 2164,94

c)

C. 2164,9

d)

D. 2164,939

6.

Giá trị của biểu thức 0,360,2\sqrt{0,36} - |0,2| là:

a)

A. 0,05

b)

B. 0,8

c)

C. 0,4

d)

D. 0,45

7.

Cho đẳng thức 4.9 = 3.12. Tỉ lệ thức nào sau đây không đúng?

a)

A. 49=312\frac{4}{9} = \frac{3}{12}

b)

B. 412=39\frac{4}{12} = \frac{3}{9}

c)

C. 912=34\frac{9}{12} = \frac{3}{4}

d)

D. 93=124\frac{9}{3} = \frac{12}{4}

8.

Nếu x3\frac{x}{3} = y4\frac{y}{4}x+y=21x + y = 21 thì:

a)

A. x = 12; y = 9

b)

B. x = 63; y = 84

c)

C. x = -9; y = -12

d)

D. x = 9; y = 12

9.

Cho xOy\angle xOyyOz\angle yOz là hai góc kề bù. Biết yOz=55\angle yOz = 55^\circ . Số đo của xOy\angle xOy là:

a)

A. 115115^\circ

b)

B. 125125^\circ

c)

C. 5555^\circ

d)

D. 180180^\circ

10.

Cho Ot là tia phân giác của xOy=120\angle xOy = 120^\circ . Chọn đáp án đúng:

a)

A. xOt=60\angle xOt = 60^\circ

b)

B. tOy=120\angle tOy = 120^\circ

c)

C. tOt=120\angle tOt = 120^\circ

d)

D. tOt=60\angle tOt = 60^\circ

11.

Biết góc A4 = 122 độ, tính số đo góc B4

a)

A. 122122^\circ

b)

B. 132132^\circ

c)

C. 32 độ

d)

D. 58

12.

Cho aOb\angle aObbOc\angle bOc là hai góc kề bù. Biết bOc=75\angle bOc = 75^\circ . Số đo của aOb\angle aOb là:

a)

B. 7575^\circ

b)

C. 180180^\circ

c)

D. 9090^\circ

d)

A. 105105^\circ

13.

Cho đẳng thức 6.8 = 4.10. Tỉ lệ thức nào sau đây đúng?

a)

A. 68=410\frac{6}{8} = \frac{4}{10}

b)

D. 104=86\frac{10}{4} = \frac{8}{6}

c)

B. 610=48\frac{6}{10} = \frac{4}{8}

d)

C. 810=45\frac{8}{10} = \frac{4}{5}

14.

Giá trị của xx trong tỉ lệ thức 35\frac{3}{5} = 15x\frac{15}{x} là:

a)

A. 25

b)

D. 20

c)

B. 10

d)

C. 5

15.

Giá trị của yy trong tỉ lệ thức 46\frac{4}{6} = 12y\frac{12}{y} là:

a)

A. 18

b)

B. 9

c)

C. 8

d)

D. 6

16.

Làm tròn số thập phân 1234,5678 đến hàng phần trăm được kết quả là:

a)

A. 1234,57

b)

B. 1235

c)

C. 1234,56

d)

D. 1234,5

17.

Cho pqr\angle pqrqrs\angle qrs là hai góc kề bù. Biết qrs=40\angle qrs = 40^\circ . Số đo của pqr\angle pqr là:

a)

C. 180180^\circ

b)

D. 100100^\circ

c)

B. 4040^\circ

d)

A. 140140^\circ

18.

Số đường chéo của hình hộp ABCD.A'B'C'D' là

a)

4

b)

12

c)

8

d)

6

19.

Cho hình lập phương, chọn những đáp án đúng trong các đáp án sau:

a) Các mặt ABCD, A’B’C’D’, AA’B’B, BB’C’C, CC’D’D, DD’A’A đều là hình vuông.

b) Các cạnh AA’, BB’, CC’, DD’ bằng nhau; các cạnh AB, BC, CD, DA, A’B, B’C’, C’D’, D’A’ không bằng nhau.

c) Diện tích các mặt ABCD, A’B’C’D’, AA’B’B, BB’C’C, CC’D’D, DD’A’A bằng nhau.

d) A’B’, B’D, C’A, D’B là các đường chéo của hình lập phương ABCD.A’B’C’D’.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 4 thì y = 8 . Hệ số tỉ lệ là:

(a)  

21.

Cho hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 8 thì y = 2 . Hệ số tỉ lệ giữa x và y là chưa:

(a)  

22.

Làm tròn số thập phân 987,6543 đến hàng phần nghìn được kết quả là:

a)

A. 987,654

b)

B. 987,655

c)

D. 987,6

d)

C. 987,65

23.

Giá trị của biểu thức 1,44+0,3\sqrt{1,44} + |0,3|

a)

D. 1,7

b)

C. 1,2

c)

B. 1,5

d)

A. 1,8

24.

Cho tỉ lệ thức 5x=3y \frac{5}{x}=\frac{3}{y}\ và 2x+y=26. Giá trị của x là

a)

A. 2,5

b)

D. 1,5

c)

B. 10

d)

C. 6

25.

Cho biết 35 công nhân xây một ngôi nhà hết 168 ngày. Hỏi 28 công nhân xây một ngôi nhà trong bao nhiêu ngày? (Giả sử năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau)

(a)  

26.

Trước khi xuất khẩu cà phê, người ta chia cà phê thành 4 loại: loại 1, loại 2, loại 3, loại 4 tỉ lệ nghịch với 4; 3; 2; 1. Tính khối lượng cà phê loại 4 biết tổng số cà phê bốn loại là 300 kg.

(a)  

27.

Cho pQr\angle pQrrQs\angle rQs là hai góc kề bù. Biết rQs=85\angle rQs = 85^\circ . Số đo của pQr\angle pQr là:

a)

A. 9595^\circ

b)

B. 8585^\circ

c)

C. 7575^\circ

d)

D. 100100^\circ

28.

Một căn phòng hình hộp chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng 18m và chiều cao 250cm. Hãy tính diện tích xung quanh của căn phòng đó theo đơn vị m2

(a)  

29.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng 

a)

Hai góc  O1; O2O_1;\ O_2  đối đỉnh

b)

Hai góc  O1; O3O_1;\ O_3  đối đỉnh

c)

Hai góc  O2; O3O_2;\ O_3  đối đỉnh

d)

Hai góc  O1;  O4O_1;\ \ O_4  đối đỉnh

30.

Cho hình vẽ. Biết số đo góc  A1=130°A_1=130\degree  

Tính số đo góc  A3A_3  

a)

130°130^{\degree}

b)

50°50^{\degree}  

c)

30°30^{\degree}  

d)

150°150^{\degree}  

31.

Chọn một cặp góc đồng vị trong hình vẽ sau:

a)

M1 vaˋ N2\angle M_1\ và\ \angle N_2

b)

M2 vaˋ N2\angle M_2\ và\ \angle N_2

c)

M3 vaˋ N2\angle M_3\ và\ \angle N_2

d)

M1 vaˋ N1\angle M_1\ và\ \angle N_1

32.

Số nào dưới đây là giá trị của biểu thức B = 1918+1115+118+415+4B\ =\ \frac{19}{-18}+\frac{11}{15}+\frac{1}{18}+\frac{4}{15}+4  

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

33.

Cho hình vẽ sau. Biết a  d; b  d; ADF=720a\ \perp\ d;\ b\ \perp\ d;\ \angle ADF=72^0  . Tính DFB\angle DFB  ?

a)

80080^0  

b)

1180118^0  

c)

75075^0  

d)

1080108^0  

34.

Cho hình vẽ dưới đây. Tính BCD\angle BCD   .

a)

BCD = 700\angle BCD\ =\ 70^0  

b)

BCD = 800\angle BCD\ =\ 80^0  

c)

BCD = 900\angle BCD\ =\ 90^0  

d)

BCD = 1000\angle BCD\ =\ 100^0  

35.

Cho x2=y3=z5; x+y+z=90\frac{x}{2}=\frac{y}{3}=\frac{z}{5};\ x+y+z=-90    và Số lớn nhất trong ba số x, y, z là:

a)

27

b)

-27

c)

-18

d)

-45

36.

Cho a11=b15=c22\frac{a}{11}=\frac{b}{15}=\frac{c}{22} ;   a + b - c = - 8   thì :

a)

a = - 22 ; b  = - 30 ; c = - 60                                

b)

a = 22 ; b = 30 ;

c = 60

           

c)

a = - 22 ;

b = - 30 ; c = -44         

d)

a = 22 ; b = 30 ; c = 44

37.

Cho số thập phân 0,2456783. Làm tròn đến số thập phân thứ ba.

a)

0,2456

b)

0,2457.     

c)

0,245

d)

0,246

38.

Ba bạn An, Bình, Hà có 44 bông hoa, số bông hoa của ba bạn tỉ lệ với 5; 4; 2. Vậy An nhiều hơn Hà mấy bông hoa?

a)

14

b)

10

c)

11

d)

12

39.

Chọn phương án đúng:

a)

a//c

b)

b//c

c)

aba\perp b  

d)

a//b

40.

Với a,b,c,d Z,bd0a,b,c,d\ \in Z,b\ne d\ne0  và  ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}   thì kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

ab=cd=a+cbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+c}{b-d}  

b)

ab=cd=acdb\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{d-b}  

c)

ab=cd=acbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b-d}  

d)

ab=cd=acb+d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b+d}  

41.

Cho hình vẽ bên, biết a//b. Chọn câu đúng:

a)

Góc A3A_3  bằng 140o140^o  

b)

Hai góc A3A_3  và B2B_2  kề bù

c)

Hai góc A3A_3   và B2B_2  bù nhau

d)

Hai góc A3A_3  và B2B_2  so le trong

42.

So sánh 1,1 1,1\  và 45\frac{4}{5}  

a)

1,1<451,1<\frac{4}{5}  

b)

45>1,1\frac{4}{5}>1,1  

c)

1,1=451,1=\frac{4}{5}  

d)

1,1>451,1>\frac{4}{5}  

43.

Tính  (23)2 = ? \left(\frac{-2}{3}\right)^2\ =\ ?\  

a)

46\frac{4}{6}  

b)

46\frac{-4}{6}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

49\frac{-4}{9}  

44.

Tính  [(52)2]3 = ? \left[\left(\frac{5}{2}\right)^2\right]^3\ =\ ?\  

a)

(52)5\left(\frac{5}{2}\right)^5  

b)

(52)6\left(\frac{5}{2}\right)^6  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

(52)3\left(\frac{5}{2}\right)^3  

45.

Số đối của số 12\frac{-1}{-2} là số nào?

a)

-1/2

b)

1/2

c)

-2/1

d)

2/1

46.

Số cạnh của hình lập phương là:

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

47.

Tính thể tích của một chiếc hộp hình lập phương, biết rằng độ dài cạnh của hộp đó là 6 cm.

a)

216 cm3

b)

24 cm3

c)

18 cm3

d)

12 cm3

48.

Số 16 có mấy căn bậc 2?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

49.

Chọn đáp án đúng về số hữu tỉ:

a)

Số hữu tỉ là số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

b)

Mỗi số vô tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn

c)

Số hữu tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn, tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu I

d)

Số hữu tỉ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn, tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu Q

50.

Cho m3=n4=p5\frac{m}{3}=\frac{n}{4}=\frac{p}{5}m+n+p=60m+n+p=60 . Tính giá trị của pp ?

a)

A. 15

b)

D. 30

c)

B. 20

d)

C. 25